Trang chủ » 1000 từ bạn nên biết -Phần 4

1000 từ bạn nên biết -Phần 4

Các bạn học Tiếng Nga tới đâu rồi ,hi vọng là mọi thứ vẫn tốt,việc học hành thật mệt mỏi nhưng đừng bỏ cuộc nha các bạn,tin vào một ngày mai tươi sáng =)) thứ bảy dậy sớm,vui vui và tiếp tục công việc thường lệ .Tớ cũng đang học tiếng Nga như mấy bạn thôi nhưng tớ học vì thích còn các bạn học vì cái gì thì tớ không biết nhưng nói chung nên xác định mục đích đúng đắn để học tốt hơn .bài này liên quan tới một số giới từ cách 3 ,các bạn nên tải tài liệu tớ đã viết về để tham khảo và có cái nhìn toàn diện hơn http://www.mediafire.com/?swjsvao4a6ellhm
по
Meaning: along (dọc theo), through(qua ), on(trên ), after (sao), by(bởi), according to(theo), up to(lên tới), till(cho đến)
Pronunciation: [poh]
Part of speech: preposition (giới từ )
Example sentences:

  • Мы гуля́ли по Москвé.
  • We were walking around Moscow.-chúng tôi đã đang đi dạo quoanh Moskow
  • У тебя́ есть наш учéбник по геогрáфии?
  • Do you have our geography textbook? Bạn có sách giáo khao địa lý không ?
  • Он отпрáвил тебé информáцию по мэ́йлу.
  • He’s sent you the information by mail. :anh ta đã gủi thông tin cho bạn qua mail
  • По телеви́зору была интерéсная передáча.
  • There was an interesting program on TV.-không có gì thú vị trên truyền hình cả
  • Я сдéлал э́то по егó совéту.
  • I did it according to his advice. :tôi làm nó theo lời khuyên của anh ta
  • По оши́бке вы дáли ему́ не тóт конвéрт.
  • You gave him another envelope by mistake. do sơ suốt anh bạn đã đưa cho anh ta cái cái phong bì khác
  • По утрáм я пью кóфе, а по вечерáм – зелëный чай.
  • I drink coffee in the morning and green tea in the evening. -tôi uống cà khê vào mọi sáng và trà xanh vào mỗi tối
  • По выходны́м дням мы éздим на дáчу.
  • We go to the country house on weekends.:chúng tôi đi tới vùng ngoại ô vào ngày nghỉ
  • Мы занимáемся по стáрому учéбнику ру́ccкого языкá.
  • We study using an old Russian language textbook. :chúng tôi đang sử dụng cuốn giáo trình tiếng Nga cũ
  • Тáнки прошли́ по Крácной плóщади.
  • Tanks went through the Red Square.-xe tăng đi qua quảng trường đỏ
  • У детéй кани́кулы с ию́ня по сентя́брь.
  • Children have holidays from June to September.-những đứa trẻ có kỳ nghỉ từ tháng 6 tới tháng 9
  • По пéрвое áвгуста я на рабóте.
  • I’m at work till the 1st of August.:tôi làm việc cho tận tới mùng 1 tháng 8
  • По окончáнии экзáмена, бу́дет организóвана студéнческая конферéнция.
  • Upon completion of the exam a student conference will be organized. -sau khi kết thúc kỳ thi,hội nghị sinh viên sẽ được tổ chức  TỪ NHỮNG VÍ DỤ TRÊN CÁC BẠN CÓ THỂ RÚT RA MỘT ĐIỀU RẰNG :GIỚI TỪ  “по ” được sử dụng với cách 3

Idioms and set expressions:

  • по прáву = by right :theo luật
  • по прикáзу = by order:theo lệnh
  • по прирóде = by nature :theo bản chất
  • по происхождéнию = by descent :theo huyết thống
  • по áдресу = to the address :tới địa chỉ.theo địa chỉ
  • по оши́бке = by mistake :sai xót,sơ suốt
  • по егó винé = through his fault :qua lỗi của anh ta
  • по пути́ = on the way :trên đường
  • по рукáм = done :được làm
  • по э́ту стóрону = on this side :bên phía này,bên phe này
  • жени́ться по любви́ = to marry for love :cười vì yêu
  • по стáрости лéт = due to old age :vì tuổi già
  • по плечу́ = can be done :có thể được làm
  • пó уши в долгáх = up to one’s ears in debt  :ngập trong nợ nần
     
  • по поря́дку = one after another :lần lượt

Related words:

  • поэ́тому = so :vì thế
  • по-мóeму = in my opinion -theo ý tôi
  • по-прéжнему = as before -như trước,như thường
  • до = till :đến khi

Proverbs and sayings:

  • Цыпля́т по ócени считáют.
  • Don’t count your chickens before they are hatched-đừng đếm gà trước khi nó được nở ra
  • Cня́вши гóлову, по волосáм не плáчут.
  • It is too late to shut the stable-door when the steed is stolen. mất bò mới lo làm chuồng
  • По одéжде встречáют, по уму́ провожáют.
  • Never judge a book by its cover. :đừng bao giờ phán xét một cuốn sách vì  cái bìa của nó =)) cmnr

к
Meaning: to (tới ), towards(hướng đến ), for (cho ),, on the occasion of :nhân dịp
Pronunciation: [k]
Part of speech: preposition
Example sentences:

  • По́езд éдет к нам.
  • The train is moving towards us. :xe lửa đang đi về phía chúng ta
  • Пойдëм к Петрóвым в гóсти – кóфе попьëм.
  • Let’s go to the Petrov’s house for a cup of coffee. -hãy đi tới nhà của Petrov và uống chút cà phê
  • Петербу́рг нахóдится в семистáх киломéтрах к сéверу от Москвы́.
  • Saint Petersburg is situated 700 kilometers north of Moscow.-Saint Pts ở khoảng 700 km phía  bắc Moscow
  • Сергéй Петрóвич, к Вам пришли́!
  • Sergey Petrovich, you have a visitor! (polite) -Sergey ,bạn có khác
  • Ты хóчешь тóрта к чáю?
  • Do you want some cake with the tea? -bạn muốn bánh vói trà không ?
  • Они́ приду́т к шести́ часáм.
  • They’ll come by six o’clock. -họ sẽ tới trước 6h
  • Какóй подáрок ты хóчешь ко дню рождéния?
  • What present do you want for your birthday? -bạn muốn quà gì co sinh nhật của bạn ?
  • Мне ну́жно идти́ к врачу́: у меня́ боли́т зу́б.
  • I have to go to the doctor, I’ve got toothache.  -tôi phải đi tới bác sĩ ,tôi đau đầu
  • Любóвь к дéтям — э́то прекрáсно!
  • Love for children, it’s wonderful!-tình yêu đối với trẻ thơ,điều đó thật tuyệt vời
  • Он прислони́лся к стенé.
  • He leaned against the wall.-anh ta dựa vào tường
  • Скóлько бу́дет прибáвить три к восьми́?
  • How much is three plus eight? -3 thêm 8 thì bằng bao nhiêu ?

Idioms and set expressions:

  • Ко мне! = come here (dog command) -lại đây
  • переходи́ть/перейти́ от отцá к сы́ну = to descend from father to son – truyền từ cha sang con (phẩm chất gì đó )  hoặc thừa kế tài sản
  • к слóву = by the way -bằng cách này
  • к тому́ же = besides :thêm nữa,ngoài ra
  • это ни к чему́ = it’s no use -nó vô dụng
  • к Вáшим услу́гам = at your service -với sự giúp đỡ của bạn,hướng tới dịch vụ của bạn

Related words:

  • ко = to, towards (used for easier pronunciation in certain situations)- dùng để dễ dàng hơn trong cách phát âm

Proverbs and sayings:châm ngôn tục ngữ

  • Лицóм к лицу́ лицá не увидáть.
  • Face close to face you can’t see the face -mặt gần mặt mà không nhìn nhau .
  • Своя́ рубáшка бли́же к тéлу.
  • One’s own shirt is closer to the body.-áo của bạn gần thân bạn nhất

у
Meaning: by(gần ), at(ở ), with (với )
Pronunciation: [oo]
Part of speech: preposition
Example sentences:

  • У меня́ есть собáка.
  • I have a dog.:tôi có một con chó
  • Стол стои́т у окнá.
  • The table is by the window-gần cửa sổ là cái bạn
  • У нáшей кóшки родили́сь котя́та.
  • Our cat gave birth to kittens.-con mèo của chúng tôi đã đẻ con
  • Ты ужé был у зубнóго врачá?
  • Have you been to the dentist’s yet?-bạn đã tới chỗ nha khoa chưa
  • Рóма живëт у роди́телей.
  • Roma lives with his parents. -Roma sống với bố mẹ
  • У тебя́ хóлодно?
  • Is it cold at your place? – bạn có lạnh không ?
  • У нас так не дéлают.
  • In our country it’s not done like that. :ở đất nước chúng tôi nó không được làm như thế.
  • У eë дóчери краси́вые céрые глазá.
  • Her daughter has beautiful gray eyes.-con gái cô ấy có một đôi mắt xám đẹp
  • У нáших сосéдей сегóдня опя́ть скандáл.
  • Our neighbours have a quarrel again.-hàng xóm của  chúng tôi lại có chuyện
  • Нóжка у сту́ла совсéм сломáлась.
  • The leg of the chair has completely broken.-cái chân của tôi vừa mới bị gẫy
  • Я взял э́ту кни́гу у Кócти.
  • I’ve got this book from Kostia. -lấy có quyển sách của KOstia
  • У когó ты взялá дéньги в долг?
  • Who did you borrow the money from?-Bạn mượn tiêng của ai thế ?
  • У них нет нóвого телеви́зора.
  • They don’t have a new TV. -họ không có ti vi mới
  • У кáждого свои́ недостáтки.
  • Everyone has their own defects. -ai cũng có khuyết điểm của mình
  • Мы ужé у сáмого бéрега.
  • We are right near the bank. -chúng ta đang ở gần ngay bờ

Idioms and set expressions:

  • у влáсти = in power -có hiệu lực
  • не у дéл = out of it :hết,cạn,thoát khỏi
  • Cмотри́ у меня́! = You dare! -bạn dám

Related words:

  • c = with -với
  • óколо = near -gần
  • ря́дом с = near -cạnh

Proverbs and sayings:

  • У когó что боли́т, тот о том и говори́т.
  • Tongue ever turns to the aching tooth.-lưỡi luôn đụng tới cái răng đau (câu này ý nói mọi người biết rất rõ về bạn,những điều mà bạn nghĩ…)
  • У стрáха глазá велики́.
  • Fear takes molehills for mountains.-nỗi sợ hãi đất đùng thay vì dãy núi
  •  literal  Fear has big eyes. -nỗi sợ hãi nằm trong đôi mắt to (ý nói người ta đánh giá quá cao về sự nguy hiểm  vì nỗi sợ hãi )
  • У семи́ ня́нек дитя́ без глáзу.
  • Too many cooks spoil the broth.-quá nhiều ngừoi nấu phá hỏng nước xít
  •    Seven nannies have a child without an eye.-7 bà vú có một đứa trể không có mắt  ý của 2 câu này : chỗ mà có quá nhiều người làm cái một cái gì đó thì nó trở lên hỗn độn

но

Meaning: but (nhưng), however (tuy nhiên ), yet (nhưng )
Pronunciation: [noh]
Part of speech: conjunction (liên từ ), indeclinable noun (không biến cách )
Example sentences:

  • Я иска́л, но не нашёл.
  • I was searching but didn’t find.-tối tìm kiếm nhưng chưa thấy
  • Анекдо́т был смешно́й, но дли́нный.
  • The anecdote was funny but long. -truyện thì hài nhưng quá dài
  • Но он хоро́ший па́рень.
  • However, he’s a good guy.-tuy nhiên anh ta là một chàng trai tốt
  • Это интере́сно не то́лько де́тям, но и взро́слым.
  • This is interesting not only to children but also to adults. -điều này không chỉ thú vị với những đứa trẻ mà còn cho bọn mới lớn
  • Он не то́лько зна́ет ру́сский язы́к, но и у́чит други́х.
  • Not only he knows Russian but he also teaches others. -anh ta không chỉ biết tiếng Nga mà còn dạy  cho những ngừoi khác
  • Тут есть одно “но”.
  • There is a “but” in it. -có một cái nhưng trong đó
  • Никаких “но”!
  • No “buts” about it! -không nhưng nhọ gì hết

Proverbs and sayings:

  • Доверяй, но проверяй.
  • Words are the wise man’s counters and the fool’s money. (Literally: Trust but verify.) -tin tưởng nhưng hãy kiểm tr a lại
  • Закон суров, но это закон.
  • The law is hard, but it is law. -luật pháp cứng rắn nhưng nó cũng chỉ là luật
  • Невероятно, но факт.
  • It is strange and yet true. nó rất lạ lùng nhưng là sự thực
  • Собака лает, но не кусает.
  • Barking dogs seldom bite.-chó sủa nhưng ít khi cắn
  • Медленно, но верно.
  • Slowly but surely.-chậm mà chắc

они -họ

Meaning: they, their, them
Pronunciation: [uh-NEE]
Part of speech: pronoun (đại từ )
Example sentences:

  • Ка́ждые выходны́е они́ игра́ют вме́сте в те́ннис.
  • Every weekend they play tennis together. mọi cuối tuần chúng tôi chơi tennis cùng nhau
  • Они́ у́чатся на биологи́ческом факульте́те.
  • They study in the Biology Department.-chung tôi học ở khoa sinh học
  • Их прое́кт о́чень понра́вился профе́ссору.
  • The professor really liked their project.-giáo sư thực sự thích đề tài của họ
  • По́сле баскетбо́льного ма́тча они́ до́лго обсужда́ли недоста́тки в их страте́гии.
  • After the basketball game they had a long discussion about the shortcomings in their strategy.-sao khi trận bóng chuyền họ có cuộc thảo luận dài về sự thiết sót trong chiến thuật của họ
  • Они́ бы́ли уве́рены в свое́й побе́де.
  • They were confident of their victory.:họ đã tự tin vào chiến thắng của mình
  • Им о́чень понра́вились блю́да ру́сской ку́хни, кото́рые пригото́вила Ма́ша.
  • They enjoyed the Russian dishes that Masha cooked.-họ thích món Nga mà Masha nấu
  • Они́ пое́дут в Москву́ как студе́нты по обме́ну и проведу́т там два ме́сяца.
  • They will go to Moscow as exchange students and spend two months there.-họ sẽ tới Moscow như một sự trao đổi sinh viên và sẽ ở đây 2 tháng
  • Они́ рабо́тают над иссле́дованием но́вого устро́йства уже шесть ме́сяцев.
  • They have been working for six months on research for a new device. -họ đã đang làm việc trong khaonr 6 tháng cho việc nghiên cứu một thiết bị mới
  • Ты не зна́ешь во ско́лько они́ приду́т?
  • Do you know what time they will come? -các bạn có biết khi nào họ sẽ tới
  • Когда́ я встре́тил Ма́шу и Серге́я, они́ рассказа́ли мне о их неда́вней пое́здке в Москву́.
  • When I met Masha and Sergey they told me about their recent trip to Moscow.-khi tôi gặp Masha và Sergey họ nói với tôi về chuyến đi gần đây của họ  tới Moscow
Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0

Leave a Reply