Trang chủ » слушать

слушать

СЛУШАТЬ, СЛЫШАТЬ

СЛУШАТЬ, СЛЫШАТЬ Kết luận: Слушать: nghe 1 cách chủ động, muốn nghe; Слышать: nghe 1 cách thụ động, ko có ý định nghe. Ví dụ: Ты слушаешь, что я тебе говорю? – cậu đang nghe tớ nói chứ? (bạn tập trung...