Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » LÀM QUEN, GIỚI THIỆU TÊN – Знакомство. Представление (P1)

LÀM QUEN, GIỚI THIỆU TÊN – Знакомство. Представление (P1)

[button-green url=”http://www.tiengnga.net/mau-cau-giao-tiep-thong-dung/” target=”_blank” position=”left”]Trở về danh sách chủ đề[/button-green]

Chủ đề 2: LÀM QUEN, GIỚI THIỆU TÊN – Знакомство. Представление (P1)

Как вас зовут? [Kak vas za-vut] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Как-вас-зовут.mp3″] – Tên gọi của anh (chị, cô, chú) là gì ? (hỏi tên người đang nói chuyện với mình, tại các cơ quan hành chính, công sở, trong các không gian đòi hỏi sự nghiêm túc, trang trọng; người ít tuổi hỏi người nhiều tuổi hơn)– Tên các bạn là gì? (hỏi nhiều người cùng 1 lúc, trong quan hệ bạn bè cùng trang lứa)* Khi trả lời cho câu hỏi này có thể nói họ tên đầy đủ hoặc chỉ nói tên.
Меня зовут… [mi-nhia za-vut] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Меня-зовут.mp3″] Tên tôi là …
Как ваша фамилия?[kak va-sha fa-mi-lia] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Как-ваша-фамилия.mp3″] Họ của anh/chị là gì?
Моя фамилия …[mai-a fa-mi-lia] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Моя-фамилия.mp3″] Họ của tôi là …
Как ваше отчество?[kak va-she ot-che-stvo] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Как-ваше-отчество.mp3″] Tên đệm của bạn là gì ?
Моё отчество … [ma-jo t-che-stvo] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Моё-отчество.mp3″] Tên đệm của tôi là …* trong tên người Nga sẽ có phần này, còn tên người VN không có.
Как ваше имя? [kak va-she i-mia] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Как-ваше-имя.mp3″] – Tên bạn là gì? (người Nga thường có tên gọi và tên riêng)
Моё имя… [mai-o i-mia] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Моё-имя.mp3″] Tên của tôi là…* Chỉ nói tên của mình, không kèm theo họ và tên đệm
Да. [da] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Да.mp3″] Vâng, đúng.* Dùng khi:– đồng ý với câu nói hoặc câu hỏi của người đối thoại.– Đáp lại người đang gọi và cần tìm mình.
Нет. [nhi-et] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Нет.mp3″] Không.* Dùng khi phản đối, phủ định câu nói hay câu hỏi của người đang đối thoại.
Вас зовут Джон? [vas za-vut Dzhon] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Вас-зовут-Джон.mp3″] Anh tên là John phải không?
Да, меня зовут Джон.[da, mi-nhia za-vut Dzhon] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Да-меня-зовут-Джон.mp3″] Vâng, tôi tên là John.
Нет, меня зовут Джим. [nhi-et, mi-nhia za-vut Dzhim] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Нет-меня-зовут-Джим.mp3″] Không, tên tôi là Jim.
Ваша фамилия Джонсон? [va-sha fa-mi-lia Dzhon-son] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Ваша-фамилия-Джонсон.mp3″] Họ của anh là Johnson ?
Нет, моя фамилия Смит.[nhi-et, mai-a fa-mi-lia Smit] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Нет-моя-фамилия-Смит..mp3″] Không, họ của tôi là Smith.
Давайте познакомимся![da-vai-che pa-zna-ko-mim-sia] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Давайте-познакомимся.mp3″] Nào chúng ta cùng làm quen nhé!
Познакомьтесь, пожалуйста… [pa-zna-kom-chies, pa-zha-lui-sta] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Познакомьтесь-пожалуйста.mp3″] Để tôi giới thiệu cho anh.* Sử dụng trong công việc, tiệc tùng giữ những người có quan hệ công việc, xã giao hoặc là nhiều người. 
Познакомься, пожалуйста … [pa-zna-kom-sia, pa-zha-lui-sta] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Познакомься-пожалуйста.mp3″] Để mình giới thiệu cho cậu.* Sử dụng khi đối tượng ở ngôi Ты, bạn bè thân thiết hoặc mối quan hệ gần gũi
Очень приятно. [o-chen pri-iat-no] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Очень-приятно.mp3″] Rất hân hạnh, rất vui (được làm quen với anh/bạn/…).* Câu đáp lại sau khi nghe giới thiệu về người mới quen
Мне тоже. [mnhie to-zhe] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Мне-тоже.mp3″] Tôi cũng vậy.(câu đáp lại của câu “Очень приятно.”
друг [druk] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/друг.mp3″] Người bạn (nhấn mạnh đây là con trai)
Подруга [pa-dru-ga] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Подруга.mp3″] Người bạn (nhấn mạnh đây là con gái)
Коллега [ko-le-ga] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Коллега.mp3″] Bạn đồng nghiệp (có thể sử dụng cho cả nam và nữ )
Преподаватель[pri-pa-da-va-chiel] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Преподаватель.mp3″] Giảng viên (có thể sử dụng cho đối tượng là nam hoặc nữ )
Студент [stu-zient] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Студент.mp3″] Sinh viên (nam)
Студентка [stu-zien-tka] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Студентка.mp3″] Sinh viên (nữ)
Это [e-to] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Это.mp3″] Đây là ..
Кто это? [kto e-to] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/кто-это.mp3″] Đây là ai?
Это моя подруга [e-to mai-a pa-dru-ga] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/Это-моя-подруга.mp3″] Đây là bạn của tôi (là bạn con gái)
Я [ia] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/я.mp3″] Tôi, mình, tớ, tao,… (người nói)
Ты [ti] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/ты.mp3″] Bạn, cậu, mày,… (người nghe)
Он [on] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/он.mp3″] Anh ấy, chú ấy, bác ấy, ông ấy, nó, …. (người thuộc phái nam, hoặc đồ vật giống đực)
Она [a-na] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/она.mp3″] Cô ấy, chị ấy, bác ấy, bà ấy, nó,… (người thuộc phái nữ, hoặc đồ vật giống cái)
Оно[a-no] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/оно.mp3″] (chỉ dành cho đồ vật giống trung)
Мы [mi] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/мы.mp3″] Chúng ta, chúng tôi, chúng mình (người nói)
Вы/вы [vi] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/вы.mp3″] – Anh/ chị/ cô/ chú/… (1 người, quan hệ xã giao, trong công việc, cơ quan)

– Các bạn (nhiều người)(người nghe)

Они [a-nhi] [sc_embed_player fileurl=”http://www.tiengnga.net/wp-content/uploads/2015/07/они.mp3″] Họ, chúng nó,…

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


[button-green url=”http://www.tiengnga.net/mau-cau-giao-tiep-thong-dung/” target=”_blank” position=”left”]Trở về danh sách chủ đề[/button-green]

Leave a Reply