Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » TRONG CỬA HÀNG – В магазине (P1)

TRONG CỬA HÀNG – В магазине (P1)

Trở về danh sách chủ đề

Chủ đề 9: TRONG CỬA HÀNG – В магазине (P1)

Продукты[pra-du-ktư]
Thực phẩm
товары (промтовары)[ta-va-rư]
Hàng hóa, mặt hàng
продовольственный магазин[pra-da-vol-stven-nưi ma-ga-zin]
Cửa hàng lương thực
промтоварный магазин[prom-ta-var-nưi ma-ga-zin]
Cửa hàng thực phẩm
Универмаг[u-nhi-vier-mak]
Cửa hàng bách hóa
Булочная[bu-lo-chnai-a]
Của hàng bánh mì
Кондитерская[kan-dzi-chier-skai-a]
Của hàng kẹo (bánh ngọt)
Кулинария[ku-li-na-ri-a]
Cửa hàng đồ ăn sẵn
ГУМ (Государственный универсальный магазин)[gum]
Cửa hàng bách hóa quốc gia GUM
ЦУМ (Центральный универсальный магазин)[txum]
Cửa hàng bách hóa trung tâm TXUM
«Детский мир»[dzet-ski mir]
“Thế giới trẻ em” (cửa hàng đồ chơi trẻ em)
«Дом книги»[dom knhi-gi]
“Dom Knigi” (cửa hàng sách)
книжный магазин[knhi-zhnưi ma-ga-zin]
Cửa hàng sách
отдел/секция магазина[at-dzel/sek-txia ma-ga-zi-na]
Gian hàng
рынок[rư-nok]
Chợ
Киоск[ki-osk]
Quầy ki-ốt
покупать/купить[pa-ku-pa-ch/ku-pi-ch]
Mua
продавать/продать[pra-da-va-ch/pra-da-ch]
Bán
Покупатель[pa-ku-pa-chiel]
(khách hàng) Người mua hàng
Продавец[pra-da-vietx]
Người bán hàng
Дорого – недорого[do-ra-ga – nhi-do-ra-ga]
Đắt – không đắt (trạng từ)
Дёшево[dzio-she-va]
Rẻ (trạng từ)
Дорогой – недорогой[da-ra-goi – nhi-da-ra-goi]
Đắt – không đắt (tính từ)
Дешёвый[dze-shio-vưi]
Rẻ (tính từ)
Сколько[skol-ka]
Bao nhiêu?
Сколько стоит… ?[skol-ka stoi-it]
… bao nhiều tiền?
Хлеб стоит…[khlep stoi-it]
Bánh mì giá …
Фрукты стоят…[fru-ktư stai-at]
Quả giá …
Сколько с меня? (разг.)[skol-ka s mi-nhia]
(đồ) của tôi hết bao nhiêu tiền?
С вас… рублей.[s vas … rub-lei]
Anh/chị hết … rúp.
Сколько вам?[skol-ka vam]
Anh/chị lấy bao nhiêu?
Мне 200 грамм.[mnhie dves-chi gram]
Cho tôi 200 gram (2 lạng)
Где можно купить … ?[gdzie mo-zhna ku-pi-ch]
Có thế mua … ở đâu?
советовать/посоветовать[sa-vie-ta-va-ch – pa-sa-vie-ta-va-ch]
Khuyên
Посоветуйте, где можно купить книги?[pa-sa-vie-tui-chi, gdzie mo-zhna ku-pi-ch knhi-gi]
Anh/chị khuyên tôi nên mua sách này ở đâu?
Посоветуйте, что можно купить маме?[pa-sa-vie-tui-chi, shto mo-zhna ku-pi-ch ma-me]
Anh/chị khuyem tôi mua cái gì cho mẹ tôi bây giờ nhỉ?
Спасибо за совет![spa-si-ba za sa-viet]
Cảm ơn vì lời khuyên!
Не за что![nhie za shto]
Không có gì
Называться[na-zư-va-txia]
Gọi là
Как называется магазин?[kak na-zư-vai-it-xia ma-ga-zin]
Cửa hàng tên là gì?
почему[pa-chi-mu]
Tại sao
потому что[pa-ta-mu shto]
Bởi vì
Что вы хотите?[shto vư kha-chi-chie]
Anh/chị muốn gì?
Я хочу купить  …[ia kha-chu ku-pi-ch ]
Tôi muốn mua …
Я хочу посмотреть …[ia kha-chu pa-sma-tre-ch]
Tôi muốn xem …
Я хотел бы купить …[ia kha-tiel bư ku-pi-ch ]
Tôi muốn mua …
Я хотел бы посмотреть …[ia kha-tiel bư pa-sma-tre-ch]
Tôi muốn xem …
Дайте, пожалуйста,…[dai-chi, pa-zha-lui-sta]
Làm ơn lấy cho tôi …
Покажите, пожалуйста,…[pa-ka-zhi-chi, pa-zha-lui-sta]
Làm ơn cho tôi xem …
Посмотрите, пожалуйста,…[pa-sma-tri-chi, pa-zha-lui-sta]
Anh/chị xem này …
брать/взять[bra-ch/vzia-ch]
Cầm, lấy
Возьмите, пожалуйста,…[vaz-mi-chi, pa-zha-lui-sta]
Hãy lấy …
Касса[ka-sa]
Quầy thu tiền
платить в кассу[pla-chi-ch v ka-su]
Trả tiền ở quầy thu tiền
Чек[chek]
Hóa đơn
Сдача[zda-cha]
Tiền thừa
нравиться/понравиться[nra-vit-xia/pa-nra-vit-xia]
Thích
мне нравится[mnhie nra-vit-xia]
Tôi thích
вам нравится[vam nra-vit-xia]
Anh/chị thích
Сувенир[su-vi-nhir]
Đồ lưu niệm
русские сувениры[rus-ki-e su-vi-nhi-rư]
Đồ lưu niệm của Nga
Подарок[pa-da-rak]
Quà
этот, эта, это, эти[e-tot, e-ta, e-to, e-chi]
Này
тот, та, то, те[tot, ta, to, chie]
Kia
какой-нибудь[ka-koi nhi-but]
Bất kỳ, bất cứ
Вещь[viesh]
Đồ
Одежда[a-dze-zhda]
Quần áo
Обувь[o-buv]
Giầy dép
Посуда[pa-su-da]
Bát đĩa
Размер[raz-mier]
Kích thước, cỡ
Цвет[txviet]
Màu
Какой размер (цвет) вы хотите?[ka-koi raz-mier (txviet) vư kha-chi-che]
Anh/chị muốn cỡ nào (màu gì)?
Обычно[a-bư-chna]
Thường thường
Часто[chas-ta]
Thường xuyên
Всегда[vsieg-da]
Luôn luôn
Иногда[i-nag-da]
Thỉnh thoảng
Редко[ret-ka]
Hiếm khi
Бутылка[bu-tưl-ka]
Cái chai
Пачка[pa-chka]
Bao, gói
Пакет[pa-kiet]
Túi
Банка[ban-ka]
Cái lon
Штука[shtu-ka]
Cái

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply