Trang chủ » Từ vựng tiếng Nga

Từ vựng tiếng Nga

Các bài viết về từ vựng tiếng Nga

ЛЕЖАТЬ, ЛОЖИТЬСЯ, КЛАСТЬ

ЛЕЖАТЬ, ЛОЖИТЬСЯ-ЛЕЧЬ, КЛАСТЬ-ПОЛОЖИТЬСЯ Cách chia các động từ ЛЕЖАТЬ, ЛОЖИТЬСЯ, КЛАСТЬ ở thời hiện tại: Cách chia động từ ЛЕЧЬ (сов.) ở thời tương lai: Cách chia các động từ КЛАСТЬ, ЛЕЧЬ ở thời quá k...

ИЗУЧАТЬ, УЧИТЬ, УЧИТЬСЯ, ЗАНИМАТЬСЯ

ИЗУЧАТЬ, УЧИТЬ, УЧИТЬСЯ, ЗАНИМАТЬСЯ Kết luận: Сác động từ изучать, учиться, учить, заниматься có những ý nghĩa khác nhau. Thay thế các động từ này trong lời nói sẽ làm thay đổi ý nghĩa của câu. Ví dụ:...

ЗВАТЬ, НАЗЫВАТЬ, НАЗЫВАТЬСЯ, НАЗВАТЬСЯ

ЗВАТЬ, НАЗЫВАТЬ, НАЗЫВАТЬСЯ, НАЗВАТЬСЯ  Kết luận: Động từ звать và называться cùng dùng để gọi tên, nhưng звать chỉ dùng để gọi tên người, còn называться gọi tên đồ vật, hiện tượng. Khác với động từ з...