Trang chủ » Mẫu câu giao tiếp thông dụng » ĐI LÀM KHÁCH – Идём в гости (P1)

ĐI LÀM KHÁCH – Идём в гости (P1)

Trở về danh sách chủ đề

Chủ đề 16: ĐI LÀM KHÁCH – Идём в гости (P1)

Подарок [pa-da-rak]
Quà
Подарки [pa-dar-ki]
дарить-подарить [da-rit / pa-da-rit]
Tặng
принимать-принять подарок [pri-nhi-mat / pri-nhiat pa-da-rok]
Nhận – nhận quà
Примите наш скромный подарок! [pri-mi-che nash skrom-nưi pa-da-rok]
xin hãy nhận món quà nhỏ của chúng tôi!
гость, гости [gosch, gos-chi]
Khách
Хозяин [kha-zia-in]
Cậu chủ
Хозяйка [kha-ziai-ka]
cô chủ
Проходи! [pra-kha-dzi]
mời đi qua!
Проходите! [pra-kha-dzi-che]
Садись! [sa-dzis]
Mời ngồi
Садитесь! [sa-dzi-ches]
благодарен, благодарна [bla-ga-da-ren, bla-ga-dar-na]
Cảm ơn,biết ơn
тронут, тронута [tro-nut, tro-nu-ta]
Cảm động
Прошу к столу! [pra-shu ksta-lu]
Mời mọi người vào bàn (để ăn uống)
угощать-угостить [u-ga-shat / u-ga-schit]
Đãi khách
Угощайся! [u-ga-shai-xia]
Mời thưởng thức món này!
Угощайтесь! [u-ga-shai-ches]
Mời anh/chị thưởng thức món này!
Стесняться [sches-nhiat-xia]
Ngại
Не стесняйся [nhe sches-nhiai-xia]!
Đừng ngại!
Не стесняйтесь [nhe sches-nhiai-ches]!
пробовать-попробовать [pro-ba-vat / pa-pro-ba-vat]
Thử
Попробуйте салат! [pa-pro-bui-che sa-lat]
Hãy thử salát đi!
Лежать [le-zhat]
Nằm
класть-положить [klasch / pa-la-zhit]
Đặt nằm
Стоять [sta-jat]
Đứng
ставить-поставить [sta-vit / pa-sta-vit]
Đặt đứng
наливать-налить [na-li-vat / na-lit]
Rót
предлагать-предложить тост [pred-la-gat / pred-la-zhit tost]
Mời rượu
Предлагаю тост за… [pred-la-ga-ju tost za]
Mời rượu vì
Тарелка [ta-rel-ka]
Đĩa
Вилка [vil-ka]
Dĩa
Ложка [lozh-ka]
Thìa
Нож [nosh]
Dao
Рюмка [rium-ka]
Ly, cốc con
Бокал [ba-kal]
Cốc lớn,vại
Чашка [chash-ka]
Tách, chén
стакан  [sta-kan]
Cốc uống nc
Салфетка [sal-fet-ka]
Giấy ăn
Приятного аппетита! [pri-iat-na-va a-pe-ti-ta]
Chúc ngon miệng
Кусок, кусочек [ku-sok, ku-so-chek]
Mẩu, mảnh
Вкусно, вкусный [vkus-na, vkus-nưi]
Ngon
Замечательно, замечательный [za-mi-cha-chil-na, za-mi-cha-chil-nưi]
Tuyệt vời
Как вкусно! [kak vkus-na]
Thật là ngon làm sao!
Какой вкусный салат! [ka-koi vkus-nưi sa-lat]
Sa lát thật là ngon!
Какой торт! [ka-koi tort]
Bánh gato thật tuyệt (lời khen)
Сколько цветов! [skol-ka txvi-tov]
Bao nhiêu là hoa
сам, сама, сами [sam, sa-ma, sa-mi]
Tự (tự làm cái gì đó)
Я сама готовила [ja sa-ma ga-to-vi-la]
Tôi tự nấu
по-моему [pa-mo-je-mu]
Theo tôi
Мне везёт (повезло) [mnhe ve-ziot / pa-vez-lo]
Tôi thật may mắn
фотографировать-сфотографировать  [fa-ta-gra-fi-ra-vat / sfa-ta-gra-fi-ra-vat]
Chụp ảnh
Фотография [fa-ta-gra-fi-a]
ảnh
Готов [ga-tov]
Sẵn sàng, xong
Готова [ga-to-va]
Готово [ga-to-va]
Готовы [ga-to-vư]
Всё готово! [fcio ga-to-va]
Tất cả đã sẵn sàng/đã xong!
Внимание! [vnhi-ma-nhi-e]
Chú ý!
Идея [i-dze-ja]
Ý tưởng
Правда [prav-da]
Sự thật
улыбаться-улыбнуться [u-lư-bat-xia / u-luwb-nut-xia]
Cười
Гостеприимство [gas-che-pri-imst-va]
Sự hiếu khách (danh từ)
Гостеприимный [gas-che-pri-im-nưi]
Hiếu khách (tính từ)
Не имей 100 рублей, а имей 100 друзей (русская пословица). [nhi i-mei sto rub-lei, a i-mei sto dru-zei]
Bạn bè đáng quý hơn tiền bạc (nghĩa gốc: có 100 rúp không bằng có 100 người bạn)
Мне пора! [mnhe pa-ra]
Tôi phải đi rồi!
Нам пора! [nam pa-ra]
Chúng tôi phải đi rồi!
Спасибо за приятный вечер. [spa-si-ba za pri-iat-nưi vie-chir]
Cảm ơn vì buổi tối vui vẻ!
Спасибо за гостеприимство. [spa-si-ba za gas-chi-pri-imst-vo]
Cảm ơn sự mến khách (của anh/chị)

Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова


Trở về danh sách chủ đề