10.Праздник на льду

 
– Ой, скользковато. Ôi,trơn quá
– Как… в цирке. Giống như ở rạp xiếc
– A меня научишь так же? Có thể dạy tôi như thế không
– Подумаешь.:thử nghĩ mà xem
– О! Меня Мишка научит. –o,gấu sẽ dậy tôi
Мишка, там лёд скользкий. –gấu ới,ở kai bắng rất trơn
– A я кататься не умею.tôi không thể trượt được
– Опять он спит. -Anh ta lại ngủ
Что ты дрыхнешь как сурок? Просыпайся.-sao mà ngủ như con marmot thế ? ngủ thêm nữa đi!
Так-так-так… ну и rде тут у неrо коньки?. Giầy trượ bâng của anh ra ỏ đâu nhỉ ?
Вот это подойдёт. –cái này dùng vừa đây (hợp)
– Ну сойдет. –đi tìm
Это не медведь. Có phải là gấu không đây chứ
– Это лось какой-то.-đây là hươu gì đó
– Всю зиму проспит, непокатавшись.-ngủ cả mùa đông,không trượt băng
– Всё равно покатаемся.-thế nào cũng được,chúng ta đi trược thôi
– Эrе-rей!, побереrись…-cẩn thận
– О!… Проснулся. Oh,đã tỉnh
– Давай кататься.-trượt băng nào
Куда вы ? –các bạ đi đâu thế
A!.. а кататься? Còn trượt băng
– Ну кто детей на льду бросает? Ai bỏ rới những đứa trể trên băng vậy ?
A если я подскользнусь?..\N- И упаду? –Còn nếu tôi trượt ? tôi sẽ ngã chăng?
– Ой падаю, падаю, падаю…ôi,ngã
– Ну упаду…-tôi sẽ ngã
– Ой!.. Упала…-tôi đã ngã
– Всё равно покатаемся.chúng ta trượt thôi dù thế nào đi nữa
– Может уже, покатаемся уже?đã có thể,chúng ta đã có thể trượt
Bài hát : Коньки
– Ура получилось,ура…thành công rồi,ura
– A rде медали выдают? Họ trao huy chương ở đâu thế