Trang chủ » Bài luyện 1 :Cách 2 sự sở hữu

Bài luyện 1 :Cách 2 sự sở hữu

 

Có tất cả 16 bài luyện cho cách 2.

Bài luyện  này giúp bạn kiểm tra lại cách biến đổi đuôi từ của danh từ và tính từ cách 2 khi nói về sự sở hữu.
Danh từ cách 2 khi nói về sự sở hữu hoặc quan hệ phụ  thuộc trả lời cho câu hỏi  :

ЧЕЙ? -dùng cho giống đực  ЧЬЯ?-giống cái  ЧЬЁ?-giống trung  ЧЬИ?  -số nhiều  .Chúng đều có nghĩa là ” của ai ”  còn ”  чего ” của cái gì.

КАКОЙ?-dùng cho giống đực  КАКАЯ?-dùng cho giống cái  КАКОЕ?-dùng cho giống trung  КАКИЕ?-dùng cho số nhiều.

ví dụ : Машина (мой старший брат).

-Чья это машина? Đây là cái xê ô tô  của ai ?

– Это машина моего старшего брата. :Đây là cái xe ô tô của anh trai tôi

“машина” -Giống cái do vậy mà dùng từ để hỏi “Чья” ;  брат -Danh từ giống đực số ít, do vậy mà nó biển đổi thành” брата” và các từ đi kèm vơi nó bao gồm đại từ sở hữu “мой” và tính từ ” старший” cũng được chia ở cách 2 cho giống đực số ít, do vậy mà biến đổi thành “моего старшего брата”

Bạn có thể vào đây để đọc lại  lý thuyết cách 2 nếu cảm thấy chưa chắc chắn:

https://www.tiengnga.net/2014/04/bai-4-cach-2-cua-danh-tu/

1. Книга (моя младшая сестра)

2. Часы (этот молодой человек)

3. Дом ( красивая девушка)

4. Сумка  (моя мать)

5. Игрушка (его маленькая дочь)

6. Тетрадь (этот новый студент)

7. Очки (наш новый преподаватель)

8. Зонт (наш детский врач)

9. Вещи (наша учительница)

10. Шапка (ваша подруга)

11. Жители (Латинская Америка)

12. Картина (их старый сосед)

13. Музыка (этот известный композитор).

14. Конфеты (эта девочка)

15. Посуда (её тётя)

16. Щенок (эта молодая женщина)

17. Телевизор (наша семья)

18. Кабинет (физика)

19. Учебник (русский язык)

20. Туристы (эта страна)


 

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
avatar
  Subscribe  
Notify of