Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » PHƯƠNG HƯỚNG – ориентация в городе (Р2)

PHƯƠNG HƯỚNG – ориентация в городе (Р2)

Trở về danh sách chủ đề

 

Chủ đề 8: PHƯƠNG HƯỚNG – ориентация в городе (Р2)

1) 

— Скажите, пожалуйста, где находится Мавзолей Ленина?

— Мавзолей Ленина находится на Красной площади.

— Спасибо.

– Làm ơn cho biết, Lăng Lê-nin nằm ở đâu ?

– Lăng Lê-nin nằm ở quảng trường Đỏ.

– Cảm ơn ngài.

2)  

— Извините, вы не знаете, где находится «Дом книги»?

— «Дом книги» находится на Новом Арбате.

— А как доехать до Нового Арбата?

— Нужно ехать на метро до станции «Арбатская».

– Xin lỗi, anh/chị có biết hiệu sách “Dom Knigi “ nằm ở đâu không?

– “Dom Knigi” nằm ở phố Arbat mới.

– Vậy làm thế nào để tới phố Arbat mới ?

– Cần phải đi bằng tàu điện ngầm tới trạm “Arbatskaia “

3)  

— Скажите, пожалуйста, как доехать до Большого театра?

— На троллейбусе.

— А где остановка троллейбуса? Далеко?

— Нет, недалеко. Вот она.

– Làm ơn cho tôi làm thể nào để đi đến nhà hát Lớn ?

– Đi bằng xe buýt điện.

– Bến xe buýt điện nằm ở đâu? Ở xa đây không?

– Không. Không xa. Nó kia kìa.

4)  

— Вы не знаете, где метро?

— Идите прямо, потом налево.

— Это далеко?

— Нет, это близко, метров 100.

– Anh/chị có biết tàu điện ngầm nằm ở đâu ?

– Hãy đi thẳng sau đó rẽ trái.

– Nó xa không ?

– Không, gần thôi, tầm 100 mét.

 

5) 

— Оля, где ты живёшь?

— Я живу на Балтийской улице.

— А рядом есть метро?

— Да, рядом метро «Сокол».

— Это большая улица?

— Нет, это небольшая улица.

— А до Балтийской улицы можно доехать только на метро?

— Нет, можно доехать на троллейбусе № 12 или на трамвае №23.

– Olia, bạn sống ở đâu ?

– Tôi sống ở phố Baltriskaya

– Vậy gần đó trạm tàu điện ngầm không?

– Có, gần bến tàu điện ngầm “Sokol”.

– Đó là một com phố lớn à?

– Không, con phố không lớn .

– Vậy chỉ có thể đi tàu điện ngầm để tới phố Baltriskaya thôi à?

– Không, có thể đi bằng xe buýt điện số 12 hoặc bằng tàu điện số 23.

6)  

— Вы сейчас выходите?

— Да, выхожу.

– Anh/chị xuống xe bây giờ chứ?

– Vâng, tôi sẽ xuống .

7)  

— Извините, вы сейчас выходите?

— Нет, не выхожу.

-Xin lỗi, anh/chị xuống xe bây giớ không?

-Không , tôi không xuống.

8)  

— Саша, Москва — ваш родной город?

— Нет, мой родной город Тула. Но сейчас я живу и учусь в Москве.

— Ты живёшь в общежитии?

— Да

— А где оно находится?

— Общежитие находится на Профсоюзной улице.

— Ты едешь до общежития на метро?

— Да, лучше ехать на метро до станции «Профсоюзная», но можно и на троллейбусе.

— А сколько минут ты едешь до института?

— Минут 30 – 35

– Sasha, Matxcva –thành phố quê hương của cậu phải không?

– Không, thành phố quê hương của tôi là Tula. Nhưng bây giờ tôi sống và học tập tại Matxcva

– Cậu sống ở ký túc xá à?

– Ừ

– Thế nó nằm ở đâu?

– Ký túc xá nằm ở phố “Profsayiznoi”

– Bạn đi tới ký túc xá bằng tàu điện ngầm?

– Ừ, nhưng tốt hơn là đi bằng tàu điện ngầm tới bến “Profsayiznaya”, nhưng có thể bằng xe buýt điện.

– Cậu mất bao nhiêu phút để đến trường?

– khoảng 30-35 phút

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply