[button-green url=”http://www.tiengnga.net/mau-cau-giao-tiep-thong-dung/” target=”_blank” position=”left”]Trở về danh sách chủ đề[/button-green]
Chủ đề 12: NGÀY CỦA TÔI – Мой день (Р2)
| 1) | |
| — Слава, что ты обычно делаешь утром?
— Обычно я встаю в 7 часов, делаю зарядку, принимаю холодный душ, чищу зубы, бреюсь, причёсываюсь, одеваюсь, завтракаю и иду в институт. Прихожу в институт обычно в 9 часов. — А во сколько ты встал сегодня? — Тоже в 7 часов. — А что ты ел и пил на завтрак? — Я ел бутерброд с сыром и пил кофе с молоком. |
– Slava , bạn thường làm gì vào buổi sáng ?
– Thường mình dạy vào lúc 7h sáng , tập thể dục, tắm nước lạnh, đánh răng, cạo râu, chải đầu, mặc quần áo, ăn sáng, sau đó đi tớ học viện. Mình thường có mặt ơ trường khoảng 9h sáng. – Hôm nay mấy giờ bạn thức dậy ? – Cũng vào 7h sáng. – Bạn ăn và uống gì vào bữa sáng ? – Mình ăn sandwich với phomai và uống cà phê sữa.
|
| 2) | |
| — Ира, что вы обычно делаете днём?
— Днём я обычно учусь в университете до 2 часов, потом обедаю, после обеда немного гуляю и отдыхаю, а потом иду в библиотеку. — А когда вы приезжаете домой? — Обычно я приезжаю домой часов в 5—6. — А вы едете домой на метро или идёте пешком? — Обычно в университет и домой я езжу на метро. |
– Ira , chị thường làm gì vào ban ngày ?
– Ban ngày tôi học ở trường tới 2h, sau đó ăn trưa, sau bữa trưa một chút đi dạo và nghỉ ngơi, rồi đi tới thư viện. – Khi nào chị về tới nhà ? – Thông thường tôi về tới nhà khoảng 5 – 6 giờ. – Chị về nhà bằng tàu điện ngầm hay là đi bộ? – Thường tôi tới trường và về nhà bằng tàu điệnngầm
|
| 3) | |
| — Саша, что ты обычно делаешь вечером?
— Вечером я обычно отдыхаю. Читаю журналы и газеты, смотрю телевизор, иногда гуляю в парке или хожу с друзьями на стадион. И, конечно, ужинаю. — А что ты ешь на ужин? — Иногда салат и бутерброды, иногда кашу. — А что ты пьёшь? — Пью сок или воду. — А когда ты ложишься спать? — Обычно я ложусь спать в 11 часов. |
– Sasha , bạn thường làm gì vào buổi chiều ?
– Buổi chiều mình thường nghỉ ngơi. Đọc tạp chí và báo, xem tivi, thỉnh thoảng đi dạo ở công viên hoặc là cùng bạn bè tới sân vận động.Và tất nhiên ăn tối. – Bạn ăn gì vào bữa tối ? – Thỉnh thoảng sa lát và sandwich , thỉnh thoảng cháo. – Bạn uống gì ? – Mình uống nước hoa quả hoặc là nước thường. – Bạn thường nằm ngủ vào lúc nào ? – Mình thường đi ngủ vào lúc 11h. |
| 4) | |
| — Оля, какие у тебя планы на завтра?
— Утром и днём я учусь. А вечером хочу пойти в Большой театр. — Ас кем ты пойдёшь в театр? — Я пойду с подругой. — А какой спектакль ты будешь смотреть? — Балет «Жизель». |
– Olia, bạn có kế hoạch gì vào ngày mai chưa?
– Buổi sáng và ban ngày mình học bài. Chiều đến mình muốn tới nhà hát Lớn. – Bạn sẽ đi nhà hát cùng ai? – Tôi sẽ đi cùng bạn mình (bạn con gái) – Bạn sẽ xem vở kịch nào? – Ba lê “Gisele “
|
| 5) Мне некогда! | |
| — Когда ты будешь обедать?
— Я не буду обедать. Мне некогда! — А когда ты будешь ужинать? — Я не буду ужинать. Мне некогда! — Но ты, конечно, завтракала сегодня? — Нет, не завтракала. Мне некогда! — Тебе некогда? А что ты делаешь утром, днём и вечером? — Каждый день утром, днём и вечером я учу русский язык! |
– Khi nào bạn sẽ ăn trưa ?
– Tôi sẽ không ăn trưa.Tôi không có thời gian ! – Vậy khi nào bạn sẽ ăn tối ? – Tôi sẽ không ăn tối.Tôi không có thời gian ! – Nhưng bạn, chắc chắn hôm nay ăn sáng rồi chứ? – Không, tôi không ăn sáng.Tôi không có thời gian ! – Bạn không có thời gian? Vậy bạn làm gì vào buổi sáng, trưa, chiều tối ? – Hàng ngày vào buổi sáng, trưa, chiều tối tôi học tiếng nga! |
| 6) | |
| — Здравствуйте, Таня!
— Здравствуйте, Виктория! — Как дела? — Спасибо, всё в порядке. А ваши? — Всё нормально. — Виктория, что вы собираетесь делать в выходные дни? — Ничего. В субботу и в воскресенье я отдыхаю. — Я хочу пригласить вас в гости. Будут мои друзья, мои родители и мой брат. — Спасибо за приглашение! Я обязательно приду! А когда? — В субботу, в 5 часов. — До встречи. |
– Xin chào ,Tanhia !
– Xin chào, Victoria ! – Bạn thế nào ? – Cảm ơn, ổn cả , còn bạn? – Tất cả bình thường. – Victoria, bạn sẽ làm gì vào ngày nghỉ? – Không có gì. Vào thứ bảy và chủ nhật tôi nghỉ ngơi. – Tôi muốn mời bạn tới nhà chơi. Sẽ có những người bạn của tôi, bố mẹ của tôi và anh trai tôi. – Cảm ơn vì lời mời! Tôi chắc chắn sẽ tới! Khi nào nhỉ ? – Vào thứ bảy , lúc 5 giờ – Hẹn gặp lại |
| 7) | |
| — Виктория, какие у вас планы на субботу?
— В субботу я иду в гости к Тане. — А кто там будет ещё? — Её друзья, родители и брат. — А во сколько ты идёшь в гости? — В 5 часов. |
– Victoria, Bạn có kế hoạch gì vào thứ 7?
– Vào thứ 7, tôi tới nhà Tanhia chơi. – Còn ai sẽ ở đó nữa ? – Những người bạn của cô ý, bố mẹ và anh trai cô ấy. – Vào lúc nào bạn sẽ tới thăm? – Vào lúc 5h. |
Nội dung được tham khảo theo tài liệu “ГОВОРИТЕ ПРАВИЛЬНО!” – tác giả: Н.Б. Караванова
[button-green url=”http://www.tiengnga.net/mau-cau-giao-tiep-thong-dung/” target=”_blank” position=”left”]Trở về danh sách chủ đề[/button-green]