Trang chủ » Từ vựng tiếng Nga

Từ vựng tiếng Nga

Các bài viết về từ vựng tiếng Nga

ЗНАТЬ – УМЕТЬ

ЗНАТЬ – УМЕТЬ Kết luận: Cả 2 động từ ЗНАТЬ và УМЕТЬ đều có ý nghĩa “có khả năng, biết làm gì đó”. Tuy nhiên 2 động từ này không thể thay thế cho nhau, bởi mỗi động từ này kết hợp với các cụm từ khác n...

СИДЕТЬ – ПОСИДЕТЬ, САДИТЬСЯ – СЕСТЬ

СИДЕТЬ – ПОСИДЕТЬ, САДИТЬСЯ – СЕСТЬ Kết luận: 2 động từ сидеть và садится – сесть có ý nghĩa gần giống nhau. Tuy nhiên, động từ сидеть mang ý nghĩa ở trang thái tĩnh, còn садиться – сесть ở tran...

ИСПОЛЬЗОВАТЬ, ПОЛЬЗОВАТЬСЯ, ПРИМЕНЯТЬ, УПОТРЕБЛЯТЬ

ИСПОЛЬЗОВАТЬ, ПОЛЬЗОВАТЬСЯ, ПРИМЕНЯТЬ, УПОТРЕБЛЯТЬ Kết luận: Các động từ пользоваться và использовать cùng có chung ý nghĩa “sử dụng”, nhưng động từ пользоваться mang ý sử dụng đúng chức năng chính củ...

УМИРАТЬ, ПОГИБАТЬ

УМИРАТЬ, ПОГИБАТЬ Cách chia các động từ помереть, погибнуть ở thời tương lai: Ý nghĩa và cách sử dụng: Kết luận: умирать và погибать đều có chung ý nghĩa “chết”, nhưng động từ погибать mang thêm yếu t...

СТОЯТЬ, ВСТАВАТЬ, СТАВИТЬ

СТОЯТЬ, ВСТАВАТЬ, СТАВИТЬ   Kết luận: Стоять chỉ trạng thái đứng của bản thân sự vật hay người, động vật (chủ thể) Вставать chỉ sự thay đổi trạng thái của người hoặc động vật (chủ thể). Ставить c...

СМОТРЕТЬ, ВИДЕТЬ

СМОТРЕТЬ, ВИДЕТЬ Cách chia các động từ смотреть, видеть ở thời hiện tại: Ý nghĩa và cách sử dụng: Kết luận: – Он не раз видел эту картину. – anh ta đã nhìn thấy bước tranh này nhiều lần. (anh ta...

СЛУШАТЬ, СЛЫШАТЬ

СЛУШАТЬ, СЛЫШАТЬ Kết luận: Слушать: nghe 1 cách chủ động, muốn nghe; Слышать: nghe 1 cách thụ động, ko có ý định nghe. Ví dụ: Ты слушаешь, что я тебе говорю? – cậu đang nghe tớ nói chứ? (bạn tập trung...

ПОСЕЩАТЬ, НАВЕЩАТЬ

ПОСЕЩАТЬ, НАВЕЩАТЬ Kết luận: Động từ посещать và навещать khác nhau cả về văn phong và phạm vi sử dụng. Посещать mang văn phong sách vở, dùng trong báo chí hay văn bản hành chính, khi nói tới các chuy...

НРАВИТЬСЯ, ЛЮБИТЬ

НРАВИТЬСЯ, ЛЮБИТЬ Kết luận: Ý nghĩa thứ (2) của động từ нравится tương đồng 1 phần với ý nghĩa thứ (2) của động từ любить và toàn phần với ý nghĩa thứ (3) nên chúng có thể thay thế được cho nhau: Мне ...