Trang chủ » ĐỀ 1

ĐỀ 1

đề 1 http://www.mediafire.com/?wnlmm6all05owpl
và những cấu trúc bạn cần biết để giải quyết nó 
hehe bạn nào có copy hay đăng đâu thì ghi rõ nguồn nhé.Cũng chđể làm gì nhưng nói chung khi ai đó thắc mắc thì cũng phải biết ai đã làm ra nó mà thắc mắc chứ !!!

1. Боиться + кого/чего :sợ ai/cái gì (C2 )
2. Жениться на коM :lây ai ( C6 –dùng cho giống đực )
3. -Отсавать/отстать от кого(c2) в чём (c6)(tụt lại sau ai trong /ở ai cái gì)
– Отсавать/отстать от чего (c2) :lỡ,không kịp cái gì
4. -Кричать на кого(c2) :la thét ai
– Кричать кому (c3) :gọi ai
5. -Играть в что –c4 (tên môn thể thao ) :chơi trò gì
– Играть на чём –c6 (tên dụng cụ ) :chơi cái gì
6. Руководить чем/кем (c5)-lãnh đạo,chỉ huy ai /cái gì
7. Извинаться/извиниться перег кем-л за что :xin tha lỗi về cái gì trước ai
8. Наслаждаться/насладить чем : tận hưởng cái gì
9. Показываться/показаться кем/чем :hiện rõ,thể hiện rõ là ai/cái gì
10. Разбираться в чём :hiểu rõ tinh thông trong cái gì
11. Ухаживать за чем/за кем :chăm sóc.chăm lo ai/cái gì
Ухаживать за девушкой :tán tỉnh một cô gái
12. -Обращаться/обращиться к кому-л с вопросом: hỏi một vấn đề gì đó /
– Обращаться/обращиться к кому-л за помощью :nhờ ai giúp đỡ
– Обращаться/обращиться с кем :đối xử với ai..
– Обращаться/обращиться с чем :sử dụng cái gì…
13. Что-л (c1 ) у кого(c2 )= что-л кого. (hai cấu trúc này giống nhau,đều nói về sự sở hữu của ai đó đối một với một vật gì đó )
14. -Владеть кем/чем :làm chủ,chiếm hữu,am hiểu ai/cái gì
– Владеть собой :tự làm chủ được
15. Прятаться/спрятаться от чего/кого :trốn,lẩn tránh ai /cái gì
16. Достигать/достигнуть чего(c2):đạt được cái gì
17. Предлагать/пледложить кому-л :mời,đề nghị ai
18. Влиять/повлиять на кого/что( c4) :ảnh hưởng tới ai/cái gì
19. -Напомнать/напомнить кому о чём/ о ком :nhắc ai về cái gì/về ai
– Напомнать/напомнить кому кого-л :làm ai nhớ đến ai đó
20. Разочаровываться/разочароваться в ком/ чём :thất vọng về ai/cái gì
21. Радоваться кому/чему :vui mừng cho ai/cho cái gì
22. Следовать за кем/чем (кому/чему) :theo ,bám sát ai/cái gì
23. Обижаться//обидеться на кого за что :ghen tị ai về cái gì
24. Привыкать/привыкнуть к кому/чему(c3) :quen với,thích nghi với
25. -Являться/явиться :đi tới,đi đến в суд (tòa án)/во время (đúng giờ )
-Являться/явиться кем/чем :xuất hiện,hiện ra,là ai /cái gì
26. Верить/поверить кому/чему hoặc в что/кого :tin vào ai cái gì
27. -Смотреть/присмотреть на кого/на что во что :nhìn trông ai,cái gì
– Смотреть/присмотреть за кем/чем :giữ,trông nom,chăm sóc ai cái gì
– Смотреть/присмотреть на что :nhận định về cái gì
28. Работать кем :làm gì
– Работать над чем-л :làm cái gì
29. -Встречать/встретить кого-л :gặp ai
– Встречаться/встретиться с кем/чем:gặp nhau
Hai cấu trúc có sự khác nhau rõ rệt đấy ,nên các bạn chú ý nha hề hề
30. -Сердить кого-л чем-л :Làm ai tức giận về cái gì
-Сердиться/рассердиться на кого за что :tức giận ai về cái gì
31. Удивляться кому/чему :ngạc nhiên vì ai/vì cái gì
32. Избегать кого/чего :chốn tránh ai,cái gì
33. Соредоточиться/сосредоточиваться на чём :tập trung ,dồn lại vào cái gì
34. Настаивать/настать на чём:cố đạt được,đòi được cái gì
35. Относяться/относиться к кому/чему :có thái độ,đối với,đối xử với ai/cái gì
36. Добиваться/добиться чего-đạt được cái gì
37. – ОТЛИЧАТЬ/ОТЛИЧИТЬ КОГО, ЧТО ОТ КОГО, ЧЕГО -“phân biệt ai ,cái gì với ai cái gì “
– ОТЛИЧАТЬ/ОТЛИЧИТЬ КОГО, ЧТО ОТ КОГО, ЧЕГО чем –Trội hơn ai về cái gì
38. Не знать чего :không biết cái gì (đây là thức phủ định của động từ trực tiếp-phải dùng ở c2)
39. признаваться /Признаться в чём :thú nhận cái gì
40. требовать чего :yêu cầu ,đòi hỏi cái gì

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0

Leave a Reply