Trang chủ » Ngữ pháp tiếng Nga

Ngữ pháp tiếng Nga

BÀI 3: SỐ TỪ SỐ LƯỢNG – CÁCH SỬ DỤNG (P3)

BÀI 3: SỐ TỪ SỐ LƯỢNG – CÁCH SỬ DỤNG (P3) 1. SỐ TỪ SỐ ĐẾM KẾT HỢP VỚI DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ:           a) Cách 1 và cách 4:           b) Các cách khác (2, 3, 5, 6) Tính từ và danh từ đều biến đổi ở...

BÀI 2: SỐ TỪ SỐ LƯỢNG – BIẾN ĐỔI SỐ TỪ (P2)

BÀI 2: SỐ TỪ SỐ LƯỢNG – BIẾN ĐỔI SỐ TỪ (P2) SỐ 1: Chú ý: 1. Dạng số nhiều của số 1 (одни) được sử dụng trong một số trường hợp sau:         – Ý nghĩa “chỉ toàn”: в этой группе учатся одни девушк...

BÀI 1: SỐ TỪ TIẾNG NGA VÀ SỐ TỪ SỐ LƯỢNG (P1)

BÀI 1: SỐ TỪ TIẾNG NGA VÀ SỐ TỪ SỐ LƯỢNG (P1) I- Đặc điểm chung của số từ trong tiếng Nga: Số từ là từ loại chỉ số lượng đồ vật, số, cũng như thứ tự các đồ vật khi đếm. Trong tiếng Nga có các loại số ...

BÀI 4: SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ

BÀI 4: SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ Dạng so sánh chỉ được sử dụng và cấu tạo từ tính từ tính chất. Tính từ tính chất có 2 kiểu so sánh: so sánh hơn kém và so sánh hơn nhất. Chúng được chia thành 2 dạng: dạng đ...

BÀI 3: TÍNH TỪ ĐẦY ĐỦ VÀ TÍNH TỪ NGẮN ĐUÔI

BÀI 3: TÍNH TỪ ĐẦY ĐỦ VÀ TÍNH TỪ NGẮN ĐUÔI         I. Đặc điểm của tính từ đầy đủ:         II. Đặc điểm và cấu tạo tính từ rút gọn:            1. Đặc điểm:      – Tính từ rút gọn được cấu tạo từ tính ...

BÀI 2: BẢNG BIẾN ĐỔI TÍNH TỪ TRONG TIẾNG NGA

BÀI 2: BẢNG BIẾN ĐỔI TÍNH TỪ TRONG TIẾNG NGA I. Bảng biến đổi từ để hỏi:   II. Bảng biến đổi tính từ ở các cách Bảng 1: Tính từ đuôi -ый, -ой        1. Đuôi tính từ giống đực và giống trung trùng...

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG NGA

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG NGA I. Các đặc điểm của tính từ trong tiếng Nga II. Các đặc điểm biến đổi tính từ: Để phân biệt tính từ với các từ loại khác như danh từ, động từ, trạng từ,… ch...

BÀI 8: ĐẠI TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (неопределенное местоимение)

BÀI 8: ĐẠI TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (неопределенное местоимение)       I- ĐẶC ĐIỂM: Đại từ không xác định chỉ ra những đồ vật, tính chất hay số lượng không xác định, bao gồm: некто, нечто, некоторый, несколь...

BÀI 7: ĐẠI TỪ PHỦ ĐỊNH (отрицательные местоимения)

BÀI 7: ĐẠI TỪ PHỦ ĐỊNH (отрицательные местоимения) I – ĐẶC ĐIỂM: Đại từ phủ định thể hiện ý nghĩa phủ định sự tồn tại của sự vật, hiện tượng, tính chất và số lượng; đồng thời, làm tăng ý nghĩ ph...