Trang chủ » СМОТРЕТЬ, ВИДЕТЬ

СМОТРЕТЬ, ВИДЕТЬ

СМОТРЕТЬ, ВИДЕТЬ

Cách chia các động từ смотреть, видеть ở thời hiện tại:

Screen Shot 2015-01-21 at 14.42.49

Ý nghĩa và cách sử dụng:

7

Kết luận:

  1. – Он не раз видел эту картину. – anh ta đã nhìn thấy bước tranh này nhiều lần. (anh ta biết bức trang này)

        – Он любил смотреть на картину. – anh ta thích đứng nhìn bức tranh này. (hành động ngắm nghía nó)

  1. – Вчера вечером мы не смотрели телевизор, так как не было интересной передачи. – không xem vì không có gì hay để xem.

       – Я сидел далеко от телевизора и почти ничего не видел. – ngồi xa tivi, nên không thấy gì.

0 0 vote
Article Rating
Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
1 0
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x