Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » THỜI TIẾT. MÙA TRONG NĂM – Погода. Времена года (Р1)

THỜI TIẾT. MÙA TRONG NĂM – Погода. Времена года (Р1)

Trở về danh sách chủ đề

Chủ đề 10: THỜI TIẾT. MÙA TRONG NĂM – Погода. Времена года (Р1)

Год [got]
Năm
время года [vre-mia go-ga]
Mùa trong năm
Какое сейчас время года? [ka-koj-e sej-chas vre-mia go-ga]
Bây giờ là mùa nào trong năm?
времена года [vre-me-na go-da]
Các mùa trong năm
Зима [zi-ma]
Mùa đông
Весна [vis-na]
Mùa xuân
Лето [lie-to]
Mùa hè
Осень [o-sin]
Mùa thu
Когда? [kag-da](Khi nào?)
зимой [zi-moj]
Vào mùa đông
весной [vis-noj]
Vào mùa xuân
летом [lie-tom]
Vào mùa hè
Осенью [o-si-nhiu]
Vào mùa thu
Месяц [me-siatx]
Tháng
Какой сейчас месяц? [ka-koj sei-chas me-siatx]Bây giờ là tháng mấy?
Январь [in-var]
Tháng 1
Февраль [fe-vral]
Tháng 2
Март [mart]
Tháng 3
Апрель [ap-rel]
Tháng 4
Май [maj]
Tháng 5
Июнь [i-un]
Tháng 6
Июль [i-ul]
Tháng 7
Август [av-gust]
Tháng 8
Сентябрь [sin-chiabr]
Tháng 9
Октябрь [ak-chiabr]
Tháng 10
Ноябрь [naj-abr]
Tháng 11
Декабрь [dzi-kabr]
Tháng 12
Когда?(Khi nào?)
в январе [vin-va-rie]
Vào tháng 1
в феврале [ffev-ra-lie]
Vào tháng 2
в марте [vmar-chie]
Vào tháng 3
в апреле [va-pre-lie]
Vào tháng 4
в мае [vmaj-e]
Vào tháng 5
в июне [vi-iu-nie]
Vào tháng 6
в июле [vi-iu-lie]
Vào tháng 7
в августе [vav-gus-chie]
Vào tháng 8
в сентябре [fsin-chia-brie]
Vào tháng 9
в октябре [vak-chia-brie]
Vào tháng 10
в ноябре [vnaj-a-brie]
Vào tháng 11
в декабре [vdzi-ka-brie]
Vào tháng 12
Родиться [ra-dzi-txia]
Được sinh ra
Когда вы родились? [kag-da vi ra-dzi-lis]
Anh/chị (được) sinh khi nào?
Я родился зимой, в январе. [ia ra-dzil-sia zi-moi, vin-va-rie]
Tôi sinh vào mùa đông, tháng 1.
Приехать [pri-ie-khat]
Đi đến (bằng phương tiện)
Когда вы приехали в Москву? [kag-da vi pri-ie-kha-li]
Anh đến Matx-cơ-va khi nào?
Я приехал в марте. [ia pri-ie-khal vmar-chie]
Tôi đến tháng 3
Как? [kak]Như thế nào?
холодно [kho-lad-ha]
Lạnh
тепло [chie-plo]
ấm
жарко [zhar-ka]
Nóng
Прохладно [pra-khlad-na]
Mát mẻ
Какой? [ka-koj]Như thế nào? (hỏi cho tính chất của sự vật, hiện tượng)
холодный [kha-lod-nưi]
Lạnh
тёплый [chio-plưi]
ấm
жаркий [zhar-ki]
Nóng
Прохладный [pra-khlad-nưi]
Mát mẻ
Климат [kli-mat]
Khí hậu
Какой климат в вашей стране? [ka-koj kli-mat vva-shei stra-nhie]
ở nước của anh/chị có khi hậu như thế nào?

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply