Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » NGÀY LỄ – Праздники (Р1)

NGÀY LỄ – Праздники (Р1)

Trở về danh sách chủ đề

Chủ đề 15: NGÀY LỄ – Праздники (Р1)

праздник [praz-nhik]
Ngày lễ
день рождения [dzen razh-dze-nhi-a]
Ngày lễ sinh nhật
день свадьбы [dzen cvad-bư]
Lễ thành hôn
юбилей [ju-bi-lei]
Lễ kỷ niệm
Годовщина [ga-daf-shi-na]
Lễ kỷ niệm
Рождество [razh-dzest-va]
Lễ giáng sinh
Пасха [pas-kha]
Lễ phục sinh
Новый год [no-vưi got]
Năm mới
8 Марта — Международный женский день [vas-mo-e mar-ta mezh-du-na-rad-nưi zhen-ski dzen]
8/3 – quốc tế phục nữ
Новоселье [na-va-se-lie]
Lễ tân gia
поздравлять-поздравить [paz-dra-vliat / paz-dra-vit]
Chúc mừng
поздравление[paz-dra-vle-nhi-e]
Lời chúc
Я поздравляю вас с праздником! [ja paz-dra-vlia-u vas spraz-nhi-kom]
Tôi chúc anh/chị nhân ngày lễ!
Разрешите поздравить вас с праздником! [raz-re-shi-che paz-dra-vit vas spraz-nhi-kom]
Cho phép tôi chúc mừng anh/chị  nhân ngày lễ
желать-пожелать [zhe-lat / pa-zhe-lat]
Mong muốn
Пожелание [pa-zhe-la-nhi-e]
Sự mong muốn (danh từ)
Я желаю вам счастья и здоровья! [ja zhe-la-ju vam shas-chia i zda-ro-via]
Tôi mong anh/chị hạnh phúc và mạnh khỏe!
Разрешите пожелать вам счастья и здоровья! [raz-re-shi-che pa-zhe-lat vam shas-chiz i zda-ro-via]
Hãy cho phép tôi chúc anh/chị hạnh phúc và mạnh khỏe!
Примите мои пожелания счастья и здоровья! [pri-mi-che ma-i pa-zhe-la-nhi-a shas-chia i zda-ro-vi-a]
Xin hãy nhận lời chúc hạnh phúc và mạnh khỏe của tôi!
Передайте мои поздравления и пожелания жене! [pe-re-dai-che ma-i paz-dra-vle-nhi-a i pa-zhe-la-nhi-a zhe-nhe]
Xin hãy chuyển những lời chúc của tôi đến vợ!
Пусть… ! [pusch]
Cứ để…
Пусть в вашем доме всегда будет счастье! [pusch vva-shem do-me fseg-da bu-dzet shas-chie]
Hãy cứ để hạnh phúc hiện hữu trong căn nhà của anh/chị
Счастье [shas-chie]
Hạnh phúc
Здоровье [zda-ro-vie]
Sức khỏe
Радость [ra-dosch]
Vui mừng, sung sướng
Бодрость [bod-rosch]
Sảng khoái, tươi tỉnh
Любовь [liu-bov]
Tình yêu
Удача [u-da-cha]
May mắn
Успех [us-pekh]
Nụ cười
хорошее настроение [kha-ro-she-e nast-ra-e-nhie]
Tâm trạng tốt
долгих лет жизни [dol-gikh let zhiz-nhi]
Sống lâu
Крепкий [krep-ki]
Cứng rắn, bền vững
Искренний [is-kre-nhi]
Chân thật
с уважением [su-va-zhe-nhi-em]
Với sự chú ý
с любовью [sliu-bo-viu]
Cùng tình yêu
семейная жизнь [si-mei-na-ja zhizn]
Cuộc sống gia đình
личная жизнь [lich-na-a zhizn]
Cuộc sống riêng tư
от всего сердца, от всей души [at fse-vo serd-txa, at fse-vo du-shi]
Từ trái tim, từ tấm lòng
всё самое хорошее, всё самое доброе [fsio sa-mo-je kha-ro-she-e, fsio sa-mo-je dob-ro-je]
Những điều tốt đẹp nhất
всё наилучшее [fsio na-i-luch-she-e]
Những điều tốt đẹp nhất
Дорогой [da-ra-goi]
Đắt, thân thiết
Уважаемый [u-va-zha-e-mưi]
Kính thưa
прежде всего [pre-zhdze fse-vo]
Trước hết
кроме того [kro-me ta-vo]
Ngoài ra
Спасибо за поздравления! [spa-si-bo za paz-dra-dle-nhi-a]
Cảm ơn vì lời chúc
Спасибо за пожелания! [spa-si-bo za pa-zhe-la-nhi-a]
Cảm ơn vì lời chúc của bạn
Вас также! [vas tak-zhe]
Bạn cũng thế!
Вам того же! [vam ta-vo zhe]
Mọi điều đối với bạn cũng thế !

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề