Cụm từ tiếng Nga dùng khi du lịch

Ру́сские выраже́ния для путеше́ствий

  1. биле́т в одну́ сторону́ : vé một chiều
  2. биле́т туда́ и обра́тно : vé khứ hồi
  3. Я потеря́лся, не могли́ бы вы мне помо́чь? Tôi bị mất vé, anh có thể giúp tôi được không?
  4. Прости́те, где здесь есть такси́? Xin cho hỏi, đây thì đâu có taxi?
  5. Как до́лго продли́тся путеше́ствие? Chuyến du lịchi) kéo dài trong bao lâu?
  6. Во ско́лько мы прибыва́ем? Mấy giờ chúng tôi sẽ đến nơi?
  7. Не подска́жете, как пройти на пляж? Xin cho tôi hỏi (gợi ý) cho tôi biết, đến bãi tắm đi như thế nào?
  8. Я хоте́л/ла бы заброни́ровать путевку в …: Tôi muốn (có thể) đặt vé đến
  9. Я брони́ровал но́мер. : Tôi đã đặt phòng.
  10. Ко́мната с ви́дом на мо́ре. Phòng hướng biển.
  11. сади́ться, сесть на что-то : ngồi, ngồi xuống, ngồi vào
  12. загора́ть, загоре́ть : phơi nắng, tắm nắng, cháy nắng
  13. Что бы вы посове́товали нам посмотре́ть в Ло́ндоне? Anh khuyên chúng tôi nên thăm quan gì tại London?
  14. иностра́нная валю́та : ngoại tệ
  15. обме́н валю́ты : đổi ngoại tệ

 

Để lại phản hồi

Hiện chưa có phản hồi nào trước bạn !

Thông báo khi
avatar
wpDiscuz