tiếng Nga

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)

BÀI 5: ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH (указательное местоимение)          I – ĐẶC ĐIỂM: Đại từ chỉ định là những từ chỉ quan hệ không gian, thời gian và trạng thái của người nói đối với đối tượng được nhắc tới...

BÀI 4: ĐẠI TỪ PHẢN THÂN (возвратное местоимение)

BÀI 4: ĐẠI TỪ PHẢN THÂN СЕБЯ (возвратное местоимение) Đại từ phản thân chỉ liên quan tới chủ thể thực hiện lời nói, hành động. Hành dộng hướng tới chính bản thân người thực hiện nó. Dịch là: mình, bản...

BÀI 3: ĐẠI TỪ SỞ HỮU (притяжательное местоимение)

BÀI 3: ĐẠI TỪ SỞ HỮU (притяжательное местоимение)        I- ĐẶC ĐIỂM: Các đại từ sở hữu bao gồm: мой (của tôi), твой (của bạn), свой (của mình), наш (của chúng mình), ваш (của các bạn), её (của cô ấy)...

BÀI 2: ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (личное местоимение)

BÀI 2: ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (личное местоимение) Đại từ nhân xưng là những đại từ dùng để thay thế các danh từ chỉ người và vật khi người nói không muốn nhắc lại các danh từ ấy. Gồm các từ: я, ты, он, она...

BÀI 11: CÁCH 6 CỦA DANH TỪ

BÀI 11: CÁCH 6 CỦA DANH TỪ       Trong tiếng Nga, cách 6 được gọi là предложный падеж, được dịch là GIỚI CÁCH, do danh từ ở cách này luôn luôn đi kèm với giới từ. I- Cách biến đổi:       1.1. Cách 6 c...

CÁC DANH TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM ĐI VỚI GIỚI TỪ В – НА

 CÁC DANH TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM ĐI VỚI GIỚI TỪ В – НА           Hai giới từ В và НА trong tiếng Nga được sử dụng chủ yếu để chỉ địa điểm – trả lời câu hỏi ГДЕ? (cách 6), và hướng chuyển động ...

BÀI 10: CÁCH 5 CỦA DANH TỪ

BÀI 10: CÁCH 5 CỦA DANH TỪ         Cách 5 của danh từ có tên tiếng Nga là ТВОРИТЕЛЬНЫЙ ПАДЕЖ, được dịch sang tiếng Việt là TẠO CÁCH.        I- Cách biến đổi: 1.1. Cách 5 của danh từ số it:         * C...

ВЫРАЖЕНИЕ ЦЕЛИ (câu mục đích)

ВЫРАЖЕНИЕ ЦЕЛИ (câu mục đích)         Trong các câu mục đích nội dung hướng tới những tình huống đã được lên kế hoạch hay được mong muốn. Ý nghĩa mục đích trong câu đơn         Ý nghĩa mục đích trong ...

УСТУПИТЕЛЬНЫЕ ПРЕДЛОЖЕНИЯ (câu nhượng bộ)

УСТУПИТЕЛЬНЫЕ ПРЕДЛОЖЕНИЯ (câu nhượng bộ)            Câu nhượng bộ là loại câu chứa 2 ý nghĩa trái ngược, tương phản nhau. Được dịch san tiếng Việt: dù cho, mặc dù, bất chấp, kể cả,… Ý nghĩa như...