Trang chủ » BÀy TỎ Ý KIẾN PHẦN 3

BÀy TỎ Ý KIẾN PHẦN 3

 con người là cái gì đó vô cùng phức tạp,vì vậy mà cảm xúc của con người cũng thế .Hai bài học trước các bạn đã biết cách bày tỏ ý kiến,cách biểu lộ sự ngạc nhiên.Hôm nay các bạn sẽ biết thêm cách bày tỏ cảm xúc khi các bạn sung sướng =))

РАДОСТЬ(sự sung sướng ): хорошее настроение (tâm trạng tốt ), удовольствие(sự vui thích,sự thích thú ), восторг(sự vui mứng,sự phấn khởi,sự khoái trá ), воодушевление(sự hào hứng ), умиление(sự cảm kích,sự cảm động 
С и т у а ц и и : радостные события(các việc vui) – день рождения, именины,
свадьба(đám cưới ), рождение детей(sinh để), праздики(các ngày lễ ), , nостуnление на работу(nhận việc ), выигрыши(giải thưởng ), покупки(sự mua sắm ), поздравления(lời chúc mừng), пожелания(lời chúc), подарки (quà tặng )

DÙNG CÁC CẤU TRÚC SAU :

  1. Я рад(а) (кому, чему + инф.)( тому), что . . .   vui vì cái gì đó,ai đó
    -Я рад(а) нашей встрече. :tôi rất vui về cuộc gặp của chúng ta
    Я рад(а) встретиться с вами. .tôi rất vui khi chúng ta gặp nhau
    Я рад(а), что мы встретились. :tôi rất vui vì chúng ta gặp nhau.
  2. Я доволен(льна, льны) ( кем,чем) . . . -hài lòng,thỏa mãn với ai,cái gì
    -Она довольна  тем, что всё кончилось :cô ấy rất thỏa mãn vì mọi việc đã hoàn thành
  3. Я восхищён(а) (кем, чем) … khâm phục,ngưỡng mộ,say mê ai /cái gì
  4. Я счастлив(а, ы) (оттого, (что) . . . hạnh phúc vì ai,cái gì
    Я счастлив,что вижу вас. :tôi hạnh phúc khi thấy các bạn
  5. я чувствую себя (tôi cảm thấy ) + счастливым( ой)./радостным( ой)./довольным( ой).
    Мы чувствуем себя счастливыми :chúng tôi cảm thấy hạnh phúc
  6. Я на седьмом небе от (чего) … tôi ở trên 7 tầng mây vì cái gì đó
    -Я на верху блаженства : ở trên cả sự sung sướng (lạc thú )
    Она на седьмом небе от счастья! :tôi ở trên 7 tầng mây vì hạnh phúc
  7. Я в восторге от (кого, чего) . . . :phấn khởi hạnh phúc vì cái gì /ai
    Я вне себя от радости .:không thể hoãn cái sự sung sướng =))
    VD:Зрители в восторге от спектакля . :khán giả vui mừng.hân hoan về buổi biểu diễn

CŨNG CÓ THỂ DÙNG CÁC CẤU TRÚC CÂU SAU ĐỂ DIỄN TẢ :

  1. Я получаю удовольствие (радость, удовлетворение от (кого, чего) :tôi có sự sung sướng… vì cái gì
    -VD:Мы получили большое удовольствие от концерта
  2. Я в приподнятом настроении. :Tôi rất thoải mái,tự nhiên
    Я вне себя от радости (счастья ) :
  3. Меня /его.тебя.. + радует . . ./веселит . . . /вдохновляет … + кто/что
    -Нас радует ваше хорошее самочувствие :sức khỏe tốt lên của các bạn đã làm cho chúng tôi vui mừng
    -Меня вдохновляет ваша вера в победу.:niềm tin vào chiến thắng của các bạn đã cỗ vũ /động viên tôi /khích lệ tôi .
  4. У меня + большая радость/ хорошее настроение
  5. Мне радостно /(приятно).
    -Нaм радостно, что у васвсе хорошо :chúng tôi rất mừng vì mọi thứ với bạn đều ổn.
  6. Это доставляет (мне) удовольствие. : điều này làm cho tôi sung sướng
    Это приносит мне удовлетворение :điều này màn tới cho tôi  sự sung sướng
  7. Для меня  + большая радость /удовольствие . . ./счастье …
    -Для нас большое счастье видеть вас.:một niềm hạnh phúc to lớn cho chúng tôi khi thấy ngài =))
  8. Нет слов, чтобы выразить (нашу) радость. :không có từ nào diễn tả được sự sung sướng này
  9. Я с радостью … tôi với sự sung sướng…
    Я с радостью приду к вам.  :tôi sung sướng tới chỗ ngài=))
  10. Мне повезло. :tôi thật may mắn
    -Н а экзамене .мне повезло.:ở kỳ thi tôi đã rất may mắn
  11. Мне улыбпулась судьба/(счастье). :số phận/hạnh phúc đã mỉm cười với tôi
    -Мне улыбпулась судьба,и я нашла работу :số phận hạnh phúc đã mỉm cười với tôi,tôi đã tìm được việc 

MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU KHÁC :

  1. Я вытащил(а) счастливый билет.::rút,bốc được vé hạnh phúc
  2. Я горжусь ( чем, кем) . . . :tôi tự hào …
  3. Я на верху блаженства от…
  4. Я восторгаюсь (кем, чем) . . .  tôi say mê,ngưỡng mộ
    -Я восторгаюсь этой книгой:y :tôi say mê cuốn sách này
  5. Я восхищаюсь . . khâm phục,ngưỡng mộ
  6. Я интересуюсь . . . :chú ý,quan tâm
  7. Я поздравляю (кого, с чем) . . . chúc mừng ai với cái gì
    -Мы поздравляем тебя с победой! :chúng tôi chúc mừng bạn với chiến thắng
  8. Они + празднуют (что) ..(mừng,tổ chức lễ )./отмечают ( что) . . (kỷ niệm )./веселятся./развлекаются -giải trí,tiêu khiển./улыбаются./смеются .
    Вы празднуете день рождения? :các bạn đáng tổ chúc lễ mứng sinh nhật ?
    -Мы уже отметили этот праздник.:chúng tôi đã kỷ niệm ngày lễ này
  9. Это замечательное (радостное) событие :đó là một sự kiện /chuyện trọng đại
  10. Это счастливый момент .:Đây là phút giây hạnh phúc

    0 0 vote
    Article Rating
    Chia sẻ bài viết này
    Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
    0 0
    Subscribe
    Notify of
    guest
    0 Comments
    Inline Feedbacks
    View all comments
    0
    Would love your thoughts, please comment.x
    ()
    x