Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » SỞ THÍCH – Хобби (Р1)

SỞ THÍCH – Хобби (Р1)

Trở về danh sách chủ đề

Chủ đề 14: SỞ THÍCH – Хобби (Р1)

Заниматься [za-nhi-mat-xia]

Học, làm
Чем вы занимаетесь в свободное время? [chem vư za-nhi-ma-e-ches fsva-bod-no-e vre-mia]
Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi ?
Я занимаюсь спортом. [ia za-nhi-ma-jus spor-tom]
Mình chơi thể thao
вид спорта[vit spor-ta]
Loại hình thể thao
Какой ваш любимый вид спорта? [ka-koi vash liu-bi-mưi vit spor-ta]
Môn thể thao ưa thích của bạn là gì?
смотреть соревнования [smat-ret sa-rev-na-va-nhia]
Xem thi đấu
выступать на соревнованиях  [vư-stu-pat na sa-vev-na-va-nhi-akh]
Thi đấu
Соревнования [sa-rev-na-va-nhia]

по футболу [pa fut-bo-lu]
Giải bóng đá
по теннису [pa te-nhi-su]
Giải tennis
Интересоваться [in-chi-ri-sa-vat-xia]
Quan tâm, yêu thích
Чем вы интересуетесь? [chem vư in-chi-ri-su-e-ches]
Bạn yêu thích lĩnh vực nào ?
Я интересуюсь литературой. [ja in-chi-ri-su-jus li-chi-ra-tu-roi]
Tôi yêu thích văn học
Увлекаться [uv-li-kat-xia]
Hứng thú
Чем вы увлекаетесь? [chem vư uv-li-ka-e-ches]
Bạn hứng thú với điều gì?
Я увлекаюсь театром. [ja uv-li-ka-jus chi-at-rom]
Tôi hứng thú với nhà hát
Какое у вас хобби? [ka-ko-e u vas kho-bi]
Sở thích của anh/chị là gì ?
Какое у тебя хобби? [ka-ko-e u chi-bia kho-bi]
Sở thích của bạn là gì ?
Моё хобби — кино [ma-io kho-bi ki-no]
Sở thích của tôi là phim
Кто ваш любимый композитор? [khto vas liu-bi-mưi kam-pa-zi-tor]
Nhạc sĩ yêu thích của anh/chị là ai?
Кто твой любимый композитор? [khto tvoi liu-bi-mưi kam-pa-zi-tor]
Nhạc sĩ ưa thích của bạn là ai?
Мой любимый композитор — Моцарт [moi liu-bi-mưi kam-pa-zi-tor mo-txart]
Nhạc sĩ ưa thích của tôi là Mozza
артист [ar-chist]
Diễn viên
Артистка [ar-chist-ka]
Nữ diễn viên
Спортсмен [sport-smen]
Vận động viên
Спортсменка [sport-smen-ka]
Nữ vận động viên
писатель [pi-sa-chil]
Nhà văn
Поэт [pa-et]
Nhà thơ
Художник [khu-dozh-nhik]
Họa sĩ
Певец [pi-vetx]
Ca sĩ
Певица [pi-vit-xa]
Nữ ca sĩ
Известный [iz-ves-nưi]
Nổi tiếng
Литература [li-che-ra-tu-ra]
Văn học
Поэзия [pa-e-zi-a]
Thơ ca
Стихи [schi-khi]
Thơ
Проза [pro-za]
Văn xuôi
Произведение [pra-iz-ve-dze-nhi-e]
Tác phẩm
Наизусть [na-i-zusch]
Thuộc lòng
знать наизусть стихи [znat na-i-zusch]
Học thuộc lòng thơ
искусство  [is-kus-tva]
Nghệ thuật
живопись [zhư-va-pis]
Hội họa
Картина [kar-chi-na]
Bức tranh
театр [chi-atr]
Nhà hát
опера [o-pe-ra]
Nhạc kịch opera
Балет [ba-liet]
Bale
классическая музыка [kla-si-ches-ka-ja mu-zư-ka]
Nhạc cổ điển
современная музыка [sa-vre-men-na-ja mu-zư-ka]
Nhạc đương đại
консерватория [kan-ser-va-to-ri-a]
Nhạc viện
Культура [kul-tu-ra]
Văn hóa
История [is-to-ri-a]
Lịch sử
Коллекционировать [kal-lek-txi-a-nhi-ra-vach]
Sưu tầm
коллекция [kal-lek-txi-a]
Bộ sưu tập
собирать-собрать [sa-bi-rat / sa-brat]
Thu gom, thu thập
Я собираю марки, открытки, фотографии [ja sa-bi-ra-ju mar-ki, at-krưt-ki, fa-ta-gra-fi-i]
Tôi sưa tập tem, bưu thiếp, hình ảnh
Автограф [av-ta-graf]
Chữ ký tự tay (của tác giả)
получать-получить автограф [pa-lu-chat / pa-lu-chit av-ta-graf]
Xin chữ ký
готовить-приготовить [ga-to-vit / pri-ga-to-vit]
Nấu ăn
Я люблю готовить. [ja liu-bliu ga-to-vit]
Tôi thích nấu ăn
Я могу хорошо готовить. [ja ma-gu kha-ra-sho ga-to-vit]
Tôi có thể nấu ăn ngon
рецепт  [ri-txept]
Công thức
рецепт блюда [ri-txept bliu-da]
Công thức món ăn
национальная кухня [na-txi-o-nal-na-ja kukh-nhia]
Món ăn dân tộc
и то, и другое [i to, i dru-go-je]
Vừa cái này vừa cái khác
не только …, но и … [nhi tol-ka, no i]
Không những …, mà còn …
Именно [i-men-no]

chính

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề