Trang chủ » Sức khoẻ /-Thuy tinh+ táo béo/

Sức khoẻ /-Thuy tinh+ táo béo/

ЗДОРОВЬЕ – всего дороже!Sức khoẻ là thứ quý giá nhất của con người. Khi có vấn đề với sức khoẻ, cần gặp bác sĩ mà không biết nói cho họ mình bị gì thì đúng là khổ. Hy vọng những gì m viết dưới đây sẽ giúp đc chút ít cho các bạn nhé ! 

• Tình trạng sức khoẻ:
– я здоров( или здорова) : tôi khoẻ mạnh
– я болею : tôi bị ốm 
-я заболел: tôi đã bị ốm. 
– я болею гриппом. Tôi bị cảm cúm. 
Khi nói bị bệnh gì thì dùng động từ болеть đi với danh từ chỉ bệnh tật ở cách 5.
– у меня болит голова. Tôi bị đau đầu. Nói bộ phận nào đó trên cơ thể bị đau thì dùng cấu trúc : У кого болит что. Từ “болеть”
chia theo chủ ngữ, trong cấu trúc trên, chủ ngữ chính là : что. Что у тебя болит? у меня болит зуб . у меня болят зубы.
– я чувствую себя + как? каким? tôi cảm thấy mình ….
– Меня тошнота : Tôi thấy nôn nao trong người.
– У меня рвота: Tôi bị nôn.
– у меня кружится голова. Tôi chóng mặt
– у меня плохий аппетит. Tôi ăn không ngon, chán ăn.
– у меня высокая температура. Thân nhiệt tôi cao.
– у меня бессонница : Tôi bị mất ngủ.
– я ранен. Tôi bị thương
– она ранена. Cô ấy bị thương
– Тебе (вам) надо идти к врачу: Bạn cần đến bác sĩ.
– Я устал. Tôi mệt.
– Я упал. Мне больно.Tôi đã bị ngã. Tôi đau!
– Инфекционные болезни
– врач осматривает пациента . bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
– врач дал мне рецепт. Bác sĩ đã đưa cho tôi đơn thuốc.
– Это аптека . Đây là hiệu thuốc
– Сколько раз в день надо принимать таблетки? Một ngày cần uống thuốc mấy lần? – два раза после еды! Hai lần sau bữa ăn.
– я не хочу лежать в больнице : Tôi k muốn nằm viện
– Я выздоровел . Tôi đã bình phục rồi.
– надо полноценно питать и заниматься спортом! Cần phải ăn uống đủ chất và luyện tập thể thao.
Từ vựng
врач : bác sĩ
медсестра : y tá
поликлиника : phòng khám đa khoa
Больница: bệnh viện
скорая помощь : cấp cứu
терапевт: bs nội khoa
хирург : bác sĩ phẫu thuật
офтальмолог: bs nhãn khoa
СТОМАТОЛОГ : bs nha khoa
гинеколог: bác sĩ phụ khoa.
– делать операцию кому: phẫu thuật cho ai.
– симптом : triệu chứng
– делать укол: tiêm
кашель: ho
понос: tiêu chảy
сыпь : phát ban
анализ мочи: xét nghiệm nước tiểu
анализ крови : xét nghiệm máu
кровяное давление : huyết áp
рентген : X-ray
терапия : điều trị
Лекарство : thuốc
Таблетки : thuốc
простуда : cảm lạnh
грипп : cảm cúm
головные боли: Đau đầu
боли в спине : đau mỏi vai
инфекция : nhiễm trùng
травмы : chấn thương
отравление : ngộ độc
аллергия : bệnh dị ứng
кариес зуба : sâu răng
Зуд: bị ngứa
крапивница: mề đay
угли: mụn trứng cá
менструация: kinh nguyệt
язва желудка: loét dạ dày
одышка: khó thở
стеснение в груди: tức ngực
подвернул ногу: bong gân
опухоль : bị sưng
синусит : viêm xoang
гипертония : cao huyết áp
шум в ушах : ù tai
Туберкулез: lao
бронхит: viêm phế quản
анемия: thiếu máu
диабет: tiểu đường
рак: ung thư
СПИД: AIDS
болезни сердца : bệnh tim
артропатия : bệnh khớp

Берегите свое здоровье!!!!

vhh
– Когда у вас это началось ?Khi nào thì xuất hiện những triệu trứng này ? –два-три дня назад-hai ba ngày trước /со в черашнего вечера -từ buổi tối qua
-Я вам померю давление : Tôi sẽ đo huyết áp cho bạn
-Нужно сделать анали крови/мочи /рентгеновский снимок/операцию :cần làm xét nghiệm máu/nước tiểu /x-quang/Phẫu thuật
-Нужно перевязать рану.:cần băng bó vết thương
-Разденьтесь,пожалийста :cới ra hehe
-Лягте здесь :nằm xuống đây
-Приходите снова через ….дня (дней ) :đến lại sau…ngày
Hôm trước mới đí khám răng nên biết thêm được cái như sau :
-Боль вот здесь
-У меня выпала пломба-chì đổ vào răng sâu của tôi rụng rồi /коронка-răng ở ngoài lợi
-У меня сломался это зуб –Tôi bị mẻ cái răng này =))
-Я бы хотел(а).чтобы вы мне ударили зубной налёт –Tôi muốn lấy cao răng
-это зуб необходимо удалить –Cái răng này cần phải nhổ
-Сделайте все необходимое :xin hãy làm tất cả mọi thú cần thiết
-Откройте рот –há miệng ra …
Còn khi đến hiệu thuốc,thường thì họ bán theo đơn(có đơn mới bán ,không có đơn mua được mỗi mấy viên xê thôi ) nếu bạn không rõ cái gì đó bạn có thể hỏi lại ví dụ như :
-Папишите мне ,как принимать эти лекарства :Hãy viết cho tôi uống thuốc như thế nào
-Перед едой-Trước bữa ăn/после еды –sau bữa ăn / по одной таблетке -mấy viên (по ….таблетки /таблеток )
Táo béo :
покупать лекарство по рецепту:mua thuốc theo đơn
-покупать лекарства по рецепту у какой-либо аптеки:mua thuốc theo đơn ở hiệu thuốc nào đó – номер рецепта (часто пишется сокращенно как “Rx #”).:số của đơn thuốc,toa thuốc
– отнести свой рецепт в аптеку:mang đơn thuốc đến bệnh viện
– иметь страховку:có thẻ bảo hiểm
– платить самому, платить из своего кармана:tự chi trả
– принимать в дозах:uống đúng liều lượng
– принимать две таблетки дважды в день:uống thuốc 2 lần một ngày
– принимать одну дозу по утрам:uống một liều vào mỗi sáng
– забыть принять лекарство:quên uống thuốc
– есть ли какие-либо побочные эффекты?có tác dụng phụ nào hay không?
капсула :viên bọc,bao vỏ
пилюля :thuốc viên
инъекция :sự tiêm,tiêm thuốc
Делать инъекцию:tiêm
мазь :thuốc cao,thuốc dán,thuốc bôi
хирургия :khoa phẫu thuật
грелка :cái túi chườm nóng
грелка со льдом :caí túi chườm lạnh
перевязь, повязка :dây đeo(loại dây để đỡ cánh tay bị gãy)
гипс :thạch cao
Наложить гипс на что-л:bó bột,bó thạch cao
костыль :cái nạng,nạng chống
Ходить на костылях:đi nạng.chống nạng
показаться сыпь :phát ban,nổi ban
дрожь, озноб :run,rét run.
боль :sự đau,nhức,rức
высокое кровяное давление :huyết áp cao
насморк, простуда :chứng sổ mũi,sự cảm lạnh
схватить насморку:bị cảm
растяжение связок :bong gân,sái gân
инфекция :nhồi máu
перелом :gáy xương
порез :vết cắt,đường cắt
синяк :vết bầm ,vết thâm
Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
avatar
  Subscribe  
Notify of