Trang chủ » ПОСЕЩАТЬ, НАВЕЩАТЬ

ПОСЕЩАТЬ, НАВЕЩАТЬ

ПОСЕЩАТЬ, НАВЕЩАТЬ

Screen Shot 2015-01-21 at 13.58.21

Kết luận:

Động từ посещатьнавещать khác nhau cả về văn phong và phạm vi sử dụng.

  • Посещать mang văn phong sách vở, dùng trong báo chí hay văn bản hành chính, khi nói tới các chuyến thăm của các cơ quan hay cấp lãnh đạo.
  • Навещать có văn phong trung tính và được sử dụng nhiều giữa bạn bè, người quen, họ hàng.

Ví dụ:

А. – Завтра я хочу навестить своего знакомого. – Художники, музыканты и писатели часто посещали Толстого в Ясной Поляне.

Б. – Туристы посетили деревню, где родился писатель (đến để ngắm, để xem). – Ему хочется навестить маленькую деревеньку, где он родился (muốn ở và thăm lại nơi mình sinh ra cùng những kỷ niệm thơ ấu).

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
avatar
  Subscribe  
Notify of