Trang chủ » BAY TỎ Ý KIẾN-PHẦN 1

BAY TỎ Ý KIẾN-PHẦN 1

khi học ở đại học thỉnh thoảng các bạn lại có những buổi chuyên đề ,hội thảo,muốn phát biểu ý kiến,đưa ra quan điểm cá nhân thì các bạn phải làm như thế nào :
 Hôm nay nói chuyện chuyên đề -семинар
Cả lớp tán gẫu sướng ghê cả người
Ông thầy mặt nhìn rất tươi
Ông bảo :Tán gái là chuyện không cười được đâu
Rồi ông đứng lặng rất lâu
Sau đó ông nói vài câu thế này:
Tôi đây mảnh tình dắt tay
Quan điểm(МНЕНИЕ,ПОЗИЦИЯ,ТОЧКА ЗРЕНИЯ..) về gái là của ngày xa xưa
Hiểu biết chung(МИРОПОНИМАНИЕ) tôi có thừa
Mấy cô ấy thì sáng nắng chiều mưa thất thường
Thế thì mấy cậu mới thương
Mới săn mới rước mới nhường đường đi
Mọi người đồng ý thế không ? -ВСЕ СОГЛАСЫ С ЭТИМ МНЕНИЕМ
Ta cùng chia sẻ cách nhìn -ВСЕ РАДЕЛЯЮТ ЭТУ ТОЧКУ ЗРЕНИЯ cá nhân
Nhưng mà phải nhớ trước rằng
Ai không đồng ý với ai -КТО (НЕ) СОГЛАСЕН С КЕМ (ЧЕМ) ?
Hay là nghĩ khác với vài ngươi kia
-У КОГО ДРУГО МНЕНИЕ (ТАКАЯ ЖЕ ТОЧКА ЗРЕНИЯ)-với ai có ý kiến khác(cùng quan điểm )
-ЧТО ВЫ ДУМАЕТЕ (СКАЖЕТЕ ) О…-bạn nghĩ gì,nói gì về….
КАКОЕ (АЯ ) ВАШЕ МНЕНИЕ (ВАША ТОЧКА ЗРЕНИЯ) ?-ý kiến của các bạn thế nào ?
Hay muốn phát biểu kiện thưa
-КТО(ai) ХОЧЕТ/ХОТЕЛ БЫ(muốn ) ВЫСТУПИТЬ(tham gia)/ВЫСКАЗАТЬ(phát biểu) СВОЁ МНЕНИЕ (ý kiến của mình)
-КОМУ ХОТЕЛОСЬ БЫ (ХОЧЕТСЯ) ПОДТВЕРДИТЬ(khẳng định ) (ЧТО)..? ВОЗРАЗИТЬ(phản đối ) (КОМУ) …?
Phải biết cách nói cho vừa lòng nhau
Đầu tiên bảo với người ta :
tôi МОЖНО(có thể) :
-ВЫСКАЗАТЬ (СВОЮ ТОЧКУ ЗРЕНИЯ)
-Я СКАЖУ МНЕНИЕ (ЧТО Я ДУМАЮ )
-Я ВОЗРАЖУ ВАМ (ТЕБЕ) -phản đối bạn
-(НЕ) СОГЛАШУСЬ С ВАМИ (С ТОБОЙ) -đồn ý(không) với bạn

nếu mà lịch sự thì tra thêm từ ПОЗВОЛЬТЕ/РАЗРЕШИТЕ -cho phép
có thể ví dụ là như …:ПОЗВОЛЬТЕ/РАЗРЕШИТЕ(cho phép) + -СКАЗАТЬ,ЧТО tôi được nói rằng
-ДОНЕСТИ ДО ВАС СВОЮ МЫСЛЬ -truyền tải ý nghĩ tới ngài
……
Я ХОЧУ /(мне) ХОЧЕТСЯ -tôi muốn /Я ДОЛЖЕН (на)-tôi phải
-сформулировать свою позоцию -trình bày rõ ràng quan điểm
-доказать(chứng mình ) …
сделать такие вЫводЫ -kết luận
подтвердить свою точку зрения-xác nhận(chứng thực )quan điểm của mình
аргументировать свою концепцию -biện luận cho quan điểm (khái niệm ) mà mình đưa ra
выдвинуть такую идею(đề xuất ý tưởng )…
предложить для обсуждения такую проблему(đề nghị thảo luận về vấn đề này )…
Giờ mới nói cái của mình
Sao cho thấu lý đạt tình thì thôi :
-Я (не ) ДУМАЮ,ЧТО -tôi(không) nghĩ rằng ….
-Я (не ) счтаю-tôi (không) cho rằng ….
-Я (не ) предполагаю,что-tôi (không) thừa nhận rằng…..
-Я (не) ДОПУСКАЮ МЫСЛЬ О ТОМ,ЧТО-tôi (không) chấp nhận rằng…
-Я (не ) ОТДАЮ ПРЕДПОЧТЕНИЕ (КОМУ .ЧЕМУ )-tôi (không) thiên về…
-Я (не) СТАВЛЮ ПРЕВЫШЕ ВСЕГО (ЧТО )-tôi đặt cái gì đó trước tiên…
-Я ПРИШЁЛ(ШЛА ) К УБЕЖДЕНИЮ ( К ВЫВОДУ)/Я СДЕЛАЛ(А ) ВЫВОД-tôi đã đi đến kết luận là….
-Я (не) УБЕДИЛСЯ (ЛАСЬ) В ЧЁМ/Я (не) УДОСТОВЕРИЛСЯ (ЛАСЬ) В ЧЁМ-tôi(không) chắc chắn vào…
-Я (не) ПОДДЕРЖИВАЮ-tôi (không ) ủng hộ…
-У МЕНЯ (với tôi )+ ТАКОЕ МНЕНИЕ /ТАКАЯ ПОЗИЦИЯ /ТАКОЕ МИРОВОЗЗРЕНИЕ /ТАКОЙ ВЗГЛЯД /ТАКАЯ ДОГАДКА(ГИПОТЕЗА)-giả thiết /ТАКОЕ ВОЗРАЖЕНИЕ-sự phản đối
-МОЁ МНЕНИЕ-ý kiến của tôi ….

Muốn cho nhanh chóng được ngồi
Chớ dài dòng văn tự lôi thôi nói nhiều
Có nhất trí với họ hay không
Ta phang cấu trúc rất đông người dùng :
-Я (не ) УБЕЖДЁН(а) В ЧЁМ….
-Я (не) УВЕРЕН(а) В ЧЁМ…
-Я С ВАМИ( С ТОБОЙ ) (не) СОГЛАСЕН(НА)/(не) МОГУ СОГЛАСИТЬСЯ-tôi (không ) đông ý với bạn…
-Я (не) ВЕРЮ ЭТОМУ-tôi (không) tin vào điều này
-Я(не) ДОВЕРЯЮ ВАМ-tôi (không) tin bạn
-Я МОГУ ПРИМИРИТЬСЯ С ВАШЕЙ ПОЗИЦИЕЙ-tôi (không) chấp nhận quan điểm của bạn
-У МЕНЕ (với tôi )ТАКОЕ (АБСОЛЮТНО ДРУГОЕ-hoàn toàn khác,ПРОТИВОПОЛОЖНОЕ -trái ngược) МНЕНИЕ -ý kiến/ЕСТЬ ВОЗРАЖЕНИЯ /СОМНЕНИЯ В ПРАВИЛНОСТИ ВАШЕЙ ТОЧКИ ЗРЕНИЯ-nghi ngờ vào sự đúng đắn trong cách nhìn nhận của bạn
-ДЛЯ МЕНЯ ТАКАЯ ТОЧКА ЗРЕНИЯ НЕПРИЕМЛЕМА-về phần tôi quan điểm đó không được chấp nhận
-ВЫ ЗАБЛУЖДАЕТЕСЬ /ОШИБАЕТЕСЬ -bạn nhầm,sai rồi
-МНЕ (не ) НРАВИТСЯ ВАШ ПОДХОД-tôi (không) thích cách tiếp cận của bạn
-ВЫ/ТЫ ПРАВЫ/ПРАВ -các bạn/bạn đúng
-КОНЕЧНО-tât nhiên /РАЗУМЕЕТСЯ-dĩ nhiên /БЕЗУСЛОВНО-tuyệt đối ТАК(ДА;НЕ ТАК;НЕТ )
-(НЕ) ПРАВИЛЬНО-(không) đúng /ЭТО (НЕ )ВЕРНО-điều này (không ) tim lắm /ЭТО (НЕ ) РАЗУМНО-điều này (không ) hợp lý
-ЭТОГО НЕЛЬЗЯ ОТРИЦАТЬ-không thể phủ nhận điều này
-ЭТОМУ ТРУДНО ПОВЕРИТЬ-khó tin được điều này
– С ЭТИМ ТРУДНО (не ) СОГЛАСИТЬСЯ-khó để đồng ý với điều này
-ПРОТИВ ЭТОГО НЕ ВОЗРАЗИШЬ (ТРУДНО СПОРИТЬ)-khó để tranh luận điều này
-ЭТА ТОЧКА ЗРЕНИЯ НЕСОСТОЯТЕЛЬНА-cách nhìn này là không quan trọng,không chắc chắn

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0

Leave a Reply