Trang chủ » ВСПОМИНАТЬ, НАПОМИНАТЬ, ЗАПОМИНАТЬ

ВСПОМИНАТЬ, НАПОМИНАТЬ, ЗАПОМИНАТЬ

ВСПОМИНАТЬ, НАПОМИНАТЬ, ЗАПОМИНАТЬ

Screen Shot 2015-02-18 at 19.39.03

Kết luận:

  1. Các động từ вспоминать,напоминать được phân biệt như sau:

вспоминать: nhớ lại điều gì trong quá khứ bị (bỏ/lãng) quên.

напоминать: làm ai nhớ lại điều gì trong quá khứ bị (bỏ/lãng) quên.

  1. Động từ запоминать khác với вспоминать ở chỗ: nhớ ngay khi thông tin hay sự kiện diễn ra.

Он быстро запоминает мелодию песен. (nhớ ngay khi bản nhạc kết thúc) – Он быстро вспоминает мелодию песен. (nhanh chóng nhớ lại những bản nhạc cũ) – Он напоминает нам мелодию песен. (giúp chúng tôi nhớ lại các bản nhạc cũ)

Chia sẻ bài viết này
Vui lòng để lại đánh giá cho bài viết:
0 0
avatar
  Subscribe  
Notify of