Trang chủ » Từ vựng tiếng Nga theo chủ đề » Cảm xúc – Чувства

Cảm xúc – Чувства

Trở về danh sách chủ đề

Cảm xúc – Чувства


симпатия

cảm tình (thiện cảm)

гнев

cơn giận dữ

скука

nỗi buồn chán

доверие

sự tin cẩn (tín nhiệm, tự tin)

креативность

sự sáng tạo (tính sáng tạo)

кризис

cuộc khủng hoảng

любопытство

tính hiếu kỳ (tò mò)

поражение

sự thất bại

депрессия

trầm cảm (suy thoái)

отчаяние

nỗi tuyệt vọng

разочарование

sự thất vọng (chán ngán)

недоверие

sự nghi kỵ (ngờ vực)

сомнение

sự hoài nghi

сон

giấc mơ

усталость

sự mệt mỏi

страх

nỗi sợ

ссора

cuộc câi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

дружба

tình hữu nghị (tình bạn)

удовольствие

niềm vui thú

печаль

nỗi đau buồn

гримаса

vẻ nhăn nhó

счастье

niềm hạnh phúc

надежда

niềm hy vọng

голод

cơn đói (niềm khao khát)

интерес

mối quan tâm (lợi ích)

радость

niềm vui

поцелуй

nụ hôn

одиночество

sự cô đơn

любовь

tình yêu

меланхолия

nỗi u sầu

настроение

tâm trạng

оптимизм

sự lạc quan

паника

sự hoảng loạn

растерянность

sự lúng túng

ярость

cơn thịnh nộ

отказ

sự chối từ (cự tuyệt. bác bỏ)

отношение

mối quan hệ

требование

yêu cầu

крик

tiếng la hét (gào thét)

безопасность

an ninh

испуг

cú sốc

улыбка

nụ cười

нежность

sự dịu dàng

мысль

ý nghĩ

задумчивость

sự trầm tư (suy nghĩ thấu đáo)

Братство

tình huynh đệ

дружество

tình bạn

дружественность

tình hữu nghị

Ненависть

sự căm ghét

враждебность

lòng thù địch
Trở về danh sách chủ đề

 

4 phản hồi
  1. Tran Lien

    Great!!! 🙂

  2. Ivan nuu

    Очень хорошо! Можно добавить?
    Братство, дружество, дружественность
    Ненависть, враждебность, …

Leave a Reply