Từ vựng BÓNG ĐÁ

SÁNG TÁC NHÂN TRẬN LƯỢT VỀ “REAL-DORTMUND “———————Từ Vựng Bóng Đá——————————-
Hai hai cầu thủ(игрок) trên sân
Tranh nhau trái bóng(мяч) một lần gẫy chân
Trọng tài(судья)chạy ngay lại gần
Thẻ vàng(желтая карточка) ông rút không cần đắn đo
Khán giản (зрители)gào thét reo hò
Huấn luyện viên(тренер)cũng tò mò lại xem
Ông bảo hậu vệ(защитник) đi kèm
Thủ môn(вратарь) ngồi hát không thèm quan tâm
Có ông tiền vệ (Полузащитник)rất hâm
Mặt mày hùng hổ tay cầm cái chai
Tiền đạo(нападающий) thì đang van nài
Thẻ đỏ(красная карточка) em nghỉ dài dài đó anh
Bình luận viên(комментатор) Tạ Phát Thanh
Một tay chém gió nổi danh trong ngành
Anh bảo:cần gì phân tranh
Chấn thương(контузия) thì cũng sẽ lành mà thôi
Kết quả(результат) thì cũng chắc rồi
Chuyển nhượng( трансфер) thì vẫn lôi thôi thế mà
Tối nay xem bóng ở nhà
Rủ thêm em nữa như là Telli(balotelli)
Xem xong được sướng tức thì
Đời mà như thế có gì than đây.=))

Để chém gió về bóng đá thì ít ra cần biết chừng ấy từ vựng và…
-борьба в турнире :vòng loại
-в первом матче/Во втором матче :trong hiệp 1/2
-болельщик:người hâm mộ
-тайм :một hiệp
-выйти в финал:vào chung kết
какой результат матча-kết quả trận đấu…. nhiều nhiều lắm,chăm đọc báo bóng đá thì biết hề hề

các bạn có thể tìm thêm ở đây :http://ruchampions.com/glossarium/61-slovar-futbolnyh-terminov.html
 

Sort by:   newest | oldest | most voted
Vivan Din
Khách
– vòng loại = отборочный турнир– trong hiệp 1 = в первом тайме– trong hiệp 2 = во втором тайме– thời gian bù giờ = добавочное время– tứ kết = четвертьфинал– bán kết = полуфинал– đá phạt = штрафной удар– đá phạt gián tiếp (phải chạm 2 cầu thủ, sút thẳng có vào cũng không tính) = свободный штрафной удар– phạt góc = угловой удар– việt vị = вне игры– phạm lỗi = нарушение правил– đá rắn = на грани фола– ăn vạ = симуляция– cú sút vào góc chết = удар в девятку– cứu một bàn thua trông thấy… Read more »
wpDiscuz