Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » THỜI GIAN RẢNH RỖI. – Свободное время (P1)

THỜI GIAN RẢNH RỖI. – Свободное время (P1)

Trở về danh sách chủ đề

 

Chủ đề 13: THỜI GIAN RẢNH RỖI. – Свободное время (P1)

Свободное время [sva-bod-no-e vre-mia]
Thời gian rảnh rỗi
У меня есть свободное время. [u me-nhia est sva-bod-no-e vre-mia]
Tôi có thời gian rảnh rỗi
У меня нет свободного времени. [u me-nhia nhiet sva-bod-no-vo vre-me-nhi]
Tôi không có thời gian rảnh
У меня мало свободного времени. [u me-nhia ma-la sva-bod-no-vo vre-me-nhi]
Tôi có ít thời gian

 

Свободен-свободна-свободны  [sva-bo-dzen / sva-bod-na / sva-bod-nư]
Tự do ,rảnh
Занят-занятааняты  [za-nhiat / za-nhi-ta / za-nhi-tư]
Bận , không rảnh
Вы свободны завтра вечером? [vư sva-bod-nư zaft-ra ve-chi-rom]
Chiều mai ngày rảnh rỗi chứ ?

 

Встречаться-встретиться  [fstre-chat-xia / fstre-chit-xia]
Gặp nhau , hội ngộ
Где и когда мы встретимся?  [gdze i kag-da mư fstre-chim-xia]
Ở đâu và khi nào chúng ta sẽ gặp nhau ?
Давай встретимся у метро в 14 часов  [da-vai fstre-chim-xia u mit-ro v che-tưr-nad-txit chi-sov]
Hãy gặp nhau tại metro vào lúc 14 giờ
Давайте встретимся у метро в 14 часов [da-vai-che fstre-chim-xia u mit-ro v che-tưr-nad-txit chi-sov]
Hãy gặp nhau tại metro vào lúc 14 giờ (số đông hoặc người lớn tuổi hoặc cần lịch sự )
Удобно-неудобно  [u-dov-na / nhe-u-dov-na]
Thoải mái – Không thoải mái
Согласен-согласна-согласны   [sag-la-sen / sag-las-na / sag-las-nư]
Đồng ý ( tùy thuộc vào giống chủ ngữ )
Договорились! [da-ga-va-ri-lis]
Thỏa thuận / Đồng ý !
Давай пойдём в театр!  [da-vai pai-dziom fchi-atr]
Chúng ta hãy đến nhà hát !
Давайте пойдём в театр! [da-vai-che pai-dziom fchi-atr]
Chúng ta hãy đến nhà hát ! (số đông hoặc người lớn tuổi hoặc cần lịch sự )
С удовольствием! [su-da-vol-stvi-em]
Rất vui lòng / khoái trá !
Очень жаль! [o-chin zhal]
Rất tiếc !
В другой раз! [vdru-goi raz]
Vào lần sau nhé !
Я надеюсь! [ia na-dze-jus]
Tôi hi vọng !
Ждать  [zhdat]
Đợi , chờ
Я жду вас в метро в 14 часов  [ia zhdu vas v met-ro v che-tưr-nad-txit chi-sov]
Tôi đợi ngài ( các bạn ) ở metro vào lúc 14 giờ
Я жду тебя в метро в 14 часов  [[ia zhdu chi-bia v met-ro v che-tưr-nad-txit chi-sov]
Tôi đợi bạn ở metro vào lúc 14 giờ
Начинаться  [na-chi-nat-xia]
Bắt đầu ( Thường chỉ cái gì bắt đầu ) không dung cho người
Когда начинается концерт? [kag-da na-chi-na-et-xia kant-xert]
Khi nào buổi biểu diễn bắt đầu ?
Во сколько начинается концерт? [va skol-ka na-chi-na-et-xia kant-xert]
Buổi biểu diễn bắt đầu vào lúc mấy giờ ?
Концерт начинается в 19 часов. [kant-xert na-chi-na-et-xia v dze-vit-nat-xat chi-sov]
Buổi biểu diễn bắt đầu vào lúc 19 giờ
Начало концерта в 19 часов. [na-cha-na kant-xer-ta v dze-vit-nat-xat chi-sov]
Phần bắt đầu của buổi diễn vào lúc 19 giờ
Когда кончается концерт? [kag-da kan-cha-et-xia kant-xert]
Khi nào buổi diễm kết thúc ?

 

Во сколько кончается концерт? [va skol-ka kan-cha-et-xia kant-xert]
Vào lúc máy giờ buổi diễn kết thúc ?

 

Концерт кончается в 22 часа.  [kant-xert kan-cha-et-xia v dvad-txat dva chi-sa]
Buổi diễn kết thúc vào lúc 22 giờ
Конец концерта в 22 часа. [ka-nhetx kant-xer-ta v dvad-txat dva chi-sa]
Phần cuối của buổi diễn vào lúc 22 giờ
Следующий  [sli-du-ju-shi]
Kế tiếp , tiếp theo
Прошлый  [prosh-lư]
Đã qua , vừa qua
В следующий раз  [fsli-du-ju-shi ras]
Vào lần sau , tiếp theo
В прошлый раз  [fprosh-lưi ras]
Vào lần trước
На следующей неделе  [na sli-du-iu-shei nhi-dze-li]
Vào tuần kế tiếp
На прошлой неделе  [na prosh-loi nhi-dze-li]
Vào tuần trước
Отпуск  [ot-pusk]
Sự nghỉ phép
Каникулы  [ka-nhi-ku-lư]
Kì nghỉ
Проводить-провести  [pra-va-dzit / pra-ves-ti]
Dành
Как вы проводите свободное время? [kak vư pra-vo-dzi-che sva-bod-no-e vre-mia]
Bạn dành thời gian rảnh rỗi như thế nào ?
Как вы провели выходные дни? [kak vư pra-ve-li sva-bod-no-e vre-mia]
Bạn đã dành thời gian ngày nghỉ thể nào ?
Что вы любите делать в свободное время? [shto vư liu-bi-che dze-lat fsva-bod-no-e vre-mia]
Ngài ( các bạn ) thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi ?

 

Играть в шахматы  [ig-rat fshakh-ma-tư]
Chơi cờ tướng
(играть) в теннис  [fte-nis]
Quần vợt
(играть) в футбол  [ffut-bol]
Bóng đá
(играть) в хоккей  [vkha-kei]
Khúc quân cầu
(играть) в баскетбол  [vbas-ket-bol]
Bóng rổ
(играть) на гитаре  [na gi-ta-re]
Chơi đàn ghi ta
(играть) на пианино  [na pi-a-nhi-no]
Chơi piano
Рисовать  [ri-sa-vat]
Vẽ
Я хорошо рисую  [ia kha-ra-sho ri-su-iu]
Tôi vẽ đẹp
Петь  [pet]
Hát
Я хорошо пою  [ia kha-ra-sho pa-iu]
Tôi hát hay
Песня  [pes-nhia]
Bài hát

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề