Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » LÀM QUEN, GIỚI THIỆU TÊN – Знакомство. Представление (P1)

LÀM QUEN, GIỚI THIỆU TÊN – Знакомство. Представление (P1)

Trở về danh sách chủ đề

Chủ đề 2: LÀM QUEN, GIỚI THIỆU TÊN – Знакомство. Представление (P1)

Как вас зовут? [Kak vas za-vut]
– Tên gọi của anh (chị, cô, chú) là gì ? (hỏi tên người đang nói chuyện với mình, tại các cơ quan hành chính, công sở, trong các không gian đòi hỏi sự nghiêm túc, trang trọng; người ít tuổi hỏi người nhiều tuổi hơn)– Tên các bạn là gì? (hỏi nhiều người cùng 1 lúc, trong quan hệ bạn bè cùng trang lứa)* Khi trả lời cho câu hỏi này có thể nói họ tên đầy đủ hoặc chỉ nói tên.
Меня зовут… [mi-nhia za-vut]
Tên tôi là …
Как ваша фамилия?[kak va-sha fa-mi-lia]
Họ của anh/chị là gì?
Моя фамилия …[mai-a fa-mi-lia]
Họ của tôi là …
Как ваше отчество?[kak va-she ot-che-stvo]
Tên đệm của bạn là gì ?
Моё отчество … [ma-jo t-che-stvo]
Tên đệm của tôi là …* trong tên người Nga sẽ có phần này, còn tên người VN không có.
Как ваше имя? [kak va-she i-mia]
– Tên bạn là gì? (người Nga thường có tên gọi và tên riêng)
Моё имя… [mai-o i-mia]
Tên của tôi là…* Chỉ nói tên của mình, không kèm theo họ và tên đệm
Да. [da]
Vâng, đúng.* Dùng khi:– đồng ý với câu nói hoặc câu hỏi của người đối thoại.– Đáp lại người đang gọi và cần tìm mình.
Нет. [nhi-et]
Không.* Dùng khi phản đối, phủ định câu nói hay câu hỏi của người đang đối thoại.
Вас зовут Джон? [vas za-vut Dzhon]
Anh tên là John phải không?
Да, меня зовут Джон.[da, mi-nhia za-vut Dzhon]
Vâng, tôi tên là John.
Нет, меня зовут Джим. [nhi-et, mi-nhia za-vut Dzhim]
Không, tên tôi là Jim.
Ваша фамилия Джонсон? [va-sha fa-mi-lia Dzhon-son]
Họ của anh là Johnson ?
Нет, моя фамилия Смит.[nhi-et, mai-a fa-mi-lia Smit]
Không, họ của tôi là Smith.
Давайте познакомимся![da-vai-che pa-zna-ko-mim-sia]
Nào chúng ta cùng làm quen nhé!
Познакомьтесь, пожалуйста… [pa-zna-kom-chies, pa-zha-lui-sta]
Để tôi giới thiệu cho anh.* Sử dụng trong công việc, tiệc tùng giữ những người có quan hệ công việc, xã giao hoặc là nhiều người. 
Познакомься, пожалуйста … [pa-zna-kom-sia, pa-zha-lui-sta]
Để mình giới thiệu cho cậu.* Sử dụng khi đối tượng ở ngôi Ты, bạn bè thân thiết hoặc mối quan hệ gần gũi
Очень приятно. [o-chen pri-iat-no]
Rất hân hạnh, rất vui (được làm quen với anh/bạn/…).* Câu đáp lại sau khi nghe giới thiệu về người mới quen
Мне тоже. [mnhie to-zhe]
Tôi cũng vậy.(câu đáp lại của câu “Очень приятно.”
друг [druk]
Người bạn (nhấn mạnh đây là con trai)
Подруга [pa-dru-ga]
Người bạn (nhấn mạnh đây là con gái)
Коллега [ko-le-ga]
Bạn đồng nghiệp (có thể sử dụng cho cả nam và nữ )
Преподаватель[pri-pa-da-va-chiel]
Giảng viên (có thể sử dụng cho đối tượng là nam hoặc nữ )
Студент [stu-zient]
Sinh viên (nam)
Студентка [stu-zien-tka]
Sinh viên (nữ)
Это [e-to]
Đây là ..
Кто это? [kto e-to]
Đây là ai?
Это моя подруга [e-to mai-a pa-dru-ga]
Đây là bạn của tôi (là bạn con gái)
Я [ia]
Tôi, mình, tớ, tao,… (người nói)
Ты [ti]
Bạn, cậu, mày,… (người nghe)
Он [on]
Anh ấy, chú ấy, bác ấy, ông ấy, nó, …. (người thuộc phái nam, hoặc đồ vật giống đực)
Она [a-na]
Cô ấy, chị ấy, bác ấy, bà ấy, nó,… (người thuộc phái nữ, hoặc đồ vật giống cái)
Оно[a-no]
(chỉ dành cho đồ vật giống trung)
Мы [mi]
Chúng ta, chúng tôi, chúng mình (người nói)
Вы/вы [vi]
– Anh/ chị/ cô/ chú/… (1 người, quan hệ xã giao, trong công việc, cơ quan)

– Các bạn (nhiều người)(người nghe)

Они [a-nhi]
Họ, chúng nó,…

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply