Trang chủ » Động từ "sở hữu "

Động từ "sở hữu "

——Владеть /Овладевать-овладеть /Обладать—————-
1.Владеть (có,làm chủ,am hiểu ,thông thạo ) +чем/кем
Vd: Он научился владеть собой –Anh ta đã học được cách tự chủ
-Я владел многими иностранными языкaми :Tôi đã thông thạo rất nhiều ngoại ngữ
2.Овладевать/овладеть (Chiếm,chiếm hữu ,nắm vững ,tinh thông ) + чем/кем
-Он быстро обладел знаниями : Anh ta đã nhanh chóng nắm vững kiến thức
-Они Обладели техникой игры : Họ đã hiểu kỹ thuật của trò chơi
3.Обладать ( có ) + чем
-Его сын обладает математичекими способностями : Con trai của anh ta có những khả năng về toán học
-ОН обладал прекрасной памятью :Anh ta có một trí nhớ tuyết vời
Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0

Leave a Reply