Trang chủ » 1000 từ bạn nên biết -phần 6

1000 từ bạn nên biết -phần 6

от Meaning: from (từ ), away from(xa từ ), because of(bởi vì ), of (của ), for(cho )
Pronunciation: [oht]
Part of speech: preposition
Example sentences:

  • На войнé мнóгие солдáты умирáют от ран.
  • Many soldiers die of wounds during the war.-nhiều người lính chết vì thương tích trong toàn cuộc chién
  • Налéвo от меня́ – у́лица Тверскáя, напрáво – Истори́ческий музéй.
  • Tverskaya street is on my left, the History Museum is on my right.-Đường Tverskây ở bên trái tôi,còn Bảo tàng Lichk sử ở bên phải tôi
  • Ты читáл прикáз дирéктора от шестóго декабря́?
  • Have you read the director’s order of December 6th? –Bạn đã đọc lệnh của chỉ huy vào ngày 6/12 chưa ?
  • Когдá корáбль отплы́л от бéрега, онá замахáла рукóй.
  • When the ship sailed away she began waving her hand. –Khi con tàu rời đi,cô ấy bắt đầu vẫy tay
  • Рекá освободи́тся ото льдá в апрéле.
  • The river will become free of ice in April.-Dòng sông sẽ tán hết băng vào tháng 4
  • Эта пу́говица от твоегó зи́мнего пальтó?
  • Is this button from your winter coat?- Cái cúc này từ cái áo choàng mùa đông của bạn phải không
  • От всéй души желáeм Вам счácтья!
  • We with you happiness with all our heart! Từ cả trái tim chúng tôi mong các bạn hạnh phúc=We wish you happiness with all our soul!
  • Это ключ от нáшей кварти́ры.
  • This is key from our flat.-Cái chìa quá này là của phòng chúng tôi
  • Аэропóрт “Домодéдово” нахóдится в двадцати́ двух киломéтрах от Москвы́.
  • The Domodedovo airport is situated in 22 kilometers away from Moscow.-sân bay  Domodevo ở cách Moscow 22 km
  • От Москвы́ до Ки́ева поездá хóдят регуля́рно.
  • Trains from Moscow to Kiev go regularly. –Tàu lửa từ Moscow tới Kive đi liên tục
  • Летом мы живëм в мáленьком городкé недалекó от Сочи.
  • In summer we live in a small town not far from Sochi. –Vào mùa hè chúng tôi sống trong một thị trấn nhỏ cách không xa Sochi
  • Мы узнáли об э́том от негó.
  • We found out about it from him. –Từ anh ấy chúng tôi có thông tin từ nó
  • У Вас есть лекáрство от головнóй бóли?
  • Do you have something for headache? –Bạn có thuốc chống đau đầu không ?=Do you have a medicine for headache?
  • Онá покраснéла от стыдá.
  • She turned red with shame. –Cô ấy đổ mật vì ngại
  • Я получи́л имэйл от мáмы.
  • I’ve got an e-mail from my mom. –Tôi có một email từ mẹ

Idioms and set expressions:

  • от всeгó сéрдца, от всей души́ = with all one’s heart –từ cả trái tim,với tất cả tấm lòng
  • год от гóдa = with every passing year =Hàng năm,mọi năm
  • дéнь ото дня = with every passing day =ngày qua ngày
  • врéмя от врéмени = from time to time –thỉnh thoảng

Related words:

  • прóтив = against, for –trái lại
  • из-за = because of -vì
  • ото = from, away, because of, for

 Proverbs and sayings:

  • От мëртвого ослá у́ши.
  • Nothing.=Ears of a dead donkey.=không gì cả (câu này dùng trong tình huống bạn muốn từ chối yêu cầu của ai đó )
  • От добрá добрá не и́щут.
  • The best is the enemy of the good=One shouldn’t look for good things in already good things. (câu này dùng trong trường hợp :hoàn cảnh hiện tại của bạn đang rất thuận lợi thì tốt hơn là hãy để nó như thế ,không nên làm những sự thay đổi làm cho tình huống trở lên tồi tệ hơn ,hoặc là đừng quá cầu toàn :có người yêu tốt rồi mà còn đòi hàng họ phải chuẩn nữa thì hơi khó J
  • От сумы́ да от тюрьмы́ не зарекáйся.
  • No one can be safe from poverty or prison.- don’t count out a prison cell, a begging bowl may come as well- Không có gì là an chắc chắn ở nhà  hoặc đói nghèo ( Câu này có ý nghĩa là : bạn có thể là một người tốt và làm mọi thứ rất đúng đắn thế nhưng cuộc sống không phải là lúc nào cũng tốt đẹp như bạn nghĩ,bạn không biết chuyện gì xẽ xảy ra với bạn ,Ý nghĩa khác sâu xa hơn là  : đừng bao giờ xỉ nhục,hạ thấp những ngừoi nghèo đói hay ở trong trại giam,vì biết đâu có một ngày nào đó bạn điều ấy cũng sẽ xảy ra với bạn .)

сказать

Meaning: to say, to tell
Pronunciation: [skah-ZAHT’]
Part of speech: verb (perfective aspect)
Example sentences:

  • Что ты мо́жешь сказа́ть о свое́й семье́?
  • What can you say about your family? (informal) –Bạn có thể kể gì về gia đình của bạn ?
  • Он сказа́л, что живёт в го́роде.
  • He said that he lived in the city. –Anh ta đã nói rằng anh ta sống ở thành phố
  • Скажи́те, пожа́луйста, ско́лько вре́мени?
  • Could you tell me the time, please? (polite) –Bạn có thể nói là mấy giờ rồi không ?
  • Легко́ сказа́ть!
  • It’s easy to say! (Easier said than done.) –Nói dễ hơn làm
  • Не мо́жешь сказа́ть – напиши́!
  • If you can’t say, write down! (informal) –Nếu bạn không thể nói,hãy ghi ra
  • По пра́вде сказа́ть, мне она́ не нра́вится.
  • To tell the truth, I don’t like her. –thực sự là tôi không thích cô ấy

Idioms and set expressions:

  • так сказа́ть = so to say –để nói
  • Легко́ сказа́ть! = It’s only easy to say!; Easier said than done! –nói dễ hơn làm
  • Ска́жем, … = Let’s say … –hãy nói,kể

Related words:

  • ска́зка = a tale –chuyện kể
  • ска́зочник = a tale-teller –người kể
  • расска́з = a story –câu truyện
  • сказу́емое = a predicate –vị ngữ
  • ска́зочный = fairy-tale (adjective); fantastic-kỳ quá,khó tưởng
  • неска́занный = unspeakable, untold –chưa được kể,không đếm được
  • сказа́ться / ска́зываться = to tell; to affect –nói,ảnh hưởng
  • вы́сказать = to manifest =biểu lộ,bày tỏ ,chứng minh
  • заказа́ть = to order-ra lệnh
  • показа́ть = to show –chỉ
  • приказа́ть = to order –ra lệnh
  • рассказа́ть = to tell, to narrate=thuật lại,kể lại
  • указа́ть = to show, point –chỉ
  • неска́занно = unspeakably –không tả xiết,không ta được
  • ска́зочно = as in a fairy-tale; improbably –không chắc,không có thực

Proverbs and sayings:

  • Бабушка надвое сказала.
  • We shall see what we shall see.=A grandmother said twice. =bà nói nước đôi (câu này có nghĩa là nói cái kiểu ba phải :ví dụ bạn sẽ sinh con không gái thì trai )
  • Verb conjugation:-chia động từ
  • Present Tense
  • The perfective verb сказать is not used in the Present Tense. Use the imperfective verb говорить instead. –Động từ hoàn thành  “сказать “ không được dùng trong thì hiện tại,chúng ta dùng động từ  ở thể chia hoàn thành говорить để thay thế.
  • Past Tense –thời quá khư

I, you (singular), he                  сказа́л
she                                          сказа́ла
it                                             сказа́ло
we, you (plural), they                сказа́ли

  • Future Simple Tense –Tương lai đơn

I                                    скажу́
you (singular)-                ска́жешь
he, she, it-                      ска́жет
we-ска́жем
you (plural)-                   ска́жете
they-                              ска́жут

  • Future Compound Tense –Tương lai phưc
  • The perfective verb сказать is not used in the Future Compound Tense. Use the imperfective verb говорить instead. =Tương tự như trên động từ nay không được dùng trong thì tương lai phưc là dùng động từ говорить để thay thế
  • Imperative Mood (Command Form) –thức mệnh lệnh

you (singular)-                               скажи́
you (plural) –                               скажи́те

этот

Meaning: this, that, these –Đây,kia
Pronunciation: [EH-tuht]
Part of speech: pronoun
Example sentences:

  • В э́том году́ мне бу́дет 21 год.
  • This year I’ll be turning 21. –Năm nay tôi sẽ tròn 21 tuổi=In this year to me will be 21 year.
  • Он не мог реши́ть э́ту зада́чу.
  • He couldn’t solve this problem. –Tôi không thể giải quyết vấn đề này
  • Э́то яйцо́ свежее, а э́то испо́рченное.
  • This egg is fresh, and this one is rotten. –quả trứng này còn ngon ,quả này thì hỏng rồi
  • Этот сувени́р óчень краси́вый.
  • This souvenir is very beautiful.-Món quá lưu niệm này đẹp thật
  • Этот дом большóй, а тот – мáленький.
  • This house is big and the other one is small. –Cái nhà này thì to,cái kia thì nhỏ
  • В э́том году́ зимá былá холóдная.
  • The winter was cold this year. –Năm nay mùa đông đã rất lạnh
  • Я ужe говори́л с э́тим человéком.
  • I’ve already talked to this person. –Tôi đã tứng nói chuyện với người này
  • Эта поéздка былá сли́шком дорогáя.
  • This trip was too expensive. –chuyến đi thật là quá đắt
  • На э́той недéле мы óчень зáняты.
  • We’re too busy this week. –tuần này chúng tôi quá bận
  • Вот э́ту карти́ну мы купи́ли на вы́ставке, а ту – у худóжника.
  • We bought this painting at an exhibition and that one from a painter. –Chúng tôi mua bức tranh này ở một buổi triển lảm,còn cái kia là từ một họa sĩ
  • Супермáркет был и́менно на э́той у́лице.
  • The supermarket was exactly on this street. –Siêu thị chính xác là trên đường này
  • Это óчень опácно!
  • This is very dangerous! –Điều này thật nguy hiẻm
  • Мне э́то нра́вится!
  • I like that! –tôi thích điều này=To me this pleases!
  • Какóe у Вас к э́тому отношéние?
  • What do you think about it?=  What is your attitude towards it? Thai độ của các bạn tới điều này là gì ?
  • Эти су́мки плохóго кáчества.
  • These bags are of a bad quality.-Những cái túi này thuộc loại chất lượng kém
  • Эти компью́теры совремéнные, а те – уже стáрые.
  • These computers are modern and those are already old. –Những cái máy tính này thì rất hiện đại,còn những cái kia thì đã cũ rồi
  • Я никогдá не ви́дел э́тих людéй.
  • I’ve never seen these people. –Tôi chưa từng nhìn thấy những người này
  • С э́тими вопрócами обращáйтесь к дирéктору.
  • You have to speak to the director about these issues. –Bạn phải nói chuyện với ngừoi quản lý về những vấn đề này=You have to apply to the director with these questions.
  • Мы бы́ли в óтпуске, а в э́то врéмя в кварти́ре дéлали ремóнт.
  • We were on holidays, and meanwhile they were remodeling our flat.
  • Мне нра́вится э́то пла́тье. –tôi thich cái váy này=I like this dress.

Idioms and set expressions:

  • при всём э́том = in spite of all this –Bất chất tất cả
  • при э́том = in addition, besides =thêm nữa,ngoài ra
  • в э́том рóде = something like that –một số thứ giống thế
  • на э́тот раз = this time, for (this) once –Lần này
  • не без э́того = it’s really like that –Nó thực sự là giống thế

Related words:

  • поэ́тому = so, that is why –vì thế,đó là bởi vì

Proverbs and sayings:

  • Это дóлгая песня.
  • That’s a long story. –đó là một câu chuyện dài=That’s a long song.
  • Совéт да любóвь, на э́том свет стои́т.
  • Advice and love, the world is based on it.=Lời khuyên và tình yêu,thế giới dựa trên nó
  • Об э́том уже и собáки не лáют.
  • Everybody knows about it.-tất cả mọi ngừoi biết về nó =Dogs don’t bark about it anymore.

case
singular                                                                                                           plural
                               masculine                        neuter                         feminine
Nominative               этот                                это                                эта                           эти
Genitive                 этого                                этого                              этой                         этих
Dative                    этому                                этому                             этой                         этим

Accusative
(anim/inanim)        этого/этот                              это                             эту                        этих/эти
Instrumental       этим                                       этим                          этой                         этими
Prepositional      этом                                       этом                          этой                            этих

так

Meaning: so(do đó ), like this(giống nhưu cái đó ) like that, just(đúng,vừa mới,gần đây), then(sau đó), but (nhưng)
Pronunciation: [tahk]
Part of speech: adverb
Example sentences:

  • Почему́ ты так ду́маешь?
  • Why do you think so? (informal) –Tại sao bạn nghĩ như thế ?
  • Тепе́рь э́то не так ва́жно.
  • It’s not that important now. –Điều nó bây giờ là không quan trọng nữa
  • Здесь так хорошо́, что мне не хо́чется уезжа́ть обра́тно.
  • It’s so good here that I don’t want to go back. –Ở đây quá tối,tôi không muốn quay lại
  • С ней что́-то не так.
  • There’s something wrong with her. –Có gì không ổn với cô ấy
  • Они́ так и оста́вили хлеб на столе́.
  • They left the bread on the table the way it was.-họ để chiếc bánh mì trên bàn như nó đã từng
  • Я так и ду́мал.
  • That’s exactly what I thought.-Chính xác cái tôi đã nghĩ=I so and thought.=tôi nghĩ như thế
  • Андре́й сиде́л на дива́не про́сто так, без вся́кой це́ли.
  • Andrey was just sitting on the sofa, without any purpose.=Andrey chỉ ngồi đang ngồi trên ghế Sofa,không làm gì cả
  • Это бы́ло так давно́, что я уже́ забы́л.
  • It was so long time ago that I had forgotten already. –Đã quá lâu và toi đã quên
  • Меня́ то́же уво́лили. Так что я тебя́ понима́ю.
  • I was also fired. So I understand you.-Tôi đã rất mệt vì thế rôi có thể hiểu bạn
  • Анна так хоте́ла пое́хать с на́ми на мо́ре.
  • Anna wanted so much to go to the sea with us. –Anna rất muốn đi biển cùng với chúng ta
  • Не хо́чешь, так не отвеча́й.
  • If you don’t want then don’t answer. (informal) –nếu bạn không muốn thì sau đó đừng trả lời=Don’t want, so don’t answer. =Không muốn vì vậy đừng trả lời
  • Ты мне так нра́вишься!
  • I like you so much! (informal) –Tôi thích bạn nhiều lắm=To me you please so.
  • Так вы из Аме́рики?
  • So you are from the USA? (polite or plural)-thế các bạn đến từ mỹ ah ?
  • Так вы придёте?
  • Well, are you coming? (polite or plural) –vì thế các bạn sẽ đến=So you will come?
  • Ольга купи́ла э́тот дом лет так пять тому́ наза́д.
  • Olga bought that house about five years ago.-Olga đã mua căn nhà này 5 năm trước
  • Сего́дня так хо́лодно!
  • It’s so cold today!-Trời hôm nay lạnh thế !

Idioms and set expressions:

  • так же = just as-chính xác như
  • так и = and =và
  • та́к как = as, since, because –khi,từ,vì
  • Так и есть! = just as I thought! Đúng như tôi nghĩ
  • так себе́ = so-so; not well ,bình thường
  • не так ли? = isn’t it? didn’t he/she/it? wasn’t he/she/it –có phải thế không ?=câu hỏi đuối,hàm ý muốn nhấn mạnh
  • так… как = as… as –như… như
  • Так держа́ть! = Keep it up! Giữ như thế !,Duy trì như thế
  • так что = so; so that –vì thế

Proverbs and sayings:

  • Как аукнешь, так и откликнется.
  • As the call, so the echo.-tiếng gọi làm sao,thì tiếng vọng lại là thế
  • Затянул песню, так веди до конца.
  • Never do things by halves.=If you started a song then sing it to the end.-đừng làm cái gì nửa chừng
  • Не будь овцой, так и волк не съест.
  • Don’t be a lamb and wolves won’t eat you.=đừng là con cừu thì những con chó sói sẽ không ăn bạn (ý nói đừng quá yếu mềm,người ta sẽ không bắt nạt được bạn )
  • Не мытьём, так катаньем.
  • By hook or by crook. =Bằn đủ mọi cách,trăm phương nghìn kế
  • Не так страшен чёрт, как его малюют.
  • The devil is not so terrible as he is painted.-ma quỷ không kinh khủng như nó được vẽ

же

  • Meaning: and (và ), but (nhưng ), whereas(trong khi ), as for (như là cho ), as to (tới ), after all (sau tát cả ), this very (mỗi ), this same(điều tườn tự ), then(sau đó ), surely(chắc chắn )
  • Pronunciation: [zheh]
  • Part of speech: conjunction, particle

Example sentences:

  • Онá ру́сская, он же – испáнец.
  • She is Russian, whereas he is a Spaniard. –Cô ấy là ngừoi Nga ,trái lại anh ta người người Tây ban nha
  • В тот же дeнь мы поéхали во Влади́мир.
  • We went to Vladimir on the same day. –Tôi đi tơi Vladimua vào cùng một ngày
  • Я купи́л таку́ю же ру́чку, как ты.
  • I bought the same pen as you did.-Tôi mua cái bút giống như cảu bạn
  • Он живëт всë там же.
  • He lives in the same place. –anh ta sống ở cũng một chỗ
  • Давáй поéдем сегóдня же!
  • Let’s go this very day! Ngày hôm nay chúng ta hãy đi
  • Когдá же он приéдет?
  • When will he finally arrive?Cuối cùng thì khi nào anh ra sẽ tới ?
  • Ктo же э́то сдéлал?
  • Who on earth could have done that? –ai trên trái đất có thể làm được điều này ?(nói với giọng điệu đầy nghi vấn ?)
  • Что же мне тепéрь дéлать?
  • What on earth shall I do now? Tại sao toi phải làm cái này bây giờ chứ
  • Я же говори́л тебé об э́том, рáзве нет?
  • I told you about it, didn’t I? Tôi kể cho bạn nghe về nó,phải không?
  • Пойдëм же, мы опáздываем!
  • Come on, let’s go, we’re coming late! –Nào,đi thôi ,chúng ra sẽ trễ mất
  • Вы всë врéмя повторя́ете то же сáмое.
  • You always repeat the same things. –Bạn luôn nhắc lại những thứ giống nhau
  • Как ты мóжешь это сдéлать, ты же не специали́ст!
  • How can you do that, if you’re not a specialist. Bạn có thể làm điều đó như thế nào nếu bạn không phải là một chuyên gia
  • Онá меня́ встрéтила, онá же меня́ и провóдит.
  • She came to meet me and she’ll see me off too. –cô ta đã tới gặp tôi và cô ây sẽ tiễn tôi nữa
  • Мне сни́тся оди́н и тот же сон.
  • I always have the same dream. –tôi luôn có một giấc mơ như thế
  • Что же, давáйте рабóтать.
  • Ok, let’s start working. –được rồi,bắt đầu làm việc thôi

Idioms and set expressions:

  • Когда же? = When at last? –cuối cùng là khi nào ?
  • то же самое = same; same thing –Giống ,như nhau
  • в том же духе = in the same vein –cùng huyết thống
  • не совсем то же самое = not exactly the same –Không chính xác như thế
  • Что же? = What then? Cái gì sau đó
  • Ну и что же? = Well, what of it? Uh,thế thì đã sao ?
  • Что же  из э́того? = Well, what of it?
  • Всë же, всë ж = Yet, nevertheless-nhưng ,tuy thế,tuy nhiên
  • Как же! = It’s unlikely! Không có thực ư,không chăc như vậy ư

Related words:

  • напрóтив = whereas=trái lại
  • но = but-nhưng
  • ведь = you see, you know –Bạn biết đấy

Proverbs and sayings:

  • Хоть и дурнóе дитя́, а всë ж своë.
  • Even if it’s a bad child, it’s your own-Thậm chí nó là đứa trẻ hư nhưng nó của bạn =))
  • Тот же Cáвка на тех же сáнках.
  • It’s just the same thing. –nó đúng là như thế=  The same Savka in the same sleigh.
  • Тот же блин, да на другóм блю́де.
  • It’s just the same thing. –Nó đúng là như thế =The same blin, but on a different plate.-Cùng chiếc bánh nhưng trên một cái đĩa khác nhau (thực ra vấn đề là một nhưng mà diễn tả theo nhiều cách khác nhau.
Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0

Leave a Reply