Trang chủ » Bài luyện 4 : cách 2 và giới từ (phần 1)

Bài luyện 4 : cách 2 và giới từ (phần 1)

 

Khi nói đến cách với giới từ thì chúng ta cần lưu ý :Có những giới từ chỉ dùng cho 1 cách và có những giới từ được sử dụng trong nhiều cách .Vì vậy mà bạn nên chú ý về ngữ nghĩa để sử dụng cho chính xác.

Giới từ (cụm giới từ ) được sử dụng với  cách 2 có thể nói là nhiều nhất trong tất cả mọi cách (khoảng 30 ) và nó được chia ra thành 5 nhóm chính.Mỗi nhóm sẽ nằm trong khuôn khổ 1 bài luyện như này. Có những giới từ có nhiều nghĩa nên sẽ có những bài luyện riêng để bạn có thể hiểu rõ ý nghĩa của nó .Sau mỗi bài luyện bạn hãy tự tổng hợp, nếu có bất cứ thắc mắc gì thì đừng quên là đội ngũ CTV luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn.

5 nhóm chính của giới từ cách 2 là :

2014-04-29_232000

NGoài ra cũng có các cụm giới từ thường xuyên được sử dụng với cách 2 như :ВО ВРЕМЯ(trong thời gian), В ТЕЧЕНИЕ(trong khoảng), В ЦЕЛЯХ(với mục đích),  С ЦЕЛЬЮ(với  mục đích ) …

Như bạn để ý thì có 1 số giới từ trong cùng 1 nhóm có nghĩa rất giống nhau. Chúng ta cũng không nên quá tuyệt đối hoá nhưng cũng cần phải hiểu là giữa chúng có sự khác biệt  mặc dù rất nhỏ. Các vấn đề này bạn có thể xem và   thảo luận tại forum của trang (diendan.tiengnga.net ) tại mục “NGỮ PHÁP TIẾNG NGA “

Mục đích của bài luyện này là ôn về các giới từ trong NHÓM 1 .
Bạn có thể vào đây để đọc lại  lý thuyết cách 2 nếu cảm thấy chưa chắc chắn https://www.tiengnga.net/2014/04/bai-4-cach-2-cua-danh-tu/

1. Слева от (наш институт) есть маленький магазин, а справа от (он) — кафе

2. Когда мы гуляли по лесу, мимо (я и мой друг) пробежал заяц

3. Позади (я) шёл какой-то странный человек

4. Я не знаю, какое здание находится напротив(этот театр)

5. Мы любим гулять вдоль(река)

6. Мама повесила новую картину слева  от  (свой  портрет )

7. Вдоль(эта дорога) растут деревья

8. Мы открыли сумку, но внутри (она) ничего не было

9. Нельзя лежать поперёк (кровать)

10. Мимо(я) проехала машина и обрызгала меня

11. Недалеко  от(наш дом) находится городская больница

12. Справа от (продуктовый магазин) строят новое здание

13. Сзади(мы) едет огромная машина

14. Аптека находится напротив (эта старая школа)

15. Новый студент сидит слева от (я)

16. Около (шкаф) стоял диван

17. Посреди (озеро) был островок

18. Стол стоит у(окно)


 

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
avatar
1 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Hai Nhi Recent comment authors
  Subscribe  
newest oldest most voted
Notify of
Hai Nhi
Member
Hai Nhi

mình không hiểu cách tính điểm của bài.? và muốn so đáp án để biết lỗi sai thì xem ở đâu?