Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » PHƯƠNG HƯỚNG – ориентация в городе (Р1)

PHƯƠNG HƯỚNG – ориентация в городе (Р1)

Trở về danh sách chủ đề

 

Chủ đề 8: PHƯƠNG HƯỚNG – ориентация в городе (Р1)

Улица 

[u-li-txa]

Con phố, đường phố
Проспект 

[Pra-spiekt]

Đại lộ
Площадь 

[plo-sit]

Quảng trường
Центр 

[txentr]

Trung tâm
Где находится … ? 

[gdzie na-kho-dzit-xia]

(Cái gì) nằm ở đâu ?
Скажите, пожалуйста, где находится … ? 

[ska-zhi-chi, pa-zha-lui-sta, gdzie na-kho-dzit-xia]

Làm ơn nói cho tôi (cái gì) nằm ở đâu ?
Вы не скажете, где находится… ?

[vi nhi ska-zhi-chi, gdzie na-kho-dzit-xia]

Anh/chị có thể nói cho tôi (cái gì) nằm ở đâu ?
… находится на Тверской улице, на Ленинском проспекте 

[… na-kho-dzit-xia na tvir-skoi u-lit-xe, na le-nhin-skom pra-spiek-chi]

(Cái gì) nằm ở phố Tverskaya , trên đại lộ Lenin
там 

[tam]

ở đó/ kia
тут 

[tut]

Ở đây
Рядом 

[ria-dom]

Sát đây
Близко 

[bli-sko]

Gần đây
далеко/недалеко 

[da-li-ko – nhi-da-li-ko]

Xa – Không xa
слева/справа

[sli-va – spra-va]

ở bên trái – ở bênphải
налево/направо 

[na-li-va – na-pra-va]

sang bên trái – sang bên phải
Прямо 

[pria-mo]

Đi thẳng
Напротив 

[na-pro-chiv]

Đối diện
Автобус 

[av-to-bus]

Xe bus
Трамвай 

[tram-vai]

Tàu trên đường ray có cáp
Троллейбус 

[tra-lei-bus]

Xe buýt điện
Метро 

[met-ro]

Tàu điện ngầm
Такси 

[tak-xi]

Xe taxi
Машина 

[ma-shi-na]

Ô tô
остановка автобуса, трамвая, троллейбуса 

[as-ta-nov-ka av-to-bu-sa, tra-lei-bu-sa, tram-vai-a, tra-lei-bu-sa]

Điểm dừng xe buýt/ tàu điện/xe buýt điện
станция метро 

[stan-txia met-ro]

Trạm ga tàu điện ngầm
стоянка такси 

[stai-an-ka tak-xi]

Chỗ dừng taxi
Идти 

[it-chi]

Đi
идти пешком 

[it-chi pish-kom]

Đi bộ
Ехать 

[ie-kha-ch]

Đi bằng phương tiện
ехать на автобусе, на трамвае, на троллейбусе, на метро, на такси, на машине 

[ie-kha-ch na av-to-bu-se, na tram-vai-e, na tra-lei-bu-se, na met-ro, na tak-si, na ma-shi-nhi]

ĐI bằng xe buýt, tàu điện, xe buýt điện, tàu điện ngầm, taxi, ô tô
Пересадка

[pe-re-sat-ka]

Sự chuyển/ đổi tàu
делать/сделать пересадку

[dze-la-ch/zdze-la-ch pi-ri-sat-ku]

Chuyển tàu
Переход

[pi-ri-khot]

Qua đường
Вход

[fkhot]

Vào trong
Выход

[bi-khot]

Ra ngoài
выходить/выйти

[vư-kha-dzi-ch/vư-chi]

Đi ra ngoài
Вы сейчас выходите?

[vư sei-chas vư-kha-dzi-chi]

Bây giờ anh/chị xuống xe  không?
Да, выхожу.

[da, vư-kha-zhu]

Có, tôi có xuống (xe).
Нет, не выхожу.

[nhi-et, nhi vư-kha-zhu]

Không, tôi không xuống (xe)
Как дойти до … ?

[kak dai-chi da …?]

Làm thế nào để đến …? (đi bộ)
Как доехать до …?

[kak da-ie-kha-ch da]

Làm thế nào để đến đâu …? ( bằng phương tiện giao thông )
Скажите, пожалуйста, как дойти до… ?

[ska-zhi-chi, pa-zha-lui-sta, kak dai-chi da]

Làm ơn hãy nói cho tôi làm thế nào để đi đến …?
Вы не скажете, как доехать до … ?[vư nhi ska-zhi-chi, kak da-ie-kha-ch da]
Anh/chị có thể nói cho tôi làm thế nào để đến …?
Извините, я не знаю.

[iz-vi-nhi-chi, ia nhi znai-u]

Xin lỗi , tôi không biết
нужно идти…

[nuzh-no it-chi]

Cần đi đến …(đi bộ)
нужно ехать …

[nuzh-no ie-kha-ch]

Cần đi … (bằng phương tiện )
можно идти

[mo-zhna it-chi]

Có thể đi … (đi bộ)
можно ехать…

[mo-zhna ie-kha-ch]

Có thể đi …(bằng phương tiện )
лучше

[lu-chshe]

Tốt hơn
Потом

[pa-tom]

Sau đó
Сколько остановок (станций) нужно ехать до … ? 

[skol-ko as-ta-no-vok nu-zhna ie-kha-ch da]

Cần phải đi qua bao nhiêu điểm dừng hoặc trạm ga để đến … ?
Вокзал 

[vag-zal]

Nhà ga
Аэропорт 

[a-e-ra-port]

Sân bay
Гостиница 

[gas-ti-nhit-xa]

Khách sạn
Общежитие 

[ap-she-zhi-chi-e]

Ký túc xá
Ресторан 

[res-ta-ran]

Nhà hàng
Магазин 

[ma-ga-zin]

Cửa hàng
Дом 

[dom]

Nhà
Квартира 

[kva-rchi-ra]

Căn hộ
Посольство 

[pa-sol-stva]

Đại sứ quán
Театр 

[chi-atr]

Nhà hát
Кинотеатр 

[ki-no-chi-atr]

Rạp chiếu phim
Парк 

[park]

Công viên
Выставка 

[vư-sta-vka]

Phòng triển lãm

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply