Разговорник: фразы по теме “В самолете”
Где это место? – Chỗ ngồi này nằm ở đâu?
Не могли бы Вы поменяться со мной местами? – :bạn có thể đổi chỗ cho tôi được không ạ?
У Вас есть английская газета? – :bạn có báo tiếng anh không?
Не могли бы Вы принести мне одеяло? -bạn có thể mang đến cho tôi cái chăn(mền) được không ạ?
Принесите подушку, пожалуйста. – làm ơn hãy mang cho tôi cái gối
Можно еще один напиток? – có thể cho tôi một thứ đồ uống nữa?
Можно еще орехов?
Я хотел бы заказать напитки. – .:tôi muốn đặt(gọi) một vài đồ uống.
Чай, пожалуйста. – :làm ơn cho tôi tách trà
Есть ли на борту стюардесса, говорящая по-французски? – Có nhân viên phục vụ nói được tiếng pháp không ?
Есть ли на борту стюардесса, говорящая по-английски? –
Вы можете перевести это на английский? – bạn có thể dịch sang tiếng anh được không?
Пожалуйста, не курите здесь. – .làm ơn,không hút thuốc ở đây.
На сколько отложен рейс? – chuyến bay sẽ hoãn trong bao lâu?
Надолго мы здесь остановились? – chúng ta dừng lại đây trong bao lâu?
Мне плохо. – .tôi không được khỏe
Можно мне откинуть спинку? -tôi có thể ngả lưng ra chứ?
Можно в самолете купить что-нибудь без пошлины? – trên chuyến bay này có thể mua cái gì không mất phí?
Это не работает. – .nó không hoạt đông,không làm việc
Когда мы прибываем? -khi nào chúng ta tới nơi?
