[button-green url=”http://www.tiengnga.net/mau-cau-giao-tiep-thong-dung/” target=”_blank” position=”left”]Trở về danh sách chủ đề[/button-green]
Chủ đề 7: NÓI CHUYỆN ĐIỆN THOẠI – Телефонный разговор (Р2)
| 1) | |
| — Алло, это справочная?— Да.
— Дайте, пожалуйста, номер телефона больницы № 52. — 253-40-61. — Повторите, пожалуйста. — 253-40-61. — Спасибо. |
– Alo, đây có phải phòng chỉ dẫn không ạ ?– Đúng rồi. – Làm ơn cho tôi số điện thoại bệnh viện số 52 – 253-40-61 – Làm ơn nhắc lại – 253-40-61 – Xin cảm ơn |
| 2) | |
| — Алло! Здравствуйте! Можно Лену?— Минутку.
— Лена? — Да, это я. — Привет, это Ира. Как дела? — Отлично. А твои? — Тоже. — Пока. До встречи. — Пока. |
– Alo! Xin chào! Tôi có thể gặp Lena không ?– Đợi chút nhé – Lena phải không ? – Ừ mình đây – Chào cậu, mình là Ira.Cậu thế nào ? – Tuyệt vời. Còn cậu ? – Mình cũng thế. – Tạm biệt. Gặp sau nhé! – Tạm biệt. |
| 3) | |
| — Алло!— Добрый день! Можно Антона?
— Его нет. Что передать? — Передайте, пожалуйста, что звонил Джон. Я позвоню вечером. — Хорошо. Я передам. До свидания. — До свидания. |
– Alô! – Chào ngày mới! Tôi có thể gặp Anton chứ ? – Cậu ấy ko có đây.Cậu muốn tôi nhắn gì không? – Chuyển lời cho cậu ấy là John đã gọi nhé.Tôi sẽ gọi lại vào tối nay.– Đc thôi. Tôi sẽ nói lại. Tạm biệt – Tạm biệt. |
| 4) | |
| — Алло!— Добрый вечер! Можно Алексея Сергеевича?
— Его нет. Он вышел. — А когда он будет? — Минут через 5. — Спасибо. Я позвоню минут через 5. — Звоните! До свидания. |
– Alo! – Chào buổi tối! tôi có thể gặp Алексея Сергеевича chứ ? – Anh ấy không có nhà. Anh ấy ra ngoài rồi.– Thế khi nào thì a ấy quay lại vậy? – Sau 5p nữa. – Cám ơn nhé. Tôi sẽ gọi lại sau 5p |
| 5) | |
| — Алло!— Здравствуйте! Будьте добры, Галину Ивановну!
— Её нет. Что передать? — Спасибо, ничего. Я позвоню позже. — До свидания. |
– Alô! – Xin chào! Cho mình gặp Galina Ivanovna không ? – Cô ấy không có đây. Cậu muốn nhắn gì không ?– Mình cám ơn, ko có gì đâu. Mình sẽ gọi lại sau. – Chào cậu. |
| 6) | |
| — Здравствуйте! Это банк?— Да.
— Можно Лебедева Павла Фёдоровича? — Его сейчас нет. Он будет через час. Что передать? — Передайте, пожалуйста, что звонил Эрик Хансен. Я перезвоню ещё раз. — Хорошо. Я передам. До свидания. — До свидания. |
– Xin chào! Ngân hang phải không? – Vâng – Tôi có thể gặp Lebedzev Pavel Fiodorovich không? – Anh ấy đang không ở đây. Anh ấy sẽ có mặt sau 1 tiếng nữa. Anh có cần gửi lại lời nhắn không ? – Làm ơn chuyển lời lại rằng Erik Khansen đã gọi đến.Tôi sẽ gọi lại sau. – Vâng. Tôi sẽ chuyển lời.Tạm biệt. – Tạm biệt. |
| 7) | |
| — Слушаю.— Можно Машу?
— Её нет. Она будет вечером. Что передать? — Передайте, пожалуйста, что звонил Юра и чтобы она позвонила мне. Мой телефон 475-05-18. — Повторите, пожалуйста. — 475-05-18. — Она позвонит вам вечером. — Спасибо. До свидания. |
– Tôi nghe đây. – Tôi có thể gặp Masha không? – Cô ấy không có đây. Cô ấy sẽ có mặt vào buổi tối. Bạn muốn nhắn gì lại không? – Xin hãy nhắn lại là Iura đã gọi và bảo cô ấy gọi lại cho tôi. Số điện thoại của tôi là 475-05-18.– Anh/chị làm ơn nhắc lại – 475-05-18. – Cô ấy sẽ gọi cho anh/chị vào buổi tối. |
Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова
[button-green url=”http://www.tiengnga.net/mau-cau-giao-tiep-thong-dung/” target=”_blank” position=”left”]Trở về danh sách chủ đề[/button-green]