Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » GIỚI THIỆU BẢN THÂN – О СЕБЕ (P1)

GIỚI THIỆU BẢN THÂN – О СЕБЕ (P1)

Trở về danh sách chủ đề

 

Chủ đề 6: GIỚI THIỆU BẢN THÂN – О себе (P1)

Сколько вам лет?[skol-ka vam li-et]
Anh/chị bao nhiêu tuổi ?
Мне 20 (двадцать) лет.[mnhie dvat-txi-ch li-et]
Tôi 20 tuổi
Сколько ему лет?[skol-ka ie-mu li-et]
Anh ấy bao nhiêu tuổi ?
Ему 30 (тридцать) лет.[ie-mu trit-txi-ch li-et]
Anh ấy 30 tuổi
Сколько ей лет?[skol-ka i-ei li-et]
Cô ấy bao nhiêu tuổi ?
Ей 25 (двадцать пять) лет.[i-ei dvat-txi-ch nia-ch li-et]
Cô ấy 25 tuổi
Вы женаты?[vi zhi-na-tư]
Anh đã lấy vợ chưa?
Он женат?[on zhi-nat]
Anh ta đã lấy vợ chưa?
Да, я (он) женат.[da, ia/on zhi-nat]
Rồi, tôi (anh ấy ) đã lấy vợ.
Нет, я (он) не женат.[nhi-et, ia/on nhi zhi-nat]
Chưa, tôi (anh ấy) chưa lấy vợ.
Я (он) холост.[ia/on kho-last]
Tôi ( anh ấy) độc thân.
Вы замужем?[vi za-mu-zhim]
Chị đã lấy chồng (có chồng) chưa?
Она замужем?[a-na za-mu-zhim]
Cô ấy đã lấy chồng chưa?
Я (она) замужем.[ia/ana za-mu-zhim]
Tôi (cô ấy) đã lấy chồng.
Я (она) не замужем.[ia/ana nhi za-mu-zhem]
Tôi (cô ấy) chưa lấy chồng
У вас есть семья?[u vas esch si-mia]
Anh/chị có gia đình chưa ?
Да, у меня есть семья.[da, u mi-nhia esch si-mia]
Vâng, tôi có gia đình rồi.
Нет, у меня нет семьи.[nhi-et, u mi-nhia nhi-et si-mi]
Chưa, tôi không có gia đình.
родители[ra-zi-chie-li]
Bố mẹ
отец (папа)[a-chietx (papa)]
bố
мать (мама)[ma-ch (mama)]
mẹ
муж[mush]
chồng
Жена[zhi-na]
vợ
Дети[zi-chi]
Con cái, hoặc trẻ con (nói chung và ở dạng số nhiều)
Сын[cưn]
Con trai
Дочь[do-ch]
Con gái
Брат[brat]
Anh/em trai
Сестра[sis-tra]
Chị /em gái
Бабушка[ba-bus-ka]
Дедушка[zie-dus-ka]
Ông

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề

Leave a Reply