Свадебное фото
Здравствуйте.Я люблю одного парня. Он жил в Азербайджане, но уеxал в Турцию. У нас 4 года длится переписка и он всегда строил со мной мечты о будущем. Несколько раз он приезжал в Баку, только для того, чтобы увидеть меня. Но в этом году он исчез на два месяца.
Потом, на дняx он звонит и говорит, что соскучился, но я случайно увидела его свадебную фотографию. Я была в шоке. Жизнь перевернулась для меня. Я ему сказала, что знаю, что он женился Сначала отрицал, потом признался. Говорит, что был вынужден и теперь мне, что делать? Он все время звонит мне.
dịch : Ảnh Cưới
Xin chào,tôi đang yêu một chàng trai .Anh từng sống ở Azerbaijan, nhưng đã chuyển tới Thổ Nhĩ Kỳ .Chuyện trao đổi thư từ giữa chúng tôi kéo dài 4 năm rồi và anh đã luôn cùng tôi dựng lên những ước mơ về tương lai .Anh cũng đã tới baku vài lần mục đích chỉ để thăm tôi .Nhưng năm nay anh đã biến mất trong vòng 2 tháng .
Sau đó, vài ngày trước anh gọi điện và nói rằng anh đã rất buồn nhớ ,nhưng tôi tình cờ nhìn thấy ảnh cưới của anh .Tôi đã rất sock .Cuộc sống như đảo ngược với tôi .Tôi đã nói với anh rằng tôi biết anh đã kết hôn .Đầu tiên anh phủ nhận nhưng sau đó thì đã thừa nhận Anh nói rằng anh bị ép buộc ,bây giờ tôi nên làm gì ? anh gọi cho tôi mọi lúc .
Sau đó, vài ngày trước anh gọi điện và nói rằng anh đã rất buồn nhớ ,nhưng tôi tình cờ nhìn thấy ảnh cưới của anh .Tôi đã rất sock .Cuộc sống như đảo ngược với tôi .Tôi đã nói với anh rằng tôi biết anh đã kết hôn .Đầu tiên anh phủ nhận nhưng sau đó thì đã thừa nhận Anh nói rằng anh bị ép buộc ,bây giờ tôi nên làm gì ? anh gọi cho tôi mọi lúc .
Vivan Din
Ồ, cụm từ “на днях” này thú vị đấy! Bạn đã dịch sai là “hàng ngày”, nhưng cái sai này không có gì đáng trách cả, bởi vì nếu không biết thì dễ suy đoán như thế lắm. Để biểu thị nghĩa “hàng ngày” người Nga dùng “каждый день” hoặc “ежедневно”, còn “на днях” thì lại không mang nghĩa “hàng ngày” đâu bạn ạ. Cụm từ “на днях” có nghĩa là “vài ngày trước” hoặc “vài ngày nữa”, tức là dùng cho thì quá khứ hoặc thì tương lai đều được cả. Ví dụ:
– На днях он мне звонил и предупредил о… = Cách đây vài hôm (mấy hôm trước) anh ta đã gọi cho tôi và cảnh báo về…
– На днях я должен быть в Москве = Trong vài ngày tới tôi phải có mặt ở Moskva.