Trang chủ » 1000 Từ Bạn Nên Biết -Phần 2

1000 Từ Bạn Nên Biết -Phần 2

яMeaning: I, me, mine, myself   (tôi )
Pronunciation: [yah]
Part of speech: pronoun (chủ ngữ )
Example sentences:

  • Я – студе́нт.I am a student.  I – student. (tôi là sinh viên )
  • Я живу́ в Росси́и.I live in Russia. (tôi sống ở Nga )
  • Мне нра́вится изуча́ть ру́сский язы́к.I like to learn Russian.  [To] me appeals [to] learn Russian language. (tôi thích học tiếng Nga )
  • Я люблю́ игра́ть в те́ннис. Э́то моё хо́бби.I like to play tennis. It is my hobby. (tôi thích chơi tennis ,đó là sở thích của tôi )
  • Я всегда́ добива́юсь свои́х це́лей.I always achieve my goals.(tôi luôn đạt được mục đích của mình  )
  •  Я зна́ю Ви́ктора семь лет. Он мой друг де́тства.I have known for Victor seven years. He is my childhood friend. (toi biết Victor 7 năm ,anh ta là bạn thời niên thiếu của tôi )
  • Когда́ я впервы́е уви́дел баскетбо́льный матч, я реши́л, что хочу́ быть баскетболи́стом.When I first saw a basketball game, I decided that I wanted to be a basketball player. (lần đầu tiên tôi xem trận bóng rổ ,tôi đã quyết định rằng tôi muốn trở thành một cầu thủ bóng rổ )
  • Я позабо́чусь об э́том.I’ll take care of it. (tôi sẽ chú ý về điều này )
  • Ка́ждое у́тро я начина́ю с ча́шки ко́фе.I start every morning with a cup of coffee.(mỗi sáng tôi bắt đầu với 1 ly cà phê )
  • Э́то ле́то я бы хоте́л провести́ на побере́жье Чёрного мо́ря.I would like to spend this summer on the Black Sea coast. (mùa hè này tôi muốn nghỉ ở bờ biển đen )

что

Meaning: (pron) what, which, that, anything, (conjunction) that, (adverb) why –cái ,cái mà
Pronunciation: [shtoh]
Part of speech: pronoun, conjunction, adverb (đại từ,liên từ,trạng từ )
Example sentences:

  • Что случилось?What happened? Chuyện gì đã xảy ra ?
  • Что ты сказал?What did you say? Bạn đã nói cái gì ?
  • За что вы любите Родину?What do you love your motherland for? Bạn yêu tổ quốc bạn vì cái gì ?
  • Что ты молчишь? Скажи что-нибудь!Why are you silent? Say something! Tại sao bạn im lặng ? hãy nói gì đó !
  • Это всё, что я хотел сказать.This is all (that) I wanted to say. Đó là tất cả,cái mà tôi muốn nối
  • Что за шум!What a noise! Tiếng ồn gì vậy!
  • Он не поздоровался, что меня удивило.He didn’t say hello, which surprised me.(anh ta không chào hỏi,điều đó làm tôi ngạc nhiên )
  • Делайте всё, что хотите.Do anything (that) you want. (hãy làm mọi thứ ,cái mà bạn muốn )

.
тот

Meaning: that, the other, the right one  (cái này,cái kia ..)
Pronunciation: [toht]
Part of speech: adjective, pronoun (fem. та, neut. то, plur. те) (tính từ .đại từ )
Example sentences:

  • Тот дом большой.That house is big. Cái nhà kia rất lớn
  • Где те книги?Where are those books? Những cuốn sách kia ở đâu
  • Он не тот, кто нам нужен.He’s not the one we need. Anh ta không phải là người mà chúng ta cần
  • Дерево растёт на том берегу.The tree grows on the other side (of the river) cái cây lớn ở bờ song bên kia
  • Вы принесли не ту книгу.You brought the wrong book. (lit: You brought not that book) bạn đã không mang cuốn sách đó
  • В том году.In that year. (vào năm đó )-dùng ở quá khứ

Idioms and set expressions:

  • тот и другой = both (lit: that and the other) (cái này và cái kia)
  • в ту же минуту = at that very moment (vào thời điểm đó,phút giây đó /0
  • Дело в том, что… = The point is that… (điểm mấu chốt là …)
  • после того, как = after (sau khi )
  • перед тем, как = before (trước đó )
  • несмотря на то, что = in spite of the fact that (bất chấp thực tế là …)
  • кроме того = besides (ngoài ra,bên cạnh…)
  • тем временем = meanwhile (trong lúc đó )
  • к тому же = besides; in addition (ngoài ra,thêm nữa )
  • …тому назад = …ago (trước đó )
  • много лет тому назад = many years ago (nhiều năm trước đó )
  • не то, чтобы = it is not that (nó không phải là …)
  • Ни с того ни с сего. = All of a sudden; For no reason at all; Without rhyme or reason (đột nhiên,không có lý do )
  • то да сё = one thing and another (cái này và cái khác )

быть

Meaning: to be, exist (là,tồn tại )
Pronunciation: [bit’]
Part of speech: verb  (động từ ) (thường dung ở quá khứ và tương lai )

Example sentences:

  • Сего́дня я была́ на рабо́те.I was at work today. Hôm nay tôi ở chỗ làm
  • Быть и́ли не быть — вот в чём вопро́с.To be, or not to be: that is the question. ở hay không ở đó là vấn đề
  • Но́чью был си́льный ве́тер.There was a strong wind at night. Vào đêm gió đã rất mạnh
  • Кто бу́дет ко́фе?Who would like some coffee?  Who will [have] coffee ai muốn cà phê ?
  • Я бу́ду до́ма ве́чером.I’ll be at home in the evening. Vào buổi tối tôi sẽ ở nhà
  • Вчера́ мы бы́ли в кино́.We were watching movies yesterday. Hôm qua tôi ở rạp chiếu phim
  • Незнако́мец был в чёрном пальто́.The stranger was wearing a black coat. Người lạ mặc áo choàng đen
  • Бу́дьте добры́, переда́йте мне биле́т.Please, pass the ticket to me.  Be so kind, pass the ticket to me. Làm ơn,hãy đưa vé cho tôi
  • Я бу́ду о́чень призна́телен, е́сли Вы мне помо́жете.I will be very grateful if you help me. (polite or plural, said by male) tôi sẽ rất cảm kích nếu bạn giúp tôi
  • Он был не в состоя́нии пойти́ с на́ми.He wasn’t able to come with us. Anh ấy không thể đi cùng chúng ta

Idioms and set expressions:

  • Быть на коне. = To be in the saddle. (tại chức,nắm quyền  ; trên yên ngựa )
  • Быть на ножах с кем-либо. = To be at daggers drawn with somebody. (khúc mắc với ai đó,choảng nhau với ai )
  • Быть под каблуком у жены. = To be tied to wife’s apron-strings. Bám gấu áo vợ
  • быть в состоянии = to be able (có thể,có khả năng )
  • быть впору = to fit (dán vào ,phù hợp )
  • быть начеку = to be on the alert (trong tình trạng báo động )
  • Как быть? = What shall we do? (chúng ta nên làm gì ?)
  • так и быть = all right, very well; so be it (ổn. tốt )

Proverbs and sayings:

  • Будь что будет.Be that as it may (là thứ như nó có thể )
  • Будет и на нашей улице праздник.There will be our turn to triumph. Đó sẽ la côn đường tới chiến thắng (niềm vui )
  • Быть в доме хозяином.To rule the roost. Người đứng đầu (người thống trị )

с

Meaning: with (+instrumental) (với + C5 ), and (+instrumental) (và +c5 ), from (+genitive))(từ + c2 ), of (+genitive)(của + c2), the size of (+accusative) cỡ + c4
Pronunciation: [s]
Part of speech: preposition (In some situations, if the following word begins with a consonant, the preposition ‘co’ is used instead to make pronunciation easier (e.g.: со мной, со своим, со стола).)  giới từ  (trong một số trường hộ nếu từ tiếp theo bắt đầu bằng một phụ âm ,thì “co “ được sử dụng thay thể để phát âm dễ hơn )
Example sentences:

  • Я люблю́ ко́фе с молоко́м.I love coffee with milk. Tôi thích café với sữa
  • Брат с сестро́й чита́ют.The brother and sister are reading. Anh trai và chị gái đang đọc
  • Все с интере́сом слу́шали исто́рию.Everybody was listening to the story with interest. Mọi người đã đang nghe bài giảng một cách hứng thú
  • Мы с тобо́й друзья́.You and I are friends. (informal) [literally: We with you friends] chúng ta là bạn
  • Что с тобо́й?What is the matter with you? (informal) chuyện gì xảy ra với bạn vậy ?
  • Оте́ц верну́лся с рабо́ты.The father returned from work. (‘работы’ is genitive from ‘работа’) cha trở về nhà từ công việc
  • Ма́льчик кричи́т с балко́на.A boy is shouting from the balcony. Đứa trẻ đang gào thét từ ban công
  • Ма́льчик встал с земли́.A boy got up from the ground. Đửa trẻ đứng dậy từ mặt đất
  • Мой о́тпуск дли́тся с сентября́ по ноя́брь.My vacation lasts from September to November. Kỳ nghỉ của tôi kéo dài từ tháng 9 tới thang 11
  • Анна прочита́ла кни́гу с нача́ла до конца́.Anna read the book from beginning to end. Anna đã đọc cuốn sách từ đầu đến cuối
  • Любо́вь с пе́рвого взгля́да.Love at first sight. Yêu từ cái nhìn đầu tiên
  • Он был ро́стом с молодо́е де́рево.He was as tall as a young tree. Anh ấy cao như một cái cây xanh
  • Его́ зрачки́ бы́ли величино́й с була́вочную голо́вку.His pupils were the size of a pin’s head. (very small) con ngươi của anh ấy nhỏ như đầu cây kim
  • В дере́вню бу́дет с киломе́тр.It is about a kilometer from the village. (lit: To village will be with about kilometer.) cách làng khoảng 1 km

Idioms and set expressions:

  • Что с тобой? = What is the matter with you? (informal) chuyện gì xảy ra với bạn
  • с каждым днём = every day; day after day(mọi ngày  )
  • с годами = with years; as the years pass by (với mọi năm,)
  • с курьером = by courier, by messenger (bằng tin nhắn )
  • спешить с отъездом = to be in a hurry to leave (vội vàng rời đi )
  • брать пример с кого-либо = to follow somebody’s example  (theo gương ai )
  • с радости = with joy; for joy (với sự vui vẻ  )
  • с первого взгляда = at first sight (tù cái nhìn  đầu tiên  )
  • с головы до ног = from head to toe (từ đầu tới chân )
  • с минуты на минуту = every minute; any moment (mọi phút )
  • С меня довольно. = I have had enough. (tôi đã đủ  )
  • с нуля = from scratch từ bàn tay trắng
  • начинать с нуля = to start from scratch (bắt đầu từ bàn tay trắng )
  • с тем, чтобы = in order to (để )
Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
Một phản hồi
  1. Mình tình cờ xem được blog của bạn, mới xem qua nhưng cảm nhận thấy rất khoa học, dễ học tập và nghiên cứu. Cám ơn bạn nhiều.

Leave a Reply