Trang chủ » Bài cũ » Page 18

Bài cũ

Bài cũ tại blog http://tiengngarussian999.blogspot.ru/ được dời qua và CẦN PHÂN LOẠI

1000 từ bạn nên biết -phần 6

от Meaning: from (từ ), away from(xa từ ), because of(bởi vì ), of (của ), for(cho ) Pronunciation: [oht] Part of speech: preposition Example sentences: На войнé мнóгие солдáты умирáют от ран. Many so...

1000 từ vựng bạn nên biết -phần 5

thật bận bịu nhưng cũng cố gắng đăng bài gì đó =)) тыMeaning: you (bạn ) Pronunciation: [tih] Part of speech: pronoun Где ты? Where are you? –bạn ở đâu Я тебя́ люблю́. I love you. –anh yêu em Как тебя...

Các Môn thể thao

từ vựng ————-CÁC MÔN THỂ THAO ——————– Du học-ngoài kiến thức ra Ngực không được nép,lốp là phải căng Thế nên tôi khuyên bạn rằng Chăm ...

Quần Áo

từ vưng :———-QUẦN ÁO——————————— Mẹ ơi con đã yêu rồi Một cô bạn gái học hồi cấp ba Mẹ bảo hãy vác về nhà Cho mẹ xem ...

1000 từ bạn nên biết -Phần 4

Các bạn học Tiếng Nga tới đâu rồi ,hi vọng là mọi thứ vẫn tốt,việc học hành thật mệt mỏi nhưng đừng bỏ cuộc nha các bạn,tin vào một ngày mai tươi sáng =)) thứ bảy dậy sớm,vui vui và tiếp tục công việc...

CÁc loại quả

——————–các loại quả ————————- Bưởi (грейпфрут) bòng dưa chuột(огурец) bí xanh (кабачok) Quýt (мандарин) cam(ап...

1000 Từ Bạn Nên Biết -Phần 3

 а Meaning: but (contrast)-nhưng, and (joining)-và, while (juxtaposition)-trong khi, if-nếu, yet-nhưng Pronunciation: [ah] Part of speech: conjunction -liên từ Он профе́ссор, а ты студе́нт. He is a pr...

1000 Từ Bạn Nên Biết -Phần 2

яMeaning: I, me, mine, myself   (tôi ) Pronunciation: [yah] Part of speech: pronoun (chủ ngữ ) Example sentences: Я – студе́нт.I am a student.  I – student. (tôi là sinh viên ) Я живу́ в Р...

1000 Từ Bạn Nên Biết -PHẦN 1

học chưa bao giờ là đơn giản và dễ dàng,đặc biệt là ngoại ngữ .tự học sẽ luôn đóng vai trò quan trọng để nâng cao ngoại ngữ của bạn =)) đáp ứng nhu cầu của một số bạn muốn trang mỗi ngày nên có một và...