Bài viết

Bài đọc: МАТЬ

Từ vựng và cấu trúc: (Không có)       Bài đọc: Мать     Я начал писать рассказы очень давно. Все писатели получают письма от читателей. Получал письма и я. Об одном письме я хочу рассказать вам. Десят...

Bài đọc: МАМА И ФУТБОЛ

  Bài đọc : МАМА И ФУТБОЛ  Моя мама—артистка. Она не только работает в театре, но и выступает по радио и телевизору. Однажды её театр был в Иркутске. Каждый день мама выступала в концерте или была зан...

Bài đọc: СКОРО ПЕРВОЕ СЕНТЯБРЯ

  Bài đọc: СКОРО ПЕРВОЕ СЕНТЯБРЯ Скоро первое сентября. Начинается учебный год. В нашем доме многие дети идут в первый класс. Всё лето наш дом готовится к школе. Мамы и бабушки покупают школьные ...

МАСЛЕНИЦА И БЛИНЫ

МАСЛЕНИЦА И БЛИНЫ > Mời bạn nhấn để xem thêm: Lễ hội chào mùa xuân tại Nga         Масленица – 1 trong những lễ hội được người Nga yêu thích nhất. Trong số các lễ hội của người Sla-vơ Маслени...

Bài đọc: МАМА И ФУТБОЛ

Bài đọc Từ vựng và cấu trúc Моя мама—артистка. Она не только работает в театре, но и выступает по радио и телевизору. Однажды её театр был в Иркутске. Каждый день мама выступала в концерте или была за...

РУССКИЙ hay РОССИЯНИН?

РУССКИЙ hay РОССИЯНИН?          РОССИЯНИН là những công dân của Liên Bang Nga, thuộc các dân tộc khác nhau (168 dân tộc), có nghề nghiệp khác nhau và có thể nói những ngôn ngữ hoàn hoàn khác nhau.    ...

Bài đọc: СКОРО ПЕРВОЕ СЕНТЯБРЯ

СКОРО ПЕРВОЕ СЕНТЯБРЯ Từ vựng và cấu trúc Скоро первое сентября. Начинается учебный год. В нашем доме многие дети идут в первый класс. Всё лето наш дом готовится к школе. Мамы и бабушки покупают школь...

ВЛАДЕЕТ НЕМЕЦКИМ И ФРАНЦУЗСКИМ ЯЗЫК…

ВЛАДЕЕТ НЕМЕЦКИМ И ФРАНЦУЗСКИМ ЯЗЫК…           Danh từ có dạnh số ít hay số nhiều, nếu trước nó có từ 2 định ngữ (tính từ) khác nhau trở lên? Đâu là phương án đúng: владеет немецким и французски...

В ПУСТЫНЕ САХАРА ИЛИ В ПУСТЫНЕ САХАРЕ?

В ПУСТЫНЕ САХАРА ИЛИ В ПУСТЫНЕ САХАРЕ?        Thường xuyên xuất hiện những nghi ngờ xung quanh cấu trúc ngữ pháp liên quan tới tên gọi các địa danh. Trong 1 số trường hợp, danh từ riêng đóng vai trò m...

ДА, Я СЕЙЧАС В ОТПУСКУ ИЛИ В ОТПУСКЕ?

ДА, Я СЕЙЧАС В ОТПУСКУ ИЛИ В ОТПУСКЕ? (Các phương án biến đuổi danh từ cách 6 giống đực số 1 và văn phong sử dụng chúng)          Các bạn có biết nên nói như thế nào là đúng: в отпуске или в отпуску (...

Bài kiểm A1 – Ngữ pháp

Đây là bài kiểm ngữ pháp (Лексика и грамматика) tiếng Nga trình độ Căn bản A1 (Элементарный уровень).

БОЛЬШИНСТВО УЧЕНИКОВ ХОРОШО СДАЛ… ЭКЗАМЕНЫ

БОЛЬШИНСТВО УЧЕНИКОВ ХОРОШО СДАЛ… ЭКЗАМЕНЫ      Có thể 1 số người sẽ biến đổi động từ trên ở số ít và thành сдало, 1 số khác sẽ sử dụng dạng số nhiều của động từ сдали. Cả 2 phương án đều đúng t...

GIỚI TỪ CÓ GÌ THÚ VỊ?!

GIỚI TỪ CÓ GÌ THÚ VỊ?!      Giới từ là đơn vị trợ từ (служебные словечки) nhỏ bé không thuộc nhóm đơn vị thực từ (знаменательные части речи – danh từ, tính từ, số từ, đại từ, động từ), tuy nhiên trong...

ИСПОЛЬЗОВАТЬ, ПОЛЬЗОВАТЬСЯ, ПРИМЕНЯТЬ, УПОТРЕБЛЯТЬ

ИСПОЛЬЗОВАТЬ, ПОЛЬЗОВАТЬСЯ, ПРИМЕНЯТЬ, УПОТРЕБЛЯТЬ Kết luận: Các động từ пользоваться và использовать cùng có chung ý nghĩa “sử dụng”, nhưng động từ пользоваться mang ý sử dụng đúng chức năng chính củ...

УМИРАТЬ, ПОГИБАТЬ

УМИРАТЬ, ПОГИБАТЬ Cách chia các động từ помереть, погибнуть ở thời tương lai: Ý nghĩa và cách sử dụng: Kết luận: умирать và погибать đều có chung ý nghĩa “chết”, nhưng động từ погибать mang thêm yếu t...

СТОЯТЬ, ВСТАВАТЬ, СТАВИТЬ

СТОЯТЬ, ВСТАВАТЬ, СТАВИТЬ   Kết luận: Стоять chỉ trạng thái đứng của bản thân sự vật hay người, động vật (chủ thể) Вставать chỉ sự thay đổi trạng thái của người hoặc động vật (chủ thể). Ставить c...

СМОТРЕТЬ, ВИДЕТЬ

СМОТРЕТЬ, ВИДЕТЬ Cách chia các động từ смотреть, видеть ở thời hiện tại: Ý nghĩa và cách sử dụng: Kết luận: – Он не раз видел эту картину. – anh ta đã nhìn thấy bước tranh này nhiều lần. (anh ta...

СЛУШАТЬ, СЛЫШАТЬ

СЛУШАТЬ, СЛЫШАТЬ Kết luận: Слушать: nghe 1 cách chủ động, muốn nghe; Слышать: nghe 1 cách thụ động, ko có ý định nghe. Ví dụ: Ты слушаешь, что я тебе говорю? – cậu đang nghe tớ nói chứ? (bạn tập trung...

ПОСЕЩАТЬ, НАВЕЩАТЬ

ПОСЕЩАТЬ, НАВЕЩАТЬ Kết luận: Động từ посещать và навещать khác nhau cả về văn phong và phạm vi sử dụng. Посещать mang văn phong sách vở, dùng trong báo chí hay văn bản hành chính, khi nói tới các chuy...

НРАВИТЬСЯ, ЛЮБИТЬ

НРАВИТЬСЯ, ЛЮБИТЬ Kết luận: Ý nghĩa thứ (2) của động từ нравится tương đồng 1 phần với ý nghĩa thứ (2) của động từ любить và toàn phần với ý nghĩa thứ (3) nên chúng có thể thay thế được cho nhau: Мне ...