Hành như cuộc sống lang thanh ngoài đường
Xem ra học rất bình thường
Nhưng mà thật khó mà lường được đâu
Hành thì chẳng viết lên câu
Muốn hành cho được cần lâu mới thành
Suy suy nghĩ nghĩ học hành
Muốn nên nghiệp lớn học hành đi đôi “
lý thuyết và thực hành luôn là những thứ rất khác biệt tuy vậy vẫn gắn liền với nhau,với loạt bài này ,bản thân mình rất mong các bạn sẽ áp dụng và dùng nó trong thực tiễn một cách tốt nhất1> который
Meaning: which(cái mà,thứ mà ), that, who (người mà )
Pronunciation: [kah-TOH-riy]
Part of speech: pronoun
Example sentences:
- Которая книга вам нравится?
- Which book do you like?-Bạn thích cuốn sách nào
- Который из этих домов ваш?
- Which one of these houses is yours? –Cái nào trong những cái này là của bạn
- Я видел Анну, с которой раньше работал.
- I saw Anna who I used to work with before.-tôi nhìn thấy Anna người mà thường làm việc với tôi trước kia
- Это комната, в которой я работаю.
- This is the room I work in.-Đây là cái phòng tôi làm việc ở trong đó
- Вопрос, без которого нельзя обойтись.
- An essential question. –Một câu hỏi cần thiết
- Глуп тот человек, который остается всегда неизменным.
- A man who always stays the same is foolish-kẻ mà luôn không thay đổi đó là một tên ngu dốt
- Человек, который изменил мир.
- The man who changed the world. –Người mà đã thay đổi thế giới
- Вот уже который день не могу застать тебя дома!
- I haven’t been able to find you at home for so many days! Tôi đã không thể tìm thấy bạn ở nhà trong nhiều ngày như thế
- Челове́к, о кото́ром все говоря́т.
- A man who everybody talks about.-người đàn ông mà mọi người đang nói về
- Же́нщина, с кото́рой я дружу́.
- A woman who I am friends with. Người đàn bàn người mà tôi kết bạn
Idioms and set expressions:
- Который час? = What time is it? –Mấy giờ rồi ?
- Я вам который раз говорю? = How many times have I told you? Tôi đã nói với bạn bao nhiêu lần rồi
- который раз…? = how many times…? bao nhiêu lần
- уже который день… = it’s been long while since…; it’s been many days since..=đã là rất nhiều ngày kể từ….
2> мочь
Meaning: to be able to(có thể )=can= may
Pronunciation: [mohch’]
Part of speech: verb-động từ (thể chưa hoàn thành )
Example sentences:
- Вы мо́жете мне помо́чь?
- Can you help me? (formal)-tôi có thẻ giúp bạn không ?
- Я сде́лаю всё, что могу́.
- I’ll do everything I can. –tôi sẽ làm mọi thứ tôi có thể
- Ты мо́жешь позвони́ть мне ве́чером?
- Can you call me in the evening? (informal)-bạn có thể gọi tôi vào buối sáng?
- Поэ́том мо́жешь ты не бы́ть, но граждани́ном бы́ть обя́зан.
- You may not be a poet, but you must be a citizen. (by N.A.Nekrasov) –bạn có thể không là một nhà thơ nhưng bạn phải là một người dân
- Он не смог прийти́ вчера́.
- He couldn’t come yesterday.-hôm qua anh ta đã không thể tới.
- Я не могу́.
- I can’t.-tôi không thể
Idioms and set expressions:
- может быть = maybe, perhaps, it is possible –có thể
- не может быть = it is impossible –không thể
- двух слов связать не может = he can’t put two words together –không thể đặt 2 từ cùng với nhau
Related words:
- уметь = can, to know how, be able to=có thể
- быть в состоянии = to be able to, to have an ability to =có thể,có khả năng làm gì đó.
Proverbs and sayings:
- Деньги могут всё.
- Money can do everything.=tiền có thể làm được tất cả mọi thứ
- Хочу — половина могу.
- “I want” is half of “I can”.-tôi muốn là một nửa của thành công.
Verb conjugation:
Present Tense
I-могу́
you (singular)-мо́жешь
he, she, it-мо́жет
we-мо́жем
you (plural)-мо́жете
they-мо́гут
Past Tense
I, you (singular), he-мо́г
she- могла́
it-могло́
we, you (plural), they-могли́
Future Simple Tense
The imperfective verb мочь is not used in the Future Simple Tense. Use the perfective verb смочь instead. – (động từ thể chưa hoàn thành мочь không được dùng trong thì tương lai đơn,sử dụng động từ смочь để thay thế )
Future Compound Tense-tương lai phức
I буду –
you (singular) будешь –
he, she, it будет –
we будем –
you (plural) будете –
they будут –
3> человек
Meaning: man(loài người,người), person(một người)
Pronunciation: [chee-lah-VYEHK]
Part of speech: noun (plural: люди)
Example sentences:
- Он хоро́ший челове́к.
- He is a good person (man).anh ta là một người tốt
- Она хоро́ший челове́к.
- She is a good person (woman). –cô ấy là một người tốt.
- Тео́рия эволю́ции утвержда́ет, что челове́к произошёл от обезья́ны.
- Evolutionary theory states that humans originated from apes.-Thuyết tiến hóa chỉ ra rằng loài người bắt nguồn từ khỉ
- Ско́лько челове́к у вас в семье́?
- How many people is there in your family? –Có bao nhiêu người trong nhà của bạn
- Я приведу́ с собо́й двух челове́к.
- I will bring two people with me. –Tôi sẽ mang theo 2 ngừoi đi cùng
- Мы все ра́зные лю́ди.
- We are all different people. –chúng ta là những người khác biệt.
- Я люблю́ люде́й.
- I love people. –tôi yêu mọi người
- Нам не хвата́ет люде́й.
- We don’t have enough people. –chúng tôi không có đủ ngừoi
- Обы́чно при лю́дях он молчи́т.
- He usually keeps silent with people. –anh ra thường giữ im lặng vơi mọi người
- Он хорошо́ разбира́ется в лю́дях.
- He has good understanding of people.=anh ta hiểu rất rõ mọi người
Idioms and set expressions:
- учёный человек = erudite person –người uyên bác
- деловой человек = businessman –người kinh doanh
- нас было десять человек = there were ten of us –10 người chúng tôi
- молодой человек = young man –người trẻ
- выдающийся человек = eminent person-người xuất sắc,lỗi lạc
- опытный человек = man of experience –người từng trải,kinh nghiệm
- ни один человек = not a single person –không phải một người đơn lẻ
- ветреный человек = empty-headed man; unstable man –người hay thay đổi
- человек-невидимка = invisible man-người vô hình
- видный человек = a man of great calibre –người có năng lực,tầm cỡ
- пропащий человек = a gone man-ngừoi đã qua đời
- человек с головой = a man of understanding -một người với sự hiểu biết-người có cái đầu
Proverbs and sayings:
- Умный человек — хозяин деньгам, а скупой — слуга.
- Some people are masters of money, and some its slaves.-Người thông minh là chủ của đồng tiền,ngừoi nghèo cực là lô nệ của đồng tiền
- Бойся быка спереди, коня сзади, а человека со всех сторон.
- Beware of the cat that licks from the front but claws from behind.
- Beware of the bull from the front, horse from behind, and a human being from all sides around.=hãy thận trọng với con bò đực phía trước,con ngựa ở phái sau,con người từ tất cả mọi phía
- Человека узнаешь, когда с ним пуд соли съешь.
- Before you get to know a person eat a bushel of salt with him.-Trước khi bạn biết một người ăn một giạ (tầm 36kg) muối –câu này ý nói để hiểu được lẫn nhau cần phải sống với cùng nhau một thời gian.
- Великий человек на малые дела.
- Great man for small business.-người vĩ đại của những công việc nhỏ
- Человек человеку рознь.
- All bread is not baked in one oven.
- literal Man [to a] man [is the] difference.-không ai giống ai
- Всяк человек своего счастья кузнец.
- Every man is a smith of his own fortunes.-mỗi người đều là một người thợ tạo lên hạnh phúc của chính mình
- О человеке судят по делам, а не по словам.
- A man is judged by his deeds, not by his words.-một người được đánh giá bằng hành động chứ không phải từ lời nói
- Не место красит человека, а человек место.
- It isn’t the place that graces the man, but man the place.-nó không phải là chỗ đem lại lợi ích cho một người,nhưng củng cố vị trí cho một người (câu này nghía là người thông minh,kinh nghiệm đương đầu với thử thách,kẻ ngủ dốt không dám đương đầu thậm chí còn vứt bỏ những cơ hội tôt )
- Не одежда красит человека.
- Fine feathers do not make fine birds.
- Not clothes paints a man.=Áo choàng không làm lên thầy tu
- Рыба ищет где глубже, а человек где лучше.
- He makes his home where the living is best.
- A fish seeks where it’s deeper, and a man where it’s better.=Cá thì tìm chỗ nước sâu,người thì kiếm chỗ tốt hưn
- Труд человека кормит, а лень портит.
- Hard work never hurt anyone.
- Work feeds a man, laziness spoils.-tay làm hàm nhai.tay quai miệng chễ
- Человек познается в беде.
- Calamity is man’s true touchstone.
- A man is gotten to know in calamity. –hoạn nạn mới hiểu được nhau
- Человек предполагает, а Бог располагает.
- Man proposes but God disposes.-người tính không bằng trời tính
- .
Other forms of the word (declensions):
Case Singular Plural
Nominative челове́к лю́ди
Genitive челове́ка люде́й (челове́к)
Dative челове́ку лю́дям (челове́кам)
Accusative челове́ка люде́й
Instrumental челове́ком людьми́ (челове́ками)
Prepositional челове́ке лю́дях
4> о
Meaning: about (về)(+ prepos.), concerning(liên quan tới ), of(của ), on, against(chống lại) with(với )
Pronunciation: [uh]
Part of speech: preposition (pronounced as [uh] and is unstressed. о is written as об before the vowels а, э, и, о, у; обо is used before such letter clusters as мн- and вс-) -o thường được viết như об nếu trước các nguyên âm а, э, и, о, у ,và thường đứng trươc các chữ мн- và вс-)
Example sentences:
- Я ду́маю о тебе́.
- I think about you. (informal)-tôi nghĩ về bạn
- Анна мечта́ет о сча́стье.
- Anna dreams about happiness.-Anna mơ về hạnh phúc
- Иван мечта́ет об Анне.
- Ivan dreams about Anna. –Ivan mơ về Anna
- О чём вы говори́ли?
- What were you talking about? (polite or plural)-Các bạn đã đang nói về cái gì vậy .
- Я люблю́ кни́ги о живо́тных.
- I like books about animals. –Tôi thích sách về động vật
- Она́ уда́рилась голово́й о сте́ну.
- She banged her head against the wall.-cô ta đập đầu vào tường
- Маши́на разби́лась о ка́мни.
- The car smashed against the rocks.-ô tô va mạnh vào tảng đá
- Она́ уда́рилась лицо́м о лобово́е стекло́.
- She bumped her face against the windshield. –va mặt vào kính chắn gió
- Профе́ссор прочита́л ле́кцию о Росси́и.
- The professor gave a lecture on Russia. –Giáo sư có bài giảng về nước Nga
- The professor read a lecture about Russia.
- Ма́льчик споткну́лся о ка́мень.
- A boy stumbled on a stone. Đứa bé vấp phải cục đá
- Что ты ду́маешь обо мне?
- What do you think about me? (informal) –Bạn nghĩ gì về tôi ?
- Он зна́ет обо всём.
- He knows about everything –Anh ta hiểu biết mọi thứ
Idioms and set expressions:
- би́ться голово́й о сте́ну = to fight windmills -đối đầu với cối say gió
= to knock one’s head against the wall –Đối đầu với bức tường - суди́ть о други́х по себе́ = to judge others by oneself-từ bụng ta suy ra bụng người
- па́льцем о па́лец не уда́рить = not to raise a finger
= not to strike a finger against fingure –không động tay (ý nói một người chưa làm được việc gì đó cả ) - би́ться как ры́ба об лёд = to struggle desperately for a living; to have hard times
to beat oneself like a fish on ice -Liều lĩnh,đấu tranh quyết liệt
Related words:
- об = same meaning. Used before the vowels а, э, и, о, у
- обо = same meaning. Used before such letter clusters as мн- and вс-
- про (+ accusative) = about, concerning, (từ này về một khia cạnh nào đó có ý nghĩa tương tự như “ o “ khi dùng với giới từ này danh từ chia ở Cách 4
Proverbs and sayings:
- Вся́кая меда́ль о дву́х сторона́х.
- Every medal has two sides.-cái huy chương nào cũng có hai mặt
- Конь о четырёх нога́х, да и тот спотыка́ется.
- A horse has four legs but it still stumbles. –ngựa có 4 chân nhưng vẫn vấp ngã
- Па́лка о дву́х конца́х.
- Two-edged sword.
- = A stick with two ends. –con dao 2 lưỡi
- Как об сте́нку горо́х.
- То throw straws against the wind.
- = Like peas against a wall. –Giống như lấy chứng mà chọi với đá
5> один
- Meaning: one(một), some(một số , the same(giống nhau ), alone(một mình ,cô đơn ), by oneself(tự mình ), only(chỉ,duy nhất ).
- Pronunciation: [ah-DEEN]
- Part of speech: number, pronoun
Example sentences:
- МГУ — оди́н из лу́чших в ми́ре университе́тов.
- MGU (Московский государственный университет )is one of the best universities in the world.-Trường đại học quốc gia Nga là một trong nhưgnx trường tôt nhất thế giới
- То́лько оди́н из десяти́ челове́к в Росси́и регуля́рно занима́ется спо́ртом.
- Only one individual out of ten take regular exercise in Russia. –Chỉ một trong 10 ngừoi nga luyện tập thể dục thường xuyên
- Они́ живу́т в одно́м го́роде.
- They live in the same city. –họ sống cùng thành phố
- Это одно́ и то́ же.
- It is the same thing. –Nó là một
- Спаси́бо, но я могу́ сде́лать э́то оди́н.
- Thank you, but I can do it myself. .Cám ơn nhưng tôi có thể tự làm đươc
- Анна живёт совсе́м одна́.
- Anna lives all by herself (alone). Anna sống một mình
- Когда́ вы живёте но о́строве, то круго́м одна́ вода́.
- When you live on an island then there is nothing but water all around.-khi mà bạn sống trên một hòn đảo ,chả có gì chỉ có nước vây quoanh.
- Оди́н из них уме́ет хорошо́ рисова́ть.
- One of them can draw very well. Một trong số họ có thể vẽ rât tốt
- Я зна́ю одного́ челове́ка, кото́рый гото́в нам помо́чь.
- I know a man who is ready to help us. –Tôi biết một người luôn sẵn sáng giúp đỡ chúng ta
- У нас одна́ страна́, одна́ Росси́я.
- We have one country, one Russia,. –Chúng ta có một đất nước,một nước nga
- На по́лке лежит два́дцать одна́ кни́га.
- There are 21 books on the shelf. –có 21 cuốn sách trên giá
- В ко́мнате две де́вочки и оди́н ма́льчик.
- There are two girls and one boy in the room –có 2 đứa con giá và một thằng con trai trong phòng =))
Idioms and set expressions:
- один на один = in private; face to face -một chọi một,đối mặt
- все до одного = every single one –tất cả
- в один миг = in a twinkling, in a moment –trong giây nát
- одним словом = in one word; in short; briefly –Ngắn gọn ,súc tích
- один раз = once -một lần
- с одной стороны… = on the one hand –về mặt này
- с другой стороны… = on the other hand –mặt khác
- одно из двух = one thing or the other –cái này hoặc cái kia
- один-одинёшенек = all alone, all by him/herself –tự
Proverbs and sayings:
- Оди́н в по́ле не во́ин.
- One can not conquer alone.-Không thể chinh phục một mình (trong cuộc chiến nếu chỉ có một mình thì khó có thể tồn tại,hoặc dành được cái gì đó )
Other forms of the word (declensions):
case singular plural
masculi neneuter feminine
Nominative оди́н одно́ одна́ одни́
Genitive одного́ одного́ одно́й одни́х
Dative одному́ одному́ одно́й одни́м
Accusative одного́/оди́н одно́ одну́ одни́х/одни́
(anim/inani
Instrumental одни́м одни́м одно́й,одно́ю одни́ми
Prepositional одно́м одно́м одно́й одни́х