Trang chủ » tiếng Nga

tiếng Nga

ТЫ или ВЫ?

ТЫ или ВЫ? Từ trong lịch sử giao tiếp của người Nga đã hình thành hệ thống xưng hô theo tên (имя), tên + tên theo bố (имя + отчество) tuân theo các nguyên tắc cố định, mà trong đó các mối quan hệ và t...

10 trường hợp cụ thể sử dụng động từ hoàn thành thể

10 trường hợp cụ thể sử dụng động từ hoàn thành thể 10 trường hợp này đều hướng tới kết quả hành động được người nói và người nghe quan tâm tới. Kết quả hành động có thể dự đoán trước:           ̵...

CÁCH HỎI VÀ NÓI GIỜ

CÁCH HỎI VÀ NÓI GIỜ (Сколько времени? Который час?)   Khung giờ của Nga ứng với các thời điểm trong ngày được phân như sau: 0h – 5h: đêm (ночь) 5h – 12h: sáng (утро) 12h – 17h: trưa – chiều (день...

Bài 12: TRẠNG ĐỘNG TỪ VÀ CÁC CÁCH NÓI TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG CÂU (деепричастие и его синонимы в предложении)

Bài 12: TRẠNG ĐỘNG TỪ VÀ CÁC CÁCH NÓI TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG CÂU (деепричастие и его синонимы в предложении)           1. Những danh từ kết hợp với những giới từ sau tương đương với trạng động từ chưa hoàn...

ЕСТЬ – не «ЕСТЬ»?

ЕСТЬ – не «ЕСТЬ»?         Để biểu thị ý nghĩa sở hữu, trong tiếng Nga có động từ есть (nghĩa là “có”). Tuy nhiên, không phải lúc nào động từ này cũng được sử dụng, mặc dù ý nghĩa của câu v...

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NGA

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NGA – РУССКИЙ АЛФАВИТ CHỮ IN PHIÊN ÂM TÊN CHỮ CÁI CÁCH ĐỌC А – а [a] а Б – б [b] бэ В – в [v] вэ Г – г [g] гэ Д – д [d] дэ Е – е [je] е Ё &...

BÀI 6: PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN

BÀI 6: PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN Phân số: gồm phần – tử số và mẫu số.   CÁCH BIẾN ĐỔI SỐ TỪ PHÂN SỐ   Danh từ đi sau phân số luôn ở cách 2 số ít, không phụ thuộc vào cách của phân số. Ví d...

BÀI 5: SỐ THỨ TỰ

BÀI 5: SỐ THỨ TỰ Số từ thứ tự mang ý nghĩa trật tự đồ vật trong quá trình đếm. Câu hỏi: Какой? Который? Số từ thứ tự được cấu tạo từ số từ số lượng, ngoại trừ số 1 và 2.   Số từ thứ tự biến đổi t...

BÀI 4: SỐ TỪ TẬP HỢP

BÀI 4: SỐ TỪ TẬP HỢP Số từ tập hợp được cấu tạo từ số từ số lượng và chỉ số lượng như một khối. Câu hỏi: СКОЛЬКО? Số từ số lượng giới hạn đến 10 (2-10). Cách dùng: Số từ tập hợp kết hợp với: Các danh ...

  • 1
  • 2
  • 4