Trang chủ » BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH

(указательное местоимение)

         I – ĐẶC ĐIỂM:

  • Đại từ chỉ định là những từ chỉ quan hệ không gian, thời gian và trạng thái của người nói đối với đối tượng được nhắc tới.
  • Có các đại từ chỉ định sau: тот (kia, đó), этот (đây, này), такой (như này, như vậy), таков (như này, như vậy), столько (bấy nhiêu).
  • Một số nhà ngôn ngữ cho rằng оба, обе (= тот и другой, та и дугая – cả 2) cũng thuộc nhóm đại từ chỉ định. Ví dụ:

              – Оба студента успешно сдали экзамены = и тот и другой успешно сдали экзамены.

              – Обе девочки получили подарки. = и та и другая получили подарки.

  • Các đại từ тот, этот, такой:

– Có dạng số ít và số nhiều (ngọai trừ столько): тот – те, такой – такие,…;

– Có biến đổi theo giống (ngoại trừ столько): тот – та – то, этот – эта – это,…;

– Biến đổi theo các cách giống tính từ.

  • Trong các câu hỏi và câu trả lời cho câu hỏi кто это? что это? chỉ sử dụng đại từ это. Đại từ это trong những câu này đóng vai trò chủ ngữ trong câu và nó không biến đổi theo giống và số.

               – Кто это? – это наш новый студент. Это наша новая соседка.

               – Что это? – это мои посылки. Это журнал.

  • Đại từ таков được biến đổi theo giống và số: он таков – она такова – оно таково – они таковы
  • Đại từ столько:

– Biến đổi theo các cách;

– Ở các cách (trừ cách 1 và cách 4) đại từ và danh từ biến đổi tương hợp với nhau;

– Ở cách 1 và cách 4 danh từ đi sau đại từ столько được biến đổi ở cách 2 số nhiều. Ví dụ: Столько гостей к нам никогда не приходило; Столько задач я никогда не решал.

      * Vai trò trong câu: 

  • Chủ ngữ: тот, кто хорошо учится в течение семетре, видимо хорошо сдает сессию.
  • Vị ngữ: особенность дома такова, что светло без окна.
  • Bổ ngữ: я надеюсь на то, что вы поженитесь в ближайщее время.
  • Định ngữ: Я хочу заходить на этот сайт каждый день.

        II – CÁCH BIẾN ĐỔI:

 2.1. Bảng biến đổi ТОТ/ЭТОТ

biến đổi этот, тот

2.2. Bảng biến đổi ТАКОЙ

bảng biến đổi такой

2.3. Bảng biến đổi СТОЛЬКО

bảng biến đổi столько

III – PHÂN BIỆT 1 SỐ HIỆN TƯỢNG CẤU TRÚC CỦA ĐẠI TỪ SỞ HỮU

3.1. PHÂN BIỆT ТОТ VÀ ЭТОТ

phân biệt этот và тот

3.2. PHÂN BIỆT ТОТ ЖЕ VÀ ТАКОЙ ЖЕ

PHÂN BIỆT ТОТ ЖЕ VÀ ТАКОЙ ЖЕ

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
avatar
  Subscribe  
Notify of