Trang chủ » DANH TỪ -Giống Đực hay Giống Cái

DANH TỪ -Giống Đực hay Giống Cái

Khi danh từ kết thúc bằng dấu mềm thì thường các bạn rất băn khoăn không biết là giống đực hay giống cái .bạn chỉ có thể tra từ điển để biết thôi ,tuy vậy vẫn có một số đặc điểm để các bạn có thể nhận dạng .Hôm nay Tieng Nga Russian sẽ cùng các bạn điểm qua một chút về vấn đề này 

1 .-Những danh từ có tận cùng là  :” – тель ;-арь „ bao giờ cũng thuộc giống đực :

Vd :учитель ,писатель,читатель,преподаватель,словарь.календарь (tuy vậy vẫn có một số danh từ thuộc nhóm này là giống cái mình sẽ liệt kê ở bên dưới )

Tất cả các tháng đều là giống đực :январь,фебраль,апрель,……ноябрь ,декабрь

2. -Những danh từ kết thúc là : “-ост;-есть  đều thuộc giống cái  :трудность ,новость,радость

-Những danh từ có tận cùng là : “знь ;–вь ,-сть ,сь,-бь,-пьđều thuộc giống cái

 vd : жизнь,любовь,морковь,..

Những danh từ có tận cùng là    “ -жь;-чь;-шь;-щь  “   đều thuộc giống cái  :ночь ,помощь..

 Trong những trường hợp còn lại thì chắc chắn là phải từ điển rồi hehe Sau đây mình sẽ liệt kê một số danh từ giống đực và giống mà hay thường gặp :

GIỐNG ĐỰC :

Автомобиль

Ансамбль

Бинокль

Букварь

Бюллетинь

Вексель

Вихрь

Волдырь

Вопль

Гвоздь

Госпиталь

Гребень

Двигатель

День

Дождь

Календарь

Камень

Картофель

Кашель

Контроль

Корабль

Корень

Костыль

Лагерь

Ломоть

Локоть

Фитиль

Хрусталь

циркуль

Ô tô

Văn công

ống nhòm

sách học vần

là phiếu

văn tự

gió lốc

chỗ da phỏng dộp

tiếng gào

cái đinh

viện quân y

cái lược

động cơ

ngày

cơn mưa

lịch

đá

khoai tây

cơn ho

kiểm tra

thuyền

gốc,rễ

nạng

trại

miếng

khuỷu tay

cái bấc đèn

pha lê/tinh thể

compa

Монастырь

Ногость

Нуль

Огонь

Панцирь

Пàроль

Пластырь

Плетель

Полдень

Портфель

Поршень

Пузырь

Пустырь

Путь

Ремень

Рояль

Рубль

Руль

Спектакль

Ставень

Стиль

Сухарь

Табель

Уголь

Уровень

Якорь

Tu viện

Móng tay

Số không

lửa

áo giáp

khẩu lệnh/mật khẩu

cán dao

hàng rào

giữa trưa

cặp sách nhỏ

pittong

bong bóng

khu đất hoang

con đường

thắt lưng

đàn dương càm

tiền rub

cái vô lăng /tay lái

vở kịch/buổi diễn

cánh cửa sổ

phong cách

bánh mì khô

bảng chấm công

than đá

mức độ

neo tàu

GIỐNG CÁI :

Артель

Бандероль

Боль

Высь

Гавань

Гармонь

Гибель

Грань

Грудь

Даль

Дань

Дверь

Дробь

Ель

Изгородь

Жёлчь

Жердь

Жизнь

Колыбель

Корь

Кровать

Ладонь

Лень

Любовь

Мазь

Медаль

Медь

Смерть

Соль

Сталь

Степь

Тень

Тетрадь

ткань

tố sản xuất

bưu kiện

sự đau

tầng cao

bến cảng

phong cầm

sự chết chóc

giới hạn

ngực

phía xa

cống vật

cửa

đạn

cây thông

hàng rào

mật

cái sào

cuộc sống

chiếc nôi

bệnh sởi

cái giường

bàn tay

hươu

tình yêu

dầu xoa

huy chương

đồng

cái chết

muối

thép

thảo nguyên

bóng râm

cuốn vở

vải

Метель

Мечеть

Мозоль

Мораль

Мысль

Нефть

Нить

Опухоль

Осень

Очередь

Память

Печаль

Печать

Печень

Площадь

Постель

Прибыль

Пристань

Прорубь

Пыль

Роль

Ртуть

Связь

Сеть

Сирень

Скатерь

Цель

Честь

Шерсть

Ширь

щель

Bão tuýet

Nhà thờ (hồi giáo )

Chai tay

đạo đức

ý nghĩa

dầu mỏ

chỉ

khối u

mùa thu

lượt

trí nhớ

nối buồn

báo chí

gan

quảng trường

chăn đệm

lợi nhuận

bến tàu

hố băng

bụi

vai trò

thuỷ ngân

quan hệ

mạng lưới

hoa tuylip

khăn bàn

mục đích

danh dự

len

chiều rộng

khe hở

 Hi vọng đã có thể giúp một chút ich lợi gì đó cho các bạn . /-vhh-/

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0

Leave a Reply