Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » NÓI CHUYỆN ĐIỆN THOẠI – Телефонный разговор (Р1)

NÓI CHUYỆN ĐIỆN THOẠI – Телефонный разговор (Р1)

Trở về danh sách chủ đề

Chủ đề 7: NÓI CHUYỆN ĐIỆN THOẠI – Телефонный разговор (Р1)

Телефон[ti-li-fon]
Điện thoại
Номер телефона[no-mi-er ti-li-fo-na]
Số điện thoại
Какой ваш номер телефона?[ka-koi vash no-mi-er ti-li-fo-na]
Số điện thoại của anh/chị như thế nào?
Делать – сделать[dze-la-ch – zdze-la-ch]
Làm – làm xong
Звонить – позвонить[zva-nhi-ch – pa-zva-nhi-ch]
Gọi – gọi xong, gọi rồi
Можно Петрова?[mozh-na Pi-tro-va]
(Tôi) có thể gặp anh Petrov không?
Можно Петрову?[mozh-na Pi-tro-vu]
(Tôi) có thể gặp chị Petrova không?
Будьте добры, Петрова![but-chi dob-rư, Pit-ro-va]
Làm ơn cho tôi gặp anh Petrov!
Будьте добры, Петрову![but-chi dob-rư, Pit-ro-vy]
Làm ơn cho tôi gặp chị Petrova!
Его нет.[ie-vo nhi-et]
Anh ấy không có đây.
её нет.[i-io nhi-et]
Cô ấy không có đây
Когда он будет?[kag-da on bu-dzet]
Khi nào anh ấy đến/có mặt?
Когда она будет?[kag-da a-na bu-dzet]
Khi nào cô ấy đến/có mặt?
позже/попозже[poz-zhe/pa-poz-zhe]
Muộn 1 chút, lát nữa
в 5 (пять) часов[f pia-ch chi-sov]
Lúc 5h
через 2 часа[chi-res dva chi-sa]
Sau 2 tiếng nữa
Сегодня[si-vod-nhia]
Hôm nay
Вчера[fchi-ra]
Ngày qua
Завтра[zav-tra]
Hôm mai
Утром[ut-rom]
Sáng
Днём[dnhiom]
Ban ngày
Вечером[ve-chi-rom]
Chiều, tối
Говорить – сказать[ga-va-ri-ch – ska-za-ch]
nói
Скажите, пожалуйста, …[ska-zhi-chi, pa-zha-lui-sta]
Làm ơn/Xin hãy nói cho tôi….
Повторять – повторить[pav-ta-ria-ch – pav-ta-ri-ch]
Lặp lại
Повторите, пожалуйста,…[pav-ta-ri-chi, pa-zha-lui-sta]
Làm ơn/Xin hãy nhắc lại, nói lại
Позвоните, пожалуйста,…[pa-zva-nhi-chi, pa-zha-lui-sta]
Làm ơn hãy gọi ….
ещё раз[i-sio ras]
lại lần nữa
Что ему передать?[shto i-mu pi-ri-da-ch]
Bạn có nhắn gì cho anh ấy không?
Что ей передать?[shto i-ei pi-ri-da-ch]
Bạn có nhắn gì cho cô ấy không?
Передайте, что …[pi-ri-dai-chi, shto]
Xin hãy nhắn lại rằng…
Передайте, чтобы …[pi-ri-dai-chi, shto-bi]
Xin hãy nhắn lại để ….
Минутку/минуточку![mi-nut-ku/mi-nu-to-chky]
Đợi một chút
Слушаю![slu-shai-u]
Tôi nghe đây
справочная 09 (ноль девять)[spra-vo-chnai-a nol dze-vi-ch]
Phòng chỉ dẫn 09 xin nghe
Дайте, пожалуйста, номер телефона …[dai-chi, pa-zha-lui-sta, no-mir ti-li-fo-na]
Làm ơn cho tôi số điện thoại…
Занято[za-nhia-to]
Bận
громче / погромче[grom-chi / pa-grom-chi]
(nói) to hơn
он ушёл[on u-shiol / a-na u-shla]
Anh ấy đi rồi
она ушла
Cô ấy đi rồi
он вышел[on vi-shel]
Anh ấy ra ngoài rồi.
она вышла[a-na vi-shla]
Cô ấy ra ngoài rồi.
знать[zla-ch]
Biết
Вы знаете …?[vi znai-i-chi]
Bạn biết chứ?
Вы не знаете…?[vi nhi zna-i-chi]
Bạn không biết à?

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply