Trang chủ » 1000 từ vựng bạn nên biết -phần 5

1000 từ vựng bạn nên biết -phần 5

thật bận bịu nhưng cũng cố gắng đăng bài gì đó =))
тыMeaning: you (bạn )
Pronunciation: [tih]
Part of speech: pronoun

  • Где ты?
  • Where are you? –bạn ở đâu
  • Я тебя́ люблю́.
  • I love you. –anh yêu em
  • Как тебя́ зову́т?
  • What is your name? –bạn tên là gì ?
  • Я хочу́ тебе́ помо́чь.
  • I want to help you. -tôi muốn giúp bạn
  • Я не бу́ду с тобо́й спо́рить.
  • I will not argue with you. –tôi sẽ không tranh cãi với bạn
  • Что с тобо́й?
  • What’s the matter with you? –chuyện gì xảy ra với bạn thế
  • Как у тебя́ дела́?
  • How are things? –mọi thứ thế nào ?
  • Я с ней “на ты”.
  • Her and I are on familiar terms. –tôi với cô ấy là bạn
  • Андре́й на́чал обраща́ться ко мне на “ты”.
  • Andrey started addressing me informally.-Andrey đã bắt đầu gọi tôi là bạn

Idioms and set expressions:

  • быть “на ты” с кем-либо = to be on familiar terms with smb.-xưng hô với ai đó như là bạn
  • “тыкать” кому-либо =обращаться к кому-либо на «ты»= to address in a familiar manner when it is not proper-xưng hô với ai đó như là bạn
    Я вас попрошу мне не тыкать –tôi yêu cầu bạn không gọi được xưng hô như thế
  • быть “на ты” с чем-либо = to be an expert in smth.=chuyên gia trong một lĩnh vực nào đó

Proverbs and sayings:tục ngữ và châm ngôn

  • Как ты к людям, так и они к тебе.
  • As the call, so the echo. –Tiếng gọi thế nào thì tiếng dội lại như thế (hàm ý bạn đối xử với người khác thế nào thì sẽ nhận lại được y như thế từ họ )
  • Будешь ты у меня по ниточке ходить.
  • You’ll get bawled out.-bạn sẽ nhận được lời nói xuông-ý nghĩa là chúng ra chả đi được tới đâu cả
  • Ты мне — я тебе.
  • You roll my log and I’ll roll yours.-bạn giúp tôi và tôi giúp bạn
  • Ты ей вдоль, а она поперёк.
  • Every woman is a rebel, and usually in wild revolt against herself.-mỗi người phụ nữa là một kẻ phiến loạn và trong luôn trong sự nổi dậy hoang dại chống lại bản thân cô ấy- đây là câu nói của Oscar Wilde nhận xét về đàn bà

Other forms of the word (declensions):
Case
Form
Nominative
ты
Genitive
тебя́
Dative
тебе́
Accusative
тебя́
Instrumental
тобо́й (тобо́ю)
Prepositional
тебе́
из

Meaning: from(từ ), out of(ra ), of(của ), because of(vì )
Pronunciation: [eez]
Part of speech: preposition
Example sentences:

  • Вы из Сóчи?
  • Are you from Sochi? –Các bạn từ Sochi phải không ?
  • Мы приéхали из дерéвни в Москву́.
  • We came from a village to Moscow.-chúng tôi đã đi tù làn tới Moscow
  • Когдá я вы́шел из дóма, шëл дождь.
  • When I went outside, it was raining.-khi tôi ra ngoài thì trời đã đang mưa
  •  literal  When I went out of the house, it was raining.
  • Он достáл сто рублéй из кармáна.
  • He took 100 roubles out of his pocket.-tôi đã lấy 100 rúp ra khỏi túi anh ấy
  • Оди́н из мои́х знакóмых рабóтает в Сбербáнке.
  • One of my acquaintances works in Sberbank (savings bank). Một trong những người quen của tôi làm việc ở SberBank
  • Санкт-Петербу́рг – оди́н из краси́вейших городóв Росси́и.
  • Saint Petersburg is one of the most beautiful Russian cities.-Saint là một trong những thành phố đẹp nhất của nga
  • Из чегó э́то сдéлано?
  • What is it made of?-nó được làm từ cái gì thế ?
  • Из бумáги мóжно сдéлать мнóго прекрácных и ну́жных вещéй.
  • One can make many beautiful and useful things of paper. –từ giấy chúng có thể làm được nhiều thứ rất đẹp và hữu dụng
  • Пóезд из Москвы́ при́был на пя́тый путь.
  • The train from Moscow arrived on platform five.-tàu từ Moscow đã tới Sân fa số 5
  • Я узнáл из газéт, что курс дóллара вы́рос.
  • I learned from newspapers that the dollar rate has risen.-tối biết từ báo rằng giá đôla vừa mới tăng
  • Это мácло из Вóлогды.
  • This butter is from Vologda.-Bơ này là từ Vologda
  • Из него вы́йдет хорóший музыкáнт.
  • He’ll become a good musician.-anh ây sẽ trở thành một người nhạc sĩ giỏi
  •  literal  A nice musician will come out of him.
  • Онá спроси́ла об э́том из любопы́тства.
  • She asked it because she was curious. –cô ấy đã hỏi nó vì cô ấy tò mò

Idioms and set expressions:

  • из гóдa в год = every year –mọi năm,từ này sang năm khác
  • и́зо дня в день = every day –hàng ngày,từ ngày này sang ngày khác
  • и́зо всех сил, и́зо всей мóчи = with all one’s might-với tất cả sức lực và khả năng của ai đó
  • из хорóшей семьи́ = từ một gia đinh tốt
  • из достовéрных истóчников = from reliable sources –từ những nguồn tin cậy
  • дéлать из му́хи слонá = make a mountain out of a molehill –làm quả núi chỗ đất đùn lên(ý nói làm cho vấn đề trở lên nghiêm trọng,có bé xé ra to )

Related words:từ ngữ liên quan

  • и́зо = from, out of, of, because of, from
  • c = from, since
  • и́з-за = because of

Proverbs and sayings:

  • Из разговóра щи не свáришь.
  • A conversation is not like doing something.-Nói cũng như không
  • Из огня́ да в полы́мя
  • Out of the frying-pan into the fire-thoát khỏi được cái chảo rán lại rơi vào lửa (ý nói là khi bạn vừa thoát ra được một vấn đề gì đó nhưng lại rơi vào một tình trạng khác tồi tệ hơn ).
  •  Из молоды́х, да рáнний.
  • A young man [woman] in a hurry-một người vội vàng (câu này muốn nói những người có đầu có eo hẹp,suy nghĩ thiển cẩn ,hay tỏ vẻ ta đây  gần giống câu Việt Nam =Ngựa non háu đá )

мы

Meaning: we(chúng ta )
Pronunciation: [mi]
Part of speech: pronoun –đại từ
Example sentences:

  • Зáвтра мы бу́дем в Москвé.
  • We’ll be in Moscow tomorrow.-ngày mai chúng ta sẽ ở Moscow
  • У нас есть большáя собáка.
  • We have a big dog.-chung tối có một con chó
  • Ты рáзве отдáл нам ключи́?
  • Did you really give us the keys back?-bạn đã trả chìa khóa lại cho chúng tôi thật chưa vậy
  • Я не понимáю, чтó он от нас хóчет.
  • I don’t understand what he wants from us.-tôi không hiểu anh ra muốn gì từ chúng tôi
  • Заходи́ к нам в гócти – поболтáем.
  • Come to see us, we’ll have a chat. –hãy đến thăm chúng tôi và chúng ta sẽ nói chuyện
  • Они́ реши́ли поéхать на óзеро с нáми.
  • They decided to go to the lake with us.-Họ đã quyết định đi tới hồ với chúng tôi
  • Я ду́маю о нас, о нáших отношéниях.
  • I’m thinking about us, about our relations.-Tôi đang suy nghĩ về chúng ta về mối quan hệ giữa chúng ta
  • Мы с пáпой вчерá весь день убирáлись.
  • We with dad were cleaning up the flat all day yesterday. Bố và tôi đã lau căn hộ cả ngày hôm qua
  • У нас с сестрóй был грипп.
  • My sister and I had a flu.-Tôi và chị gái bị cảm cúm ( At us with sister was a flu.)
  • Мы с вáми где-то встречáлись.
  • We’ve met somewhere before.-chúng ta đã gặpp nhau ở đâu đó trước kia
  • Мы сказáли, что биогрáфия э́того áвтора чрезвычáйно интерécна.
  • We’ve mentioned that the biography of this author is extremely interesting.=  We’ve said that the biography of this author is extremely interesting. –Họ nói rằng tiểu sử của tác giả này đặc biệt thú vị
  • Поду́маешь экзáмен! Это нам не стрáшно!
  • Ok, an exam, so what! I’m not afraid of it! -ờ thi thì đã sao,tôi chẳng sợ
  • You think, exam! We’re not afraid of it! =bạn nghĩ thi cử ý,chúng ta chả có gì phải sợ cả
  • Ну, как мы себя́ чу́вствуем?
  • So, how are you feeling?=Bạn cảm thấy thế nào ?
  • Ты читáл ромáн Е.Замя́тина “Мы”?
  • Have you read Zamiatin’s novel “We”? Bạn đã từng đọc tiểu thuyết của Zamitiatin “chúng ta “ chưa ?

Idioms and set expressions:

  • э́то нас не касáется = it’s not our business =không liên quan tới chúng ta,không phải là chuyện của chúng ta
  • нам э́то извécтно = we’re aware of it –chúng tối biết rất rõ hiểu rất rõ về nó
  • мéжду нáми говоря́ = between you and me :giữa bạn và tôi (hàm ý là phải giữ bí mật )

Related words:

  • наш = our, ours
  • я = I
  • ты = you
  • он, онá = he, she, it

Proverbs and sayings:

  • Все мы лю́ди, все человéки.
  • All the people have their own defects.-tất cả chúng ta đều là người (ý nói ai cũng có nhược điểm của mình,không ai toàn diện cả )=We all are people, we all are persons.
  • Мы бы поги́бли, écли бы не погибáли.
  • We’d have perished if we hadn’t been killed at war.-Chúng ta đã diệt vong nếu chúng ta bị giết trong cuộc chiến

Other forms of the word (declensions):
Case
Form
Nominative
мы
Genitive
нас
Dative
нам
Accusative
нас
Instrumental
на́ми
Prepositional
нас

за

Meaning: behind (sau ), over(trên ), at(ở ), after(sau), for
(cho )
Pronunciation: [zah]
Part of speech: preposition
Example sentences:

  • Олег сел за руль “Во́лги”.
  • Oleg sat behind the wheel of the Volga.-Oleg còn lại sau những thăng trêm của VOLga
  • Гость напра́вился за́ город.
  • The guest headed out of town –vị khác đã hướng tới thành phố
  • Мне уже за сорок, а я еще не женат.
  • I’m over forty already, but I’m still not married.-tôi đã trên 40 và vẫn chưa kết hôn
  • Концерт слышно за километр от парка.
  • The concert is heard one kilometer away from the park.-buổi hòa nhạc nghe cách khoảng hơn 1 km từ công viên
  • Я хочу выучить русский за год.
  • I want to learn Russian in one year.-Tôi muốn học tiếng nga trong khoảng 1 năm
  • Мы сели в поезд за минуту до отправления.
  • We boarded the train a minute before departure.-chúng tôi lên tàu một phút trước khi nó rời đi
  • Мы вошли в комнату и сели за стол.
  • We entered the room and sat at the table.-chúng tôi vào căn phòng và ngồi ở bàn
  • Она́ схвати́ла меня́ за́ руку и потащи́ла к авто́бусной остано́вке.
  • She grabbed my arm and dragged me to the bus stop.-cô ấy tóm lấy tay tôi và kéo tôi tới chạm xe bus
  • Я потяну́л её за́ руку.
  • I pulled her by the hand. –tối kéo tay cô ấy
  • Мэр при́нял реше́ние боро́ться за президе́нтское кре́сло.
  • The mayor has decided to fight for the presidency.-trị trưởng vừa mới quyết định tranh cử
  • Я руча́юсь вам за него́ как за себя́.
  • I vouch (pledge my word) for him just like for myself.-tôi cam đoan với ngài về anh ta giống như bản thân tôi
  • Он работал за двоих.
  • He worked for two.-tôi đã làm việc gấp đôi
  • Они нас считают за простаков, что ли?
  • They consider us to be simpletons, don’t they? –họ đã xem chúng ta như những kẻ khờ khạo,có đúng thế không
  • За за́втраком они́ всегда́ разводят полити́ческие бесе́ды.
  • They always carry on political debates during breakfast.-họ luôn kéo dài các cuộc tranh luận chính trị trong suốt bữa sáng
  • Моя до́чь не хо́чет следи́ть за поря́дком в свое́й ко́мнате.
  • My daughter doesn’t want to keep order in her room.-con gái của tôi khong muốn giữ nghi lễ trong phòng của mình

Idioms and set expressions:

  • за городом (за город) = in the country; out of town –vùng ngoại ô,ra ngoài thành phố
  • за рубежом (за рубеж) = abroad -ở nước ngoài,sau biên giới
  • быть замужем за… = be married to…–kết hôn với (chỉ dùng cho người nữ )
  • за ним долг… = he owes… anh ta nợ,chịu ơn,hàm ơn
  • за ним сто рублей = he owes one hundred roubles –anh ta nợ 100 rúp
  • за и против = pros and cons –lý lẽ tán thành và phản đối (thuận và chống )
  • ему за сорок = he’s over forty-anh ra trên 40 tuổi
  • за полночь = past midnight –sau nửa đem
  • за месяц до… = a month before… một tháng trước ….(thường bắt gặp cụm từ “ за + thời gian + до… “ để diễ tả thời gian (trước một cái gì đó,sự kiện nào đó )
  • зуб за зуб = tit for tat –ăn miếng trả miếng
  • око за око = eye for eye –ăn miếng chả miếng
  • из-за = because of –vì
  • за глаза = in somebody’s absence(trong sự vắng mặt của cái đó )a; amply (dư giả,đầy đủ ), quite enough(khá đủ ); behind somebody’s back (sau lưng ai đó )
  • за красивые глаза = for nothing; for beautiful eyes –không cho cái gì cả,cho  đẹp con mắt
  • за глаза́ и за́ уши = sufficient(đầy đủ ), with excess  (với sự dư thừa )
  • вы – các bạn khi có nhiều người ,hoặc dùng trong những trường hợp đòi hỏi tính trang trọng ,nghiêm túc,ngừoi nói muốn thể hiện sự kính trọng của minh….
  • Meaning: you (plural), you (formal singular)
  • Pronunciation: [vih]
  • Part of speech: pronoun (“вы” is plural but can be used as a singular polite form. It is commonly capitalized in formal writing when used as a polite address “Вы”.  -nó là số nhiều nhưng có thể được sử dụng ở số ít dạng lịch sự và khi đó phải được viết hoa

Example sentences:

  • Вы понима́ете?
  • Do you understand? (polite or plural)-các bạn hiểu chứ ?
  • Где вы рабо́таете?
  • Where do you work? (polite or plural) –Các bạn/ngài làm việc ở đâu ?
  • Благодарю́ вас.
  • Thank you. (polite or plural) –cám ơn các bạn/Ngài
  • Неде́лю наза́д они́ бы́ли на “вы”.
  • Last week they were on formal terms.-Một tuần trước chúng ta vẫn còn rất khách sáo
  • С незнако́мыми при́нято обраща́ться на “вы”.
  • It is common practice to address strangers politely.-với ngừoi lạ thường xưng là ngài …
  • Огро́мное вам спаси́бо!
  • Thank you very much! (lit: Huge thanks to you!)-Cám ơn các bạn rất nhiều
  • Вас подвезти́?
  • Would you like a ride? –Bạn có muốn đi không (khi hỏi xem ai đó có muốn đi nhờ xe của bạn không ..)
  • Поздравля́ю вас с пра́здником!
  • Congratulations with the holiday! (lit: Congratulate you with holiday)=chúng mừng các bạn nhân dịp ngày lễ
  • Всего́ вам са́мого до́брого!
  • I wish you all the best! –tôi ước muốn mọi đièu tốt đẹp nhất đến với bạn
  • Я о́чень рад Вас ви́деть!
  • I’m very glad to see you! (formal, used by male) –tôi rất vui khi nhìn thấy bạn (đàn ông hay sử dụng )
  • Я о́чень ра́да Вас ви́деть!
  • I’m very glad to see you! (formal, used by female) –tôi vui khi nhìn thấy các bạn (đàn bà dùng )
  • Как вас зову́т?
  • What is your name? (formal) (lit: How you called) –Bạn tên là gì ?(lịch sự )
  • Что с ва́ми?
  • What is the matter with you? (formal) –chuyện gì xảy ra với bạn thế ?
  • Чем могу́ вам помо́чь?
  • How can I help you? (polite) –làm thế nào tôi có thể giúp bạn ?
  • Что вам уго́дно?
  • What can I do for you? (lit: What you wish) –tôi có thể làm gì cho bạn ?
  • Де́лайте как вам уго́дно.
  • Do as you please. –hãy làm cái gì mà bạn thích

Idioms and set expressions:

  • быть на “вы” с кем-либо = to be on formal terms with smb. –xưng hô trang trọng với ai đó
  • говорить на “вы” = to speak formally –hãy nói một cách lịch sự
  • обращаться на “вы” = to address formally …..

Related words:

  • ты = you (familiar singular)

Other forms of the word (declensions):
Case
Form
Nominative
вы
Genitive
вас
Dative
вам
Accusative
вас
Instrumental
ва́ми
Prepositional
вас

0 0 vote
Article Rating
Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x