Pronunciation: [yah]
Part of speech: pronoun (chủ ngữ )
Example sentences:
- Я – студе́нт.I am a student. I – student. (tôi là sinh viên )
- Я живу́ в Росси́и.I live in Russia. (tôi sống ở Nga )
- Мне нра́вится изуча́ть ру́сский язы́к.I like to learn Russian. [To] me appeals [to] learn Russian language. (tôi thích học tiếng Nga )
- Я люблю́ игра́ть в те́ннис. Э́то моё хо́бби.I like to play tennis. It is my hobby. (tôi thích chơi tennis ,đó là sở thích của tôi )
- Я всегда́ добива́юсь свои́х це́лей.I always achieve my goals.(tôi luôn đạt được mục đích của mình )
- Я зна́ю Ви́ктора семь лет. Он мой друг де́тства.I have known for Victor seven years. He is my childhood friend. (toi biết Victor 7 năm ,anh ta là bạn thời niên thiếu của tôi )
- Когда́ я впервы́е уви́дел баскетбо́льный матч, я реши́л, что хочу́ быть баскетболи́стом.When I first saw a basketball game, I decided that I wanted to be a basketball player. (lần đầu tiên tôi xem trận bóng rổ ,tôi đã quyết định rằng tôi muốn trở thành một cầu thủ bóng rổ )
- Я позабо́чусь об э́том.I’ll take care of it. (tôi sẽ chú ý về điều này )
- Ка́ждое у́тро я начина́ю с ча́шки ко́фе.I start every morning with a cup of coffee.(mỗi sáng tôi bắt đầu với 1 ly cà phê )
- Э́то ле́то я бы хоте́л провести́ на побере́жье Чёрного мо́ря.I would like to spend this summer on the Black Sea coast. (mùa hè này tôi muốn nghỉ ở bờ biển đen )
что
Meaning: (pron) what, which, that, anything, (conjunction) that, (adverb) why –cái ,cái mà
Pronunciation: [shtoh]
Part of speech: pronoun, conjunction, adverb (đại từ,liên từ,trạng từ )
Example sentences:
- Что случилось?What happened? Chuyện gì đã xảy ra ?
- Что ты сказал?What did you say? Bạn đã nói cái gì ?
- За что вы любите Родину?What do you love your motherland for? Bạn yêu tổ quốc bạn vì cái gì ?
- Что ты молчишь? Скажи что-нибудь!Why are you silent? Say something! Tại sao bạn im lặng ? hãy nói gì đó !
- Это всё, что я хотел сказать.This is all (that) I wanted to say. Đó là tất cả,cái mà tôi muốn nối
- Что за шум!What a noise! Tiếng ồn gì vậy!
- Он не поздоровался, что меня удивило.He didn’t say hello, which surprised me.(anh ta không chào hỏi,điều đó làm tôi ngạc nhiên )
- Делайте всё, что хотите.Do anything (that) you want. (hãy làm mọi thứ ,cái mà bạn muốn )
.
тот
Meaning: that, the other, the right one (cái này,cái kia ..)
Pronunciation: [toht]
Part of speech: adjective, pronoun (fem. та, neut. то, plur. те) (tính từ .đại từ )
Example sentences:
- Тот дом большой.That house is big. Cái nhà kia rất lớn
- Где те книги?Where are those books? Những cuốn sách kia ở đâu
- Он не тот, кто нам нужен.He’s not the one we need. Anh ta không phải là người mà chúng ta cần
- Дерево растёт на том берегу.The tree grows on the other side (of the river) cái cây lớn ở bờ song bên kia
- Вы принесли не ту книгу.You brought the wrong book. (lit: You brought not that book) bạn đã không mang cuốn sách đó
- В том году.In that year. (vào năm đó )-dùng ở quá khứ
Idioms and set expressions:
- тот и другой = both (lit: that and the other) (cái này và cái kia)
- в ту же минуту = at that very moment (vào thời điểm đó,phút giây đó /0
- Дело в том, что… = The point is that… (điểm mấu chốt là …)
- после того, как = after (sau khi )
- перед тем, как = before (trước đó )
- несмотря на то, что = in spite of the fact that (bất chấp thực tế là …)
- кроме того = besides (ngoài ra,bên cạnh…)
- тем временем = meanwhile (trong lúc đó )
- к тому же = besides; in addition (ngoài ra,thêm nữa )
- …тому назад = …ago (trước đó )
- много лет тому назад = many years ago (nhiều năm trước đó )
- не то, чтобы = it is not that (nó không phải là …)
- Ни с того ни с сего. = All of a sudden; For no reason at all; Without rhyme or reason (đột nhiên,không có lý do )
- то да сё = one thing and another (cái này và cái khác )
быть
Meaning: to be, exist (là,tồn tại )
Pronunciation: [bit’]
Part of speech: verb (động từ ) (thường dung ở quá khứ và tương lai )
Example sentences:
- Сего́дня я была́ на рабо́те.I was at work today. Hôm nay tôi ở chỗ làm
- Быть и́ли не быть — вот в чём вопро́с.To be, or not to be: that is the question. ở hay không ở đó là vấn đề
- Но́чью был си́льный ве́тер.There was a strong wind at night. Vào đêm gió đã rất mạnh
- Кто бу́дет ко́фе?Who would like some coffee? Who will [have] coffee ai muốn cà phê ?
- Я бу́ду до́ма ве́чером.I’ll be at home in the evening. Vào buổi tối tôi sẽ ở nhà
- Вчера́ мы бы́ли в кино́.We were watching movies yesterday. Hôm qua tôi ở rạp chiếu phim
- Незнако́мец был в чёрном пальто́.The stranger was wearing a black coat. Người lạ mặc áo choàng đen
- Бу́дьте добры́, переда́йте мне биле́т.Please, pass the ticket to me. Be so kind, pass the ticket to me. Làm ơn,hãy đưa vé cho tôi
- Я бу́ду о́чень призна́телен, е́сли Вы мне помо́жете.I will be very grateful if you help me. (polite or plural, said by male) tôi sẽ rất cảm kích nếu bạn giúp tôi
- Он был не в состоя́нии пойти́ с на́ми.He wasn’t able to come with us. Anh ấy không thể đi cùng chúng ta
Idioms and set expressions:
- Быть на коне. = To be in the saddle. (tại chức,nắm quyền ; trên yên ngựa )
- Быть на ножах с кем-либо. = To be at daggers drawn with somebody. (khúc mắc với ai đó,choảng nhau với ai )
- Быть под каблуком у жены. = To be tied to wife’s apron-strings. Bám gấu áo vợ
- быть в состоянии = to be able (có thể,có khả năng )
- быть впору = to fit (dán vào ,phù hợp )
- быть начеку = to be on the alert (trong tình trạng báo động )
- Как быть? = What shall we do? (chúng ta nên làm gì ?)
- так и быть = all right, very well; so be it (ổn. tốt )
Proverbs and sayings:
- Будь что будет.Be that as it may (là thứ như nó có thể )
- Будет и на нашей улице праздник.There will be our turn to triumph. Đó sẽ la côn đường tới chiến thắng (niềm vui )
- Быть в доме хозяином.To rule the roost. Người đứng đầu (người thống trị )
с
Meaning: with (+instrumental) (với + C5 ), and (+instrumental) (và +c5 ), from (+genitive))(từ + c2 ), of (+genitive)(của + c2), the size of (+accusative) cỡ + c4
Pronunciation: [s]
Part of speech: preposition (In some situations, if the following word begins with a consonant, the preposition ‘co’ is used instead to make pronunciation easier (e.g.: со мной, со своим, со стола).) giới từ (trong một số trường hộ nếu từ tiếp theo bắt đầu bằng một phụ âm ,thì “co “ được sử dụng thay thể để phát âm dễ hơn )
Example sentences:
- Я люблю́ ко́фе с молоко́м.I love coffee with milk. Tôi thích café với sữa
- Брат с сестро́й чита́ют.The brother and sister are reading. Anh trai và chị gái đang đọc
- Все с интере́сом слу́шали исто́рию.Everybody was listening to the story with interest. Mọi người đã đang nghe bài giảng một cách hứng thú
- Мы с тобо́й друзья́.You and I are friends. (informal) [literally: We with you friends] chúng ta là bạn
- Что с тобо́й?What is the matter with you? (informal) chuyện gì xảy ra với bạn vậy ?
- Оте́ц верну́лся с рабо́ты.The father returned from work. (‘работы’ is genitive from ‘работа’) cha trở về nhà từ công việc
- Ма́льчик кричи́т с балко́на.A boy is shouting from the balcony. Đứa trẻ đang gào thét từ ban công
- Ма́льчик встал с земли́.A boy got up from the ground. Đửa trẻ đứng dậy từ mặt đất
- Мой о́тпуск дли́тся с сентября́ по ноя́брь.My vacation lasts from September to November. Kỳ nghỉ của tôi kéo dài từ tháng 9 tới thang 11
- Анна прочита́ла кни́гу с нача́ла до конца́.Anna read the book from beginning to end. Anna đã đọc cuốn sách từ đầu đến cuối
- Любо́вь с пе́рвого взгля́да.Love at first sight. Yêu từ cái nhìn đầu tiên
- Он был ро́стом с молодо́е де́рево.He was as tall as a young tree. Anh ấy cao như một cái cây xanh
- Его́ зрачки́ бы́ли величино́й с була́вочную голо́вку.His pupils were the size of a pin’s head. (very small) con ngươi của anh ấy nhỏ như đầu cây kim
- В дере́вню бу́дет с киломе́тр.It is about a kilometer from the village. (lit: To village will be with about kilometer.) cách làng khoảng 1 km
Idioms and set expressions:
- Что с тобой? = What is the matter with you? (informal) chuyện gì xảy ra với bạn
- с каждым днём = every day; day after day(mọi ngày )
- с годами = with years; as the years pass by (với mọi năm,)
- с курьером = by courier, by messenger (bằng tin nhắn )
- спешить с отъездом = to be in a hurry to leave (vội vàng rời đi )
- брать пример с кого-либо = to follow somebody’s example (theo gương ai )
- с радости = with joy; for joy (với sự vui vẻ )
- с первого взгляда = at first sight (tù cái nhìn đầu tiên )
- с головы до ног = from head to toe (từ đầu tới chân )
- с минуты на минуту = every minute; any moment (mọi phút )
- С меня довольно. = I have had enough. (tôi đã đủ )
- с нуля = from scratch từ bàn tay trắng
- начинать с нуля = to start from scratch (bắt đầu từ bàn tay trắng )
- с тем, чтобы = in order to (để )
Nx Tai
Mình tình cờ xem được blog của bạn, mới xem qua nhưng cảm nhận thấy rất khoa học, dễ học tập và nghiên cứu. Cám ơn bạn nhiều.