học chưa bao giờ là đơn giản và dễ dàng,đặc biệt là ngoại ngữ .tự học sẽ luôn đóng vai trò quan trọng để nâng cao ngoại ngữ của bạn =)) đáp ứng nhu cầu của một số bạn muốn trang mỗi ngày nên có một vài từ vựng để các mem cùng học cho nó phấn khới mình đã đi chôm tài liệu về ,dịch ra hehe toàn ở các trang miễn phí mà ngại gì mà không ghi lại,miễn sao nó bổ ích là được .mỗi ngày 5 từ (nói thế thôi chứ cũng nhiều gớm đấy )
bắt đầu thôi1 .
и Meaning: and (và ), that is(đó là )…, though (dù vậy ), (particle-tiểu từ ) too-cũng , (particle) even –thậm chí
Pronunciation: [ee]
Part of speech: conjunction (liên từ ), particle (tiểu từ )
bắt đầu thôi1 .
и Meaning: and (và ), that is(đó là )…, though (dù vậy ), (particle-tiểu từ ) too-cũng , (particle) even –thậm chí
Pronunciation: [ee]
Part of speech: conjunction (liên từ ), particle (tiểu từ )
- Мальчик и девочка играют.A boy and a girl are playing. Boy and girl [are] playing. (bé trai và bé gái đang chơi )
- Мы стояли и ждали.We were standing and waiting.(chúng tôi đã đứng và chờ )
- Слушали все: и мужчины, и женщины, и дети.Everybody was listening–men, women and children. Everybody listened: and men, and women, and children.(đàn ông,đàn bà và những đứa trẻ đã nghe tất cả )
- Давай говорить прямо и откровенно.Let’s talk up (talk frankly and sincerely).-hãy nói một cách chân thật và cởi mở
- Я это и имею в виду.That’s what I have in mind. I that and have in view.(tối nhớ điều này )
- Что бы ты выбрал? Я бы выбрал и то, и другое.What would you choose? I would choose both this and that. (bạn muốn chọn cái gì ?_tôi muốn chọn cả cái này và cái kia )
- И как ты не понимаешь, что это интересно?How come you don’t understand that this is interesting? (sao bạn lại không hiểu rằng nó rất thú vị ?)
- Он и сказал бы, да не знает.He would tell but he doesn’t know. (anh ta sẽ nói là không biết )
- Мы так и сделали.This is what we did. (đó là điều mà chúng ta đã làm )
- Я даже и не знаю.I don’t even know. (tôi thậm chí là không biết )
- Она и нам рассказала.She told us too. (cô ấy cũng kể cho chúng tôi )
Thành ngữ và tục ngữ,sự diễn tả
- и то, и другое = this and that; both (cái này và cái kia;cả )
- и … и … = both … and … (và …..và )
- и вот = and now (và bây giờ )
- и? = so?(vì thế )
- и так далее (и т. д.) = etcetera, and so forth (vân vân )
- и тому подобное (и т. п.) = etcetera, and so on (vân vân )
2 .B
Meaning: in, to, at, into, inside (trong,bên trong )
Pronunciation: [v]
Part of speech: preposition (giới từ -thường đi với C4 hoặc C6 )
Ví dụ
- Ма́ша идёт в шко́лу. Mama is going to school.(mẹ đang đi vào trường)
- · В Росси́и о́чень сне́жные зи́мы. There are a very snowy winters in Russia.(ở nga mùa đông rất lạnh )
- У А́нны день рожде́ния в ма́рте. Anna’s birthday is in March . At Anna [there is] day [of] birth in March (sinh nhật của Anna vào tháng 3 ).
- Ви́ктор пригласи́л меня́ в Эрмита́ж в пя́тницу.Victor invited me to the Hermitage on Friday.(victor đã mời tôi tới Hermitage vào thứ 6 )
- · В четве́рг в четы́ре ча́са дня у меня́ делова́я встре́ча в о́фисе. I have a business meeting at the office on Thursday at 4 p.m.(vào thứ năm lúc 4 giờ tôi có cuộc hẹn kinh doanh ở văn phòng )
- · В конце́ концо́в всё зако́нчилось хорошо́.In the end everything ended well.(mọi thứ cuối cùng đã kết thúc tốt đẹp )
- Я люблю́ у́жинать в э́том рестора́не.I like to dine at this restaurant.(tôi thích ăn tối ở nha hang )
- В э́том фи́льме игра́ют знамени́тые актёры.Famous actors play in this film.(những diễn viên nổi tiếng đóng trong phim này )
- Но́вый год в Росси́и – оди́н из гла́вных пра́здников.New Year in Russia is one of the major holidays.(năm mới ở nga là một trong những ngày lễ chính )
- В до́ме мое́й ба́бушки больша́я колле́кция карти́н. In my grandmother’s house there is a large collection of paintings (trong nhà bà tôi có một bộ sưu tập tranh khổng lồ)
3. Не
Meaning: not, -n’t, no, without (không .không có )
Pronunciation: [nʲeh]
Part of speech: particle (this word doesn’t change form) –tiểu từ và không thay đổi hình dạng
- Я не знаю.I don’t know.(tôi không biết )
- Это не правда.That’s not true This not truth..(điều này không đúng )
- Мне от этого не легче.That doesn’t make it any easier for me. (điều này không làm nó dễ dàng hơn tí nào cho tôi)
- Чемодан не тяжелый, а лёгкий.The suitcase is not heavy but light.(chiếc túi này không nặng,nhẹ )
- Это ты разбил вазу? Нет, не я! Was it you who broke the vase? No, not me!(bạn đã làm vỡ cái lọ này phải không ? không,không phải em =))
- Хочешь не хочешь, а придётся заплатить.Whether you like it or not, you’ll have to pay.(dù muốn hay không cũng phải trả )
- Это не шутка.This is not a joke. (cái này không phải chuyện đùa )
- У него не было времени.He didn’t have time.(anh ấy không có thời gian )
- Книга оказалась не такой, как я думал.The book turned out to be not what thought it was. (cuốn sách không đưa ra cái mà tôi nghĩ )
- Вас совсем не узнать!One would barely recognize you! (bạn hoàn toàn không hiểu )
- Он не мог не улыбнуться. (anh ấy không thể không cười )-He couldn’t help smiling.
- не к чему = there is no need (không cần thiết )
- Не за что! = Don’t mention it! (response to gratitude)(đừng quan tâm )
- не раз = time and again (không phải một lần )
- не по себе = ill at ease, feeling uneasy (băn khoăn,không yên )
- тем не менее = nevertheless (tuy nhiên ,tuy thế )
4.он (anh ấy )
Meaning: he, it
Pronunciation: [ohn]
Part of speech: pronoun (personal pronoun) (chủ ngữ)
- Он — актёр. He is an actor. (anh ấy –diễn viên
- Он лю́бит её, а она́ лю́бит его́.He loves her, and she loves him.(anh ta yêu cô ấy và cô ấy cũng yêu anh ta )
- Скажи́те ему́, что́бы он вошёл.Tell him to come in. (bảo anh ấy hãy vào )
- Он о́чень изве́стный челове́к. He is a very famous person. (anh ấy rất nổi tiếng)
- У меня́ есть кот. Он лю́бит игра́ть со мной.I have a tomcat. It likes to play with me. (tối có bộ sách.anh ấy thích chơi với tôi )
- Он откры́л дверь. He opened the door. (anh ấy mở cửa )
- Он си́льный и сме́лый. He is strong and courageous. (anh ấy khỏe mạnh và hài hước )
- Он мой лу́чший друг. He is my best friend. (anh ta là bạn tốt nhất của tôi )
- Мне о́чень понра́вилась его́ презента́ция. I really liked his presentation. (tôi rất thích sự trình diễn của anh ta – [To] me very appealed his presentation.
- Я написа́ла ему́ письмо́. I wrote him a letter. (said by a female) (tôi đã viết cho anh ấy 1 lá thư )
- Он говори́т на пяти́ языка́х. He speaks five languages. (anh ấy nói 5 ngoại ngữ )= He speaks on five languages.
- Он лю́бит путеше́ствовать .He loves to travel. (anh ta thích du lịch )
- Его́ после́днее путеше́ствие в Ита́лию было о́чень интере́сным. His last trip to Italy was very interesting. (chuyến đi cuối cùng của anh ấy tới Italy rất là thú vị )
- Ему́ нра́вятся автомоби́ли, и он ча́сто принима́ет уча́стие в го́нках.He likes cars and he often takes part in the races.(anh ấy thích ô tô và anh ta thường tham gia vào các cuộc đua )
- Он хоро́ший хозя́ин, в его́ до́ме всегда́ мно́го друзе́й. He is a good host, his house is always full of friends. (anh ấy là một chủ nhà tốt,nhà của anh ta luôn đầy người )
- Он хорошо́ поёт, у него́ краси́вый го́лос. He sings well, he has a beautiful voice. (anh ta hát rất hay ,anh ấy có một giọng hát tuyệt vời )
- Он большо́й профессиона́л своего́ де́ла. He is a great professional in his field. Anh ấy rât chuyên nghiệp trong công việc của mình
.
5.на
Meaning: on, at, to, into, for, by, over, upon (trên ,trong,khoảng )
Pronunciation: [nah]
Part of speech: preposition
Ví dụ
- На столе́ стои́т ва́за. there is a vase on the table .On table stands vase.-có một lọ hoa trên bàn
- Я живу́ на у́лице Ле́нина. I live on Lenin Street.(Tôi sống trên đường Lenin )
- На ле́тних кани́кулах мы е́дем в Со́чи .For the summer holidays we are going to Sochi. (vào kỳ nghỉ mùa hè chúng tôi sẽ tới sochi )
- Мой о́фис располо́жен на тре́тьем этаже́. My office is located on the second floor. (văn phòng của tôi ở trên tầng hai _
- Ты не ви́дел мою́ кни́гу? – Твоя́ кни́га на кни́жной по́лке.Have you seen my book? – Your book is on the bookshelf. (bạn có nhìn thấy quyển sách của tôi không,sách của bạn ở trên giá )
- На вечери́нке Па́вла я встре́тил своего́ дру́га Ива́на. At Pavel’s party I met my friend Ivan. (ở bữa tiệc của Pavel tôi gặp bạn của tôi )
- Я собира́юсь зако́нчить прое́кт на э́той неде́ле.I’m going to finish the project this week. (tôi định hoàn thành kế hoạch trong tuần này )
- На доро́гах Москвы́ ча́сто быва́ют больши́е про́бки.There is often a huge traffic on the roads of Moscow. (trên đường Moscow giao thong thường rất tấp lập)
- Же́нщина де́ржит на рука́х ребёнка. A woman is holding a baby in her arms.(người phụ nữ giữ đứa trẻ trên tay của mình )
- Профе́ссор сказа́л студе́нтам вы́полнить упражне́ние на два́дцать пя́той страни́це.The professor told the students to complete the exercise on page 25. (giáo sư nói với sinh viên hoàn thành bài tập ở trang 25 )
thanhlamauxanh nguyen
cám ơn rất nhiều,hy vọng bác tiếp tục hỗ trợ để chúng tôi học tốt hơn.
bich mai
молодец!спасибо