CÁCH 2 CỦA DANH TỪ (CÓ GIỚI TỪ)
1. Ý nghĩa của danh từ cách 2 không giới từ
2. Ý nghĩa của danh từ cách 2 có giới từ
2.1. chỉ địa điểm, câu hỏi ГДЕ?, các giới từ đi kèm :
у (bên cạnh) = около (ở gần)
вокруг (xung quang) >< среди (ở giữa 1 không gian rộng hoặc giữa nhiều người)
напротив (đối diện)
внутри (bên trong) >< вне (bên ngoài)
впереди (đằng trước) = позади (đằng sau)
близко от = недалеко от (không xa với)
справа от (bên phải của) >< слева от (bên trái của)
2.2. Сhỉ hướng chuyển động, câu hỏi КУДА? ОТКУДА?
– Câu hỏi КУДА? có các giới từ: до (đến, đạt được đích đến)
Ví dụ: Я дошла до театра.
– Câu hỏi ОТКУДА? có các giới từ: из, с, от, из-за, из-под

2.3. Сhỉ nguyên nhân, câu hỏi ПОЧЕМУ? от, с, из, из-за

2.4. Сhỉ thời gian, câu hỏi КОГДА? с, до, после, накануне, среди

2.5. Сác giới từ khác:
– КРОМЕ (ngoài ra): кроме моей сестры, только ты знаешь мой секрет. (ngoài em gái tôi ra, chỉ có bạn biết bí mật của tôi.)
– ВМЕСТО (thay thế): сегодня вместо риса я ем хлеб.
– БЕЗ (không có, thiếu): без его помощи я бы не решила эту трудную задачу.
3. 1 số động từ đi với cách 2 có giới từ:
