Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » SỨC KHỎE – ЗДОРОВЬЕ (P1)

SỨC KHỎE – ЗДОРОВЬЕ (P1)

Trở về danh sách chủ đề

 

Chủ đề 11: SỨC KHỎE – ЗДОРОВЬЕ (P1)

Как ваше здоровье? [kak va-she zda-ro-vie]
Sức khỏe của anh/chị (các bạn) thế nào?
Как твоё здоровье? [kak tvai-o zda-ro-vie]
Sức khỏe của cậu thế nào?
Как вы себя чувствуете? [kak vi si-bia chu-stvui-e-chi]
Anh/chị cảm thấy trong người thế nào?
Как ты себя чувствуешь? [kak ti si-bia chu-stvui-esh]
Cậu cảm thấy trong người thế nào?
Я чувствую себя хорошо. [ia chu-stvui-u si-bia kha-ra-sho]
Tôi cảm thấy khỏe.
Что случилось? [shto slu-chi-los]
Chuyện gì xảy ra vậy?
болеть – заболеть[ba-let/za-ba-let]
ốm
Я болею. [ia ba-le-ju]
Tôi đang ốm.
Что у вас болит?  [shto u vas ba-lit]
Anh/chị đau ở đâu (đau cái gì)?
Что у тебя болит? [shto u chi-bia ba-lit]
Cậu đau ở đâu (đau cái gì)?
Ничего. [nhi-chi-vo]
Không sao
У меня болит голова. [u mi-nhia ba-lit ga-la-va]
Tôi bị đau đầu.
У меня болит горло. [u mi-nhia ba-lit gor-la]
Tôi bị đau họng
У меня болит живот. [u mi-nhia ba-lit zhi-vot]
Tôi bị đau bụng
У меня болит зуб. [u mi-nhia ba-lit zup]
Tôi bị đau răng
У меня грипп. [u mi-nhia grip]
Tôi bị cúm.
У меня ангина. [u mi-nhia an-gi-la]
Tôi bị viêm họng
У меня насморк. [u mi-nhia nas-mork]
Tôi bị sổ mũi.
У меня кашель. [u mi-nhia ka-shel]
Tôi bị ho
Мне больно. [mnhie bol-na]
Tôi thấy đau.
Мне плохо. [mnhie plo-kha]
Tôi thấy khó chiu, tồi tệ.
Мне лучше. [mnhie luch-she]
Tôi thấy khỏe hơn.
Мне хуже. [mnhie khu-zhe]
Tôi thấy tồi tệ hơn.
Я здоров. [ia zda-rov]
Tôi khỏe.
Простудиться [pra-stu-dzit-zia]
Cảm lạnh
Я простудился. [ia pra-stu-dzil-sia]
Tôi bị cảm lạnh.
Наверно [na-ver-na]
Có thể, có lẽ
может быть [mo-zhet bit]
Có lẽ là
к сожалению [ksa-zha-le-nhi-u]
Rất tiếc
Какая у вас температура? [ka-kai-a u vas chim-pi-ra-tu-ra]
Nhiệt độ cơ thể anh/chị là bao nhiêu?
Какая у тебя температура? [ka-kai-a u chi-bia chim-pi-ra-tu-ra]
Nhiệt độ cơ thể của cậu là bao nhiêu?
У меня высокая температура. [u mi-nhia vi-so-kai-a chim-pi-ra-tu-ra]
Mình bị sốt sao.
У меня нормальная температура. [u mi-nhia nar-mal-nai-a chim-pi-ra-tu-ra]
Nhiệt độ bình thường.
Лекарство [li-kar-stva]
Thuốc (nói chung)
Таблетка [tab-let-ka]
Thuốc (viên nén)
Витамины [vi-ta-mi-nư]
Vitamin
принимать – принять лекарства, таблетки [pri-nhi-mat/pri-nhi-at li-kar-stva, tab-let-ka]
Uống thuốc
пить – выпить [pit/vư-pit]
Uống
есть – съесть [est/si-est]
Ăn
Спать [spat]
Ngủ
Аптека [ap-che-ka]
Hiệu thuốc
Поликлиника [pa-li-kli-nhi-ka]
Phòng khám đa khoa
Больница [bal-nhi-txia]
Bệnh viện
идти/пойти к врачу [it-chi/pai-chi k vra-chu]
Đi khám
Скорее [ska-re-e]
Nhanh
Быстрее [bư-stre-e]
Nhanh
Скорее выздоравливайте! [ska-re-e vư-zda-ra-vli-vai-che]
Chóng khỏi bệnh nhé!
Поправляйтесь быстрее! [pa-pra-vli-ai-ches]
Mau bình phục nhé!
Будьте здоровы! [but-che zda-ro-vư]
Cơm muối (nói khi người bên cạnh bạn hắt xì hơi).
Почти [pach-chi]
Gần như
Совсем [sav-siem]
Hoàn toàn
Поэтому [pa-e-to-mu]
Bời vì
каждый день [kazh-dưi dzien]
Hàng ngày
2 раза в день [dva ra-za vdzen]
2 lần 1 ngày
до еды [da e-dư]
Trước bữa ăn
после еды [po-sle e-dư]
Sau bữa ăn
Если [es-li]
Nếu
что-то [shto-ta]
Cái gì đó

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề