Trang chủ » từ vựng MÀU SẮC

từ vựng MÀU SẮC

Làn da em nó màu nâu(Коричневый )
Dưới mông rất trắng(белый) trên đầu lại đen(чёрный)
Có hôm đội cái mũ len
Đã xám(серый) rồi lại còn xen màu hồng(розовый)
Nhớ nhất là hôm mùa đông
em chơi cả bộ cầu vồng rất sang
Màu đỏ(красный) màu cam (оранжевый)màu vàng(жёлтый)
lục lam (голубой)chàm(индиго) tím(фиолетовый) bao chàng ngất ngây
Còn chiếc áo xanh lá cây (зелёный)
Hình như em mặc đã đầy dăm hôm
Lắm lúc em chạy lại ôm
Anh phải bịt mũi dùng mồm lấy hơi
Còn cái quần xanh da trời(синий)
Em cắt rất ngắn đúng lời mẹ cha
Mình xấu thì phải khoe ra
Không thì chắc ế có mà toi cơm.

Một số màu khác
tương phản:контрастный
tối: тёмный sáng: яркий
Rực rỡ :лёстрый
Một màu : однотонный ; hai màu :двухцветный ; nhiều màu : многоцветный không màu:бесцветный….

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0

Leave a Reply