по
Meaning: along (dọc theo), through(qua ), on(trên ), after (sao), by(bởi), according to(theo), up to(lên tới), till(cho đến)
Pronunciation: [poh]
Part of speech: preposition (giới từ )
Example sentences:
- Мы гуля́ли по Москвé.
- We were walking around Moscow.-chúng tôi đã đang đi dạo quoanh Moskow
- У тебя́ есть наш учéбник по геогрáфии?
- Do you have our geography textbook? Bạn có sách giáo khao địa lý không ?
- Он отпрáвил тебé информáцию по мэ́йлу.
- He’s sent you the information by mail. :anh ta đã gủi thông tin cho bạn qua mail
- По телеви́зору была интерéсная передáча.
- There was an interesting program on TV.-không có gì thú vị trên truyền hình cả
- Я сдéлал э́то по егó совéту.
- I did it according to his advice. :tôi làm nó theo lời khuyên của anh ta
- По оши́бке вы дáли ему́ не тóт конвéрт.
- You gave him another envelope by mistake. do sơ suốt anh bạn đã đưa cho anh ta cái cái phong bì khác
- По утрáм я пью кóфе, а по вечерáм – зелëный чай.
- I drink coffee in the morning and green tea in the evening. -tôi uống cà khê vào mọi sáng và trà xanh vào mỗi tối
- По выходны́м дням мы éздим на дáчу.
- We go to the country house on weekends.:chúng tôi đi tới vùng ngoại ô vào ngày nghỉ
- Мы занимáемся по стáрому учéбнику ру́ccкого языкá.
- We study using an old Russian language textbook. :chúng tôi đang sử dụng cuốn giáo trình tiếng Nga cũ
- Тáнки прошли́ по Крácной плóщади.
- Tanks went through the Red Square.-xe tăng đi qua quảng trường đỏ
- У детéй кани́кулы с ию́ня по сентя́брь.
- Children have holidays from June to September.-những đứa trẻ có kỳ nghỉ từ tháng 6 tới tháng 9
- По пéрвое áвгуста я на рабóте.
- I’m at work till the 1st of August.:tôi làm việc cho tận tới mùng 1 tháng 8
- По окончáнии экзáмена, бу́дет организóвана студéнческая конферéнция.
- Upon completion of the exam a student conference will be organized. -sau khi kết thúc kỳ thi,hội nghị sinh viên sẽ được tổ chức TỪ NHỮNG VÍ DỤ TRÊN CÁC BẠN CÓ THỂ RÚT RA MỘT ĐIỀU RẰNG :GIỚI TỪ “по ” được sử dụng với cách 3
Idioms and set expressions:
- по прáву = by right :theo luật
- по прикáзу = by order:theo lệnh
- по прирóде = by nature :theo bản chất
- по происхождéнию = by descent :theo huyết thống
- по áдресу = to the address :tới địa chỉ.theo địa chỉ
- по оши́бке = by mistake :sai xót,sơ suốt
- по егó винé = through his fault :qua lỗi của anh ta
- по пути́ = on the way :trên đường
- по рукáм = done :được làm
- по э́ту стóрону = on this side :bên phía này,bên phe này
- жени́ться по любви́ = to marry for love :cười vì yêu
- по стáрости лéт = due to old age :vì tuổi già
- по плечу́ = can be done :có thể được làm
- пó уши в долгáх = up to one’s ears in debt :ngập trong nợ nần
- по поря́дку = one after another :lần lượt
Related words:
- поэ́тому = so :vì thế
- по-мóeму = in my opinion -theo ý tôi
- по-прéжнему = as before -như trước,như thường
- до = till :đến khi
Proverbs and sayings:
- Цыпля́т по ócени считáют.
- Don’t count your chickens before they are hatched-đừng đếm gà trước khi nó được nở ra
- Cня́вши гóлову, по волосáм не плáчут.
- It is too late to shut the stable-door when the steed is stolen. mất bò mới lo làm chuồng
- По одéжде встречáют, по уму́ провожáют.
- Never judge a book by its cover. :đừng bao giờ phán xét một cuốn sách vì cái bìa của nó =)) cmnr
к
Meaning: to (tới ), towards(hướng đến ), for (cho ),, on the occasion of :nhân dịp
Pronunciation: [k]
Part of speech: preposition
Example sentences:
- По́езд éдет к нам.
- The train is moving towards us. :xe lửa đang đi về phía chúng ta
- Пойдëм к Петрóвым в гóсти – кóфе попьëм.
- Let’s go to the Petrov’s house for a cup of coffee. -hãy đi tới nhà của Petrov và uống chút cà phê
- Петербу́рг нахóдится в семистáх киломéтрах к сéверу от Москвы́.
- Saint Petersburg is situated 700 kilometers north of Moscow.-Saint Pts ở khoảng 700 km phía bắc Moscow
- Сергéй Петрóвич, к Вам пришли́!
- Sergey Petrovich, you have a visitor! (polite) -Sergey ,bạn có khác
- Ты хóчешь тóрта к чáю?
- Do you want some cake with the tea? -bạn muốn bánh vói trà không ?
- Они́ приду́т к шести́ часáм.
- They’ll come by six o’clock. -họ sẽ tới trước 6h
- Какóй подáрок ты хóчешь ко дню рождéния?
- What present do you want for your birthday? -bạn muốn quà gì co sinh nhật của bạn ?
- Мне ну́жно идти́ к врачу́: у меня́ боли́т зу́б.
- I have to go to the doctor, I’ve got toothache. -tôi phải đi tới bác sĩ ,tôi đau đầu
- Любóвь к дéтям — э́то прекрáсно!
- Love for children, it’s wonderful!-tình yêu đối với trẻ thơ,điều đó thật tuyệt vời
- Он прислони́лся к стенé.
- He leaned against the wall.-anh ta dựa vào tường
- Скóлько бу́дет прибáвить три к восьми́?
- How much is three plus eight? -3 thêm 8 thì bằng bao nhiêu ?
Idioms and set expressions:
- Ко мне! = come here (dog command) -lại đây
- переходи́ть/перейти́ от отцá к сы́ну = to descend from father to son – truyền từ cha sang con (phẩm chất gì đó ) hoặc thừa kế tài sản
- к слóву = by the way -bằng cách này
- к тому́ же = besides :thêm nữa,ngoài ra
- это ни к чему́ = it’s no use -nó vô dụng
- к Вáшим услу́гам = at your service -với sự giúp đỡ của bạn,hướng tới dịch vụ của bạn
Related words:
- ко = to, towards (used for easier pronunciation in certain situations)- dùng để dễ dàng hơn trong cách phát âm
Proverbs and sayings:châm ngôn tục ngữ
- Лицóм к лицу́ лицá не увидáть.
- Face close to face you can’t see the face -mặt gần mặt mà không nhìn nhau .
- Своя́ рубáшка бли́же к тéлу.
- One’s own shirt is closer to the body.-áo của bạn gần thân bạn nhất
у
Meaning: by(gần ), at(ở ), with (với )
Pronunciation: [oo]
Part of speech: preposition
Example sentences:
- У меня́ есть собáка.
- I have a dog.:tôi có một con chó
- Стол стои́т у окнá.
- The table is by the window-gần cửa sổ là cái bạn
- У нáшей кóшки родили́сь котя́та.
- Our cat gave birth to kittens.-con mèo của chúng tôi đã đẻ con
- Ты ужé был у зубнóго врачá?
- Have you been to the dentist’s yet?-bạn đã tới chỗ nha khoa chưa
- Рóма живëт у роди́телей.
- Roma lives with his parents. -Roma sống với bố mẹ
- У тебя́ хóлодно?
- Is it cold at your place? – bạn có lạnh không ?
- У нас так не дéлают.
- In our country it’s not done like that. :ở đất nước chúng tôi nó không được làm như thế.
- У eë дóчери краси́вые céрые глазá.
- Her daughter has beautiful gray eyes.-con gái cô ấy có một đôi mắt xám đẹp
- У нáших сосéдей сегóдня опя́ть скандáл.
- Our neighbours have a quarrel again.-hàng xóm của chúng tôi lại có chuyện
- Нóжка у сту́ла совсéм сломáлась.
- The leg of the chair has completely broken.-cái chân của tôi vừa mới bị gẫy
- Я взял э́ту кни́гу у Кócти.
- I’ve got this book from Kostia. -lấy có quyển sách của KOstia
- У когó ты взялá дéньги в долг?
- Who did you borrow the money from?-Bạn mượn tiêng của ai thế ?
- У них нет нóвого телеви́зора.
- They don’t have a new TV. -họ không có ti vi mới
- У кáждого свои́ недостáтки.
- Everyone has their own defects. -ai cũng có khuyết điểm của mình
- Мы ужé у сáмого бéрега.
- We are right near the bank. -chúng ta đang ở gần ngay bờ
Idioms and set expressions:
- у влáсти = in power -có hiệu lực
- не у дéл = out of it :hết,cạn,thoát khỏi
- Cмотри́ у меня́! = You dare! -bạn dám
Related words:
- c = with -với
- óколо = near -gần
- ря́дом с = near -cạnh
Proverbs and sayings:
- У когó что боли́т, тот о том и говори́т.
- Tongue ever turns to the aching tooth.-lưỡi luôn đụng tới cái răng đau (câu này ý nói mọi người biết rất rõ về bạn,những điều mà bạn nghĩ…)
- У стрáха глазá велики́.
- Fear takes molehills for mountains.-nỗi sợ hãi đất đùng thay vì dãy núi
- literal Fear has big eyes. -nỗi sợ hãi nằm trong đôi mắt to (ý nói người ta đánh giá quá cao về sự nguy hiểm vì nỗi sợ hãi )
- У семи́ ня́нек дитя́ без глáзу.
- Too many cooks spoil the broth.-quá nhiều ngừoi nấu phá hỏng nước xít
- Seven nannies have a child without an eye.-7 bà vú có một đứa trể không có mắt ý của 2 câu này : chỗ mà có quá nhiều người làm cái một cái gì đó thì nó trở lên hỗn độn
но
Meaning: but (nhưng), however (tuy nhiên ), yet (nhưng )
Pronunciation: [noh]
Part of speech: conjunction (liên từ ), indeclinable noun (không biến cách )
Example sentences:
- Я иска́л, но не нашёл.
- I was searching but didn’t find.-tối tìm kiếm nhưng chưa thấy
- Анекдо́т был смешно́й, но дли́нный.
- The anecdote was funny but long. -truyện thì hài nhưng quá dài
- Но он хоро́ший па́рень.
- However, he’s a good guy.-tuy nhiên anh ta là một chàng trai tốt
- Это интере́сно не то́лько де́тям, но и взро́слым.
- This is interesting not only to children but also to adults. -điều này không chỉ thú vị với những đứa trẻ mà còn cho bọn mới lớn
- Он не то́лько зна́ет ру́сский язы́к, но и у́чит други́х.
- Not only he knows Russian but he also teaches others. -anh ta không chỉ biết tiếng Nga mà còn dạy cho những ngừoi khác
- Тут есть одно “но”.
- There is a “but” in it. -có một cái nhưng trong đó
- Никаких “но”!
- No “buts” about it! -không nhưng nhọ gì hết
Proverbs and sayings:
- Доверяй, но проверяй.
- Words are the wise man’s counters and the fool’s money. (Literally: Trust but verify.) -tin tưởng nhưng hãy kiểm tr a lại
- Закон суров, но это закон.
- The law is hard, but it is law. -luật pháp cứng rắn nhưng nó cũng chỉ là luật
- Невероятно, но факт.
- It is strange and yet true. nó rất lạ lùng nhưng là sự thực
- Собака лает, но не кусает.
- Barking dogs seldom bite.-chó sủa nhưng ít khi cắn
- Медленно, но верно.
- Slowly but surely.-chậm mà chắc
они -họ
Meaning: they, their, them
Pronunciation: [uh-NEE]
Part of speech: pronoun (đại từ )
Example sentences:
- Ка́ждые выходны́е они́ игра́ют вме́сте в те́ннис.
- Every weekend they play tennis together. mọi cuối tuần chúng tôi chơi tennis cùng nhau
- Они́ у́чатся на биологи́ческом факульте́те.
- They study in the Biology Department.-chung tôi học ở khoa sinh học
- Их прое́кт о́чень понра́вился профе́ссору.
- The professor really liked their project.-giáo sư thực sự thích đề tài của họ
- По́сле баскетбо́льного ма́тча они́ до́лго обсужда́ли недоста́тки в их страте́гии.
- After the basketball game they had a long discussion about the shortcomings in their strategy.-sao khi trận bóng chuyền họ có cuộc thảo luận dài về sự thiết sót trong chiến thuật của họ
- Они́ бы́ли уве́рены в свое́й побе́де.
- They were confident of their victory.:họ đã tự tin vào chiến thắng của mình
- Им о́чень понра́вились блю́да ру́сской ку́хни, кото́рые пригото́вила Ма́ша.
- They enjoyed the Russian dishes that Masha cooked.-họ thích món Nga mà Masha nấu
- Они́ пое́дут в Москву́ как студе́нты по обме́ну и проведу́т там два ме́сяца.
- They will go to Moscow as exchange students and spend two months there.-họ sẽ tới Moscow như một sự trao đổi sinh viên và sẽ ở đây 2 tháng
- Они́ рабо́тают над иссле́дованием но́вого устро́йства уже шесть ме́сяцев.
- They have been working for six months on research for a new device. -họ đã đang làm việc trong khaonr 6 tháng cho việc nghiên cứu một thiết bị mới
- Ты не зна́ешь во ско́лько они́ приду́т?
- Do you know what time they will come? -các bạn có biết khi nào họ sẽ tới
- Когда́ я встре́тил Ма́шу и Серге́я, они́ рассказа́ли мне о их неда́вней пое́здке в Москву́.
- When I met Masha and Sergey they told me about their recent trip to Moscow.-khi tôi gặp Masha và Sergey họ nói với tôi về chuyến đi gần đây của họ tới Moscow