BÀI 8: ĐẠI TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (неопределенное местоимение)

BÀI 8: ĐẠI TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (неопределенное местоимение)       I- ĐẶC ĐIỂM: Đại từ không xác định chỉ ra những đồ vật, tính chất hay số lượng không xác định, bao gồm: некто, нечто, некоторый, несколько, кто-то, Xem chi tiết

BÀI 7: ĐẠI TỪ PHỦ ĐỊNH (отрицательные местоимения)

BÀI 7: ĐẠI TỪ PHỦ ĐỊNH (отрицательные местоимения) I – ĐẶC ĐIỂM: Đại từ phủ định thể hiện ý nghĩa phủ định sự tồn tại của sự vật, hiện tượng, tính chất và số lượng; đồng thời, làm tăng ý Xem chi tiết

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)          I – ĐẶC ĐIỂM: Đại từ chỉ định là những từ chỉ quan hệ không gian, thời gian và trạng thái của người nói đối với đối tượng Xem chi tiết

BÀI 4: ĐẠI TỪ PHẢN THÂN (возвратное местоимение)

BÀI 4: ĐẠI TỪ PHẢN THÂN СЕБЯ (возвратное местоимение) Đại từ phản thân chỉ liên quan tới chủ thể thực hiện lời nói, hành động. Hành dộng hướng tới chính bản thân người thực hiện nó. Dịch là: mình, bản Xem chi tiết