Trang chủ » заниматься

заниматься

ИЗУЧАТЬ, УЧИТЬ, УЧИТЬСЯ, ЗАНИМАТЬСЯ

ИЗУЧАТЬ, УЧИТЬ, УЧИТЬСЯ, ЗАНИМАТЬСЯ Kết luận: Сác động từ изучать, учиться, учить, заниматься có những ý nghĩa khác nhau. Thay thế các động từ này trong lời nói sẽ làm thay đổi ý nghĩa của câu. Ví dụ:...